Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | A00 | 23 | 23.93 | 26.61 | |
| 2 | Sư phạm Toán học | A00 | 22.4 | 22.38 | ||
| 3 | Sư phạm Tin học | A00 | 21.75 | |||
| 4 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 21.75 | 20.89 | 23.24 | |
| 5 | Công nghệ thông tin | A00 | 15 | 16.89 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | A00 | 23 | 27 | ||
| 2 | Sư phạm Toán học | A00 | 22.4 | |||
| 3 | Sư phạm Tin học | A00 | 21.75 | |||
| 4 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 21.75 | 26.27 | ||
| 5 | Công nghệ thông tin | A00 | 15 | 16 | 16 | |