Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Y khoa | A00 | 26.5 | 25.85 | ||
| 2 | Y học dự phòng | A00 | 19.75 | 18.3 | ||
| 3 | Dược học | A00 | 21.25 | 22.8 | 24.75 | |
| 4 | Điều dưỡng | A00 | 22 | 20 | ||
| 5 | Hộ sinh | A00 | 20.35 | 18.75 | ||
| 6 | Răng - Hàm - Mặt | A00 | 26.8 | 26.15 | ||
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00 | 23.25 | 22.5 | ||
| 8 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00 | 22.8 | 21.25 | ||
| 9 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00 | 23.1 | 20.5 | ||