Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | A00 | 19.75 | 23.52 | 23.56 | TTNV<= 8 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 22.51 | 25.86 | 24.59 | TTNV<= 13 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | 20.77 | 24.3 | 24.07 | TTNV<=2 |
| 4 | Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp) | A00 | 21.28 | 23.18 | 23.95 | TTNV<=3 |
| 5 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) | A00 | 23.98 | 23.86 | TTNV<= 13 | |
| 6 | Công nghệ thông tin | A00 | 20.32 | 24.76 | 24.73 | TTNV<=6 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 25.45 | 27.38 | 25.86 | TTNV<= 11 |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh) | A00 | 24.19 | TTNV<=8 | ||
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 24.61 | 25.5 | 24.45 | TTNV<= 14 |
| 10 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | A00 | 23.74 | 24.02 | 23.81 | TTNV<= 11 |
| 11 | Kỹ thuật ô tô | A00 | 23.65 | 24.42 | 24.49 | TTNV<= 15 |
| 12 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh) | A00 | 20.86 | TTNV<=7 | ||
| 13 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) | A00 | 24.73 | TTNV<= 11 | ||
| 14 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông) | A00 | 24.22 | 24.2 | 24.35 | TTNV<= 10 |
| 15 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) | A00 | 23.83 | TTNV<=8 | ||
| 16 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) | A00 | 25.12 | 25.7 | 24.87 | TTNV<= 15 |
| 17 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | A00 | 23.29 | TTNV<= 10 | ||
| 18 | Kiến trúc | A00 | 20.26 | 24.58 | 24.06 | TTNV<= 1 |
| 19 | Quản lý đô thị và công trình | A00 | 18.91 | 15.06 | TTNV<= 12 | |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | A00 | 21.61 | 21.34 | 21.25 | TTNV<=7 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) | A00 | 20.08 | 19.76 | 20 | TTNV<= 11 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | A00 | 21.94 | 21.46 | TTNV<= 10 | |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) | A00 | 17.74 | 15.12 | TTNV<=5 | |
| 24 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) | A00 | 21.49 | 22.04 | 22.75 | TTNV<=8 |
| 25 | Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) | A00 | 20.95 | 21.14 | 22.15 | TTNV<=9 |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 | 18.82 | 22.48 | 22.85 | TTNV<=6 |
| 27 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) | A00 | 22 | 25.78 | 25.33 | TTNV<= 15 |
| 28 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | A00 | 21.88 | 25.46 | TTNV<=8 | |