Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)A0069.75
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)A0075.25
3MarketingA0076.75
4Kinh doanh quốc tếA0076.45
5Tài chính - Ngân hàngA0070.95
6Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)A0060.75
7Công nghệ tài chínhA0071.65
8Kế toánA0070.8
9Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)A0072.95
10Quản trị nhân lựcA0073.45
11Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)A0055.75
12Công nghệ sinh họcA0056
13Khoa học môi trườngA0050
14Khoa học dữ liệuA0065.6
15Toán ứng dụngA0072.3
16Thống kêA0059.5
17Khoa học máy tínhA0071.2
18Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA0064
19Kỹ thuật phần mềmA0068.5
20Hệ thống thông tinA0069.2
21Kỹ thuật cơ điện tửA0077.2535.52
22Kỹ thuật điệnA0075.634.68
23Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA0072.635.06
24Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)A0078.535.96
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0079.3435.94
26Kỹ thuật hóa họcA0070.7534.48
27Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)A0050
28Quy hoạch vùng và đô thịA0061.5
29Kỹ thuật xây dựngA0062.1
30Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA0051.5
31Quản lý xây dựngA0053.5
32Dược họcA0065.7534.36
33Bảo hộ lao độngA0055.95
34Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0052
35Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0052
36Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0052
37Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0052
38Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0052
39Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0052
40Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0052
41Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0052
42Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA005227.87
43Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA0052
44Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnA0055.75
45Marketing - Chương trình tiên tiếnA0063.05
46Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnA0067.3
47Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnA0058.75
48Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnA0052.5
49Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnA0059.5
50Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnA0059.5
51Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnA006329.57
52Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA0060.529.24
53Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA0067.7530.6
54Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnA0066.7529.27
55Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnA0051.5
56Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0052
57Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0052
58Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0052
59Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0052
60Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0052
61Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0052
62Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0052
63Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0052
64Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA005227.87
65Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA0052
66Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A0052
67Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)A0052
68Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A0052
69Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A0052
70Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A0052
71Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA0050
72Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA0050
73Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh HòaA0050
74Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA0050
75Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA0050
76Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh HòaA0050
77Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA0050
78Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA0050
79Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA0050
80Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA0050
81Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)A0052
82Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)A0052
83Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A0052
84Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)A0052
85Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)A0052
86Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A0052
87Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A0052
88Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A0052
89Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A0052
90Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A0052
91Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A005224.45
92Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A0052
93Kế toán - Chương trình tiên tiếnA00
94Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)A00
95Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)A00
96Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00
97Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00
98Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)A00
99Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)A0024.45
100Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)A00