Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A00 | 69.75 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A00 | 75.25 | |||
| 3 | Marketing | A00 | 76.75 | |||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 76.45 | |||
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | 70.95 | |||
| 6 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | A00 | 60.75 | |||
| 7 | Công nghệ tài chính | A00 | 71.65 | |||
| 8 | Kế toán | A00 | 70.8 | |||
| 9 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | A00 | 72.95 | |||
| 10 | Quản trị nhân lực | A00 | 73.45 | |||
| 11 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00 | 55.75 | |||
| 12 | Công nghệ sinh học | A00 | 56 | |||
| 13 | Khoa học môi trường | A00 | 50 | |||
| 14 | Khoa học dữ liệu | A00 | 65.6 | |||
| 15 | Toán ứng dụng | A00 | 72.3 | |||
| 16 | Thống kê | A00 | 59.5 | |||
| 17 | Khoa học máy tính | A00 | 71.2 | |||
| 18 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00 | 64 | |||
| 19 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 68.5 | |||
| 20 | Hệ thống thông tin | A00 | 69.2 | |||
| 21 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 77.25 | 35.52 | ||
| 22 | Kỹ thuật điện | A00 | 75.6 | 34.68 | ||
| 23 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 72.6 | 35.06 | ||
| 24 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00 | 78.5 | 35.96 | ||
| 25 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 79.34 | 35.94 | ||
| 26 | Kỹ thuật hóa học | A00 | 70.75 | 34.48 | ||
| 27 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | A00 | 50 | |||
| 28 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00 | 61.5 | |||
| 29 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | 62.1 | |||
| 30 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 51.5 | |||
| 31 | Quản lý xây dựng | A00 | 53.5 | |||
| 32 | Dược học | A00 | 65.75 | 34.36 | ||
| 33 | Bảo hộ lao động | A00 | 55.95 | |||
| 34 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 35 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 36 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 37 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 38 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 39 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 40 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 41 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 42 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | 27.87 | ||
| 43 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 44 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A00 | 55.75 | |||
| 45 | Marketing - Chương trình tiên tiến | A00 | 63.05 | |||
| 46 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | A00 | 67.3 | |||
| 47 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | A00 | 58.75 | |||
| 48 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A00 | 52.5 | |||
| 49 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A00 | 59.5 | |||
| 50 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A00 | 59.5 | |||
| 51 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00 | 63 | 29.57 | ||
| 52 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A00 | 60.5 | 29.24 | ||
| 53 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A00 | 67.75 | 30.6 | ||
| 54 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A00 | 66.75 | 29.27 | ||
| 55 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A00 | 51.5 | |||
| 56 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 57 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 58 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 59 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 60 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 61 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 62 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 63 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 64 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | 27.87 | ||
| 65 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00 | 52 | |||
| 66 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00 | 52 | |||
| 67 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00 | 52 | |||
| 68 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00 | 52 | |||
| 69 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | 52 | |||
| 70 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | 52 | |||
| 71 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 50 | |||
| 72 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 50 | |||
| 73 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 50 | |||
| 74 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 50 | |||
| 75 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 50 | |||
| 76 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 50 | |||
| 77 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 50 | |||
| 78 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 50 | |||
| 79 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 50 | |||
| 80 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00 | 50 | |||
| 81 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00 | 52 | |||
| 82 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A00 | 52 | |||
| 83 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00 | 52 | |||
| 84 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00 | 52 | |||
| 85 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00 | 52 | |||
| 86 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | 52 | |||
| 87 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | 52 | |||
| 88 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | 52 | |||
| 89 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | 52 | |||
| 90 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00 | 52 | |||
| 91 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | 52 | 24.45 | ||
| 92 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | 52 | |||
| 93 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | A00 | ||||
| 94 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A00 | ||||
| 95 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00 | ||||
| 96 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | ||||
| 97 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | ||||
| 98 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A00 | ||||
| 99 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00 | 24.45 | |||
| 100 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00 | ||||