Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | A00 | 24.5 | 25.77 | 25.8 | |
| 2 | Sư phạm Toán | A00 | 25.69 | 24.75 | 24.25 | |
| 3 | Sư phạm Vật lý | A00 | 25.43 | 24.95 | 23.5 | |
| 4 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 24.8 | 24.05 | ||
| 5 | Công nghệ Thông tin | A00 | 15 | 14 | 14 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | A00 | 25.31 | 27.77 | 27.53 | |
| 2 | Sư phạm Toán | A00 | 27.77 | 27.75 | 27.4 | |
| 3 | Sư phạm Vật lý | A00 | 27.57 | 27.95 | 27.97 | |
| 4 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 27.1 | 27.05 | ||
| 5 | Công nghệ Thông tin | A00 | 16 | 15 | 19.15 | |