Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A00 | 25.85 | 26.5 | 25.25 | |
| 2 | Sư phạm Tin học | A00 | 20.35 | 22.85 | 19 | |
| 3 | Sư phạm Vật lý | A00 | 24.4 | 25.75 | 23.5 | |
| 4 | Sư phạm Hóa học | A00 | 25.3 | |||
| 5 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 22.5 | 25.65 | 19 | |
| 6 | Hóa học | A00 | 20.5 | 15 | ||
| 7 | Khoa học dữ liệu | A00 | 17.1 | 15 | 15 | |
| 8 | Toán ứng dụng | A00 | 19.5 | 15 | 15 | |
| 9 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | 20 | 15 | 15 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 22.2 | 16 | 22 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00 | 20.5 | 15 | 15 | |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00 | 20.14 | |||
| 13 | Kỹ thuật điện | A00 | 20.65 | 16 | 15 | |
| 14 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 20.77 | 15 | 15 | |
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00 | 21.02 | 15 | 15 | |
| 16 | Vật lý kỹ thuật | A00 | 18.25 | |||
| 17 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | 20.15 | 15 | 15 | |
| 18 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 15 | 15 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Hóa học | A00 | 23.58 | 18 | ||
| 2 | Khoa học dữ liệu | A00 | 20.42 | 18 | 19 | |
| 3 | Toán ứng dụng | A00 | 22.83 | 18 | 20 | |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | 23.21 | 19 | 19 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 24.95 | 22.5 | 21 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00 | 23.58 | 18 | 18 | |
| 7 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00 | 23.31 | |||
| 8 | Kỹ thuật điện | A00 | 23.7 | 19 | 18 | |
| 9 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | 23.79 | 19 | 18 | |
| 10 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00 | 24.01 | 19 | 18 | |
| 11 | Vật lý kỹ thuật | A00 | 21.69 | |||
| 12 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 23.9 | 18 | 18.5 | |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | 23.32 | 19 | 18 | |
| 14 | Sư phạm Toán học | A00 | 29.5 | 29.25 | ||
| 15 | Sư phạm Tin học | A00 | 23 | 21 | ||
| 16 | Sư phạm Vật lý | A00 | 28.5 | 28 | ||
| 17 | Sư phạm Hóa học | A00 | ||||
| 18 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 28.5 | 21 | ||
| A00 | 18 | |||||