Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | A00 | 18 | 20.6 | ||
| 2 | Tài chính số (Fintech) | A00 | ||||
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | A00 | 18 | 21.7 | ||
| 4 | Nghệ thuật số | A00 | ||||
| 5 | Công nghệ truyền thông | A00 | 19 | 19.7 | ||
| 6 | Quản trị kinh doanh số | A00 | 18.5 | 20.9 | ||
| 7 | Thương mại điện tử | A00 | 18 | 21.7 | ||
| 8 | Marketing số | A00 | 21.5 | |||
| 9 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | A00 | 20.5 | 21.4 | ||
| 10 | Quản trị văn phòng | A00 | 19.5 | 22 | ||
| 11 | Khoa học máy tính | A00 | 19.5 | 22.1 | ||
| 12 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 18.75 | |||
| 13 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | A00 | 21.1 | |||
| 14 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | ||||
| 15 | Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) | A00 | ||||
| 16 | Kỹ thuật máy tính | A00 | 18.75 | 21.4 | ||
| 17 | Công nghệ thông tin | A00 | 18.5 | 20.9 | ||
| 18 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên) | A00 | ||||
| 19 | Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) | A00 | 18.7 | |||
| 20 | Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) | A00 | ||||
| 21 | An ninh mạng | A00 | 19.25 | 19.3 | ||
| 22 | Công nghệ ô tô | A00 | 18 | 19.9 | ||
| 23 | Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) | A00 | ||||
| 24 | Kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 18.5 | 19.6 | ||
| 25 | Điện tử - viễn thông | A00 | 21.25 | 21.3 | ||
| 26 | Vi mạch bán dẫn | A00 | 21.7 | |||
| 27 | Tự động hóa | A00 | 19 | 18.4 | ||
| 28 | Cơ điện tử | A00 | 19.75 | 20.1 | ||
| 29 | Quản lý thể thao số và E-Sports | A00 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | A00 | 18 | 19.1 | ||
| 2 | Tài chính số (Fintech) | A00 | ||||
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | A00 | 18 | 18 | ||
| 4 | Nghệ thuật số | A00 | ||||
| 5 | Công nghệ truyền thông | A00 | 19 | 19.4 | ||
| 6 | Quản trị kinh doanh số | A00 | 18.5 | 19.7 | ||
| 7 | Thương mại điện tử | A00 | 18 | 19.2 | ||
| 8 | Marketing số | A00 | 18.8 | |||
| 9 | Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | A00 | 20.5 | 20.1 | ||
| 10 | Quản trị văn phòng | A00 | 19.5 | 19.4 | ||
| 11 | Khoa học máy tính | A00 | 19.5 | 20.2 | ||
| 12 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 18.75 | |||
| 13 | Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | A00 | 20.9 | |||
| 14 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | ||||
| 15 | Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) | A00 | ||||
| 16 | Kỹ thuật máy tính | A00 | 18.75 | 19.1 | ||
| 17 | Công nghệ thông tin | A00 | 18.5 | 18.2 | ||
| 18 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên) | A00 | ||||
| 19 | Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) | A00 | 20.6 | |||
| 20 | Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) | A00 | ||||
| 21 | An ninh mạng | A00 | 19.25 | 20.5 | ||
| 22 | Công nghệ ô tô | A00 | 18 | 18.2 | ||
| 23 | Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) | A00 | ||||
| 24 | Kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 18.5 | 19.3 | ||
| 25 | Điện tử - viễn thông | A00 | 21.25 | 18.7 | ||
| 26 | Vi mạch bán dẫn | A00 | 20.3 | |||
| 27 | Tự động hóa | A00 | 19 | 18.8 | ||
| 28 | Cơ điện tử | A00 | 19.75 | 19.1 | ||
| 29 | Quản lý thể thao số và E-Sports | A00 | ||||