Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA) | A00 | 19 | 16 | 17 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A00 | 16 | |||
| 3 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA) | A00 | 16 | 17 | 17 | |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 21 | |||
| 5 | Công nghệ tài chính | A00 | 16 | 16 | 17 | |
| 6 | Kế toán (Chương trình đào tạo TA) | A00 | 16 | 16 | 17 | |
| 7 | Kế toán | A00 | 16 | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00 | 16 | |||
| 9 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA) | A00 | 16 | |||
| 10 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00 | 16 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA) | A00 | 19 | 16 | 17 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A00 | 16 | |||
| 3 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA) | A00 | 16 | 17 | 17 | |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 21 | |||
| 5 | Công nghệ tài chính | A00 | 16 | 16 | 17 | |
| 6 | Kế toán (Chương trình đào tạo TA) | A00 | 16 | 16 | 17 | |
| 7 | Kế toán | A00 | 16 | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00 | 16 | |||
| 9 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA) | A00 | 16 | |||
| 10 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | A00 | 16 | |||