Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế quốc tế | A00 | 19.5 | 20.6 | 23.8 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A00 | 19.25 | 20.2 | 23.61 | |
| 3 | Marketing | A00 | 20.6 | 22.2 | 24.97 | |
| 4 | Thương mại điện tử | A00 | 22.5 | 22.5 | 25 | |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | 19.5 | 19.5 | 24.31 | |
| 6 | Kế toán | A00 | 18.85 | 19.78 | 23.86 | |
| 7 | Khoa học máy tính | A00 | 16.5 | 16 | 22 | |
| 8 | Hệ thống thông tin | A00 | 16.5 | 16 | ||
| 9 | Công nghệ thông tin | A00 | 16.5 | 17 | 22 | |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | 16.5 | 17 | 22 | |
| 11 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 21.63 | 21.4 | 24.49 | |
| 12 | Điều dưỡng | A00 | 21.25 | 20.55 | ||