Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tài Chính Marketing xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tài Chính Marketing xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A00 - UFM - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A00 - UFM - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tế (Chương trình chuẩn)A0025.632524.8
2Toán kinh tế (Chương trình chuẩn)A002324.223.6
3Quản lý kinh tế (Chương trình chuẩn)A0023.96
4Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)A0022.82223.4
5Marketing (Chương trình tích hợp)A0025.0123.824.9
6Bất động sản (Chương trình chuẩn)A0022.123.321.9
7Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)A0023.7922.224.7
8Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)A0022.5522.523.1
9Kế toán (Chương trình tích hợp)A0023.0922.523
10Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn)A00
11Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn)A0024.224.6
12Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần)A002223.3
13Marketing (Chương trình chuẩn)A0025.925.9
14Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần)A0023.526
15Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn)A0025.325.8
16Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần)A002225.8
17Kinh doanh thương mại (Chương trình chuẩn)A00
18Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn)A0024.624.2
19Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần)A00
20Kế toán (Chương trình chuẩn)A002524.6
21Quản trị nhân lực (Chương trình chuẩn)A00
22Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình chuẩn)A00
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn)A00
24Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn)A00
25Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp)A00
26Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình chuẩn)A00

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tế (Chương trình chuẩn)A0027.672828.7
A0027.672428.7
A0027.672428.7
A0027.672728.7
A0027.672828.7
2Toán kinh tế (Chương trình chuẩn)A0025.52728.2
A0025.52428.2
A0025.52428.2
A0025.52628.2
A0025.52728.2
3Quản lý kinh tế (Chương trình chuẩn)A0026.32
4Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp)A0025.312427.5
A0025.312427.5
A0025.312427.5
A0025.312427.5
A0025.312627.5
5Marketing (Chương trình tích hợp)A0027.22828
A0027.22228
A0027.22228
A0027.22628
A0027.22828
6Bất động sản (Chương trình chuẩn)A0024.662627.5
A0024.662227.5
A0024.662227.5
A0024.662527.5
A0024.6627.527.5
7Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp)A0026.182727.8
A0026.182127.8
A0026.182127.8
A0026.182627.8
A0026.1827.227.8
8Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp)A0025.0826.527.5
A0025.082127.5
A0025.082127.5
A0025.082627.5
A0025.0826.827.5
9Kế toán (Chương trình tích hợp)A0025.582427.5
A0025.582127.5
A0025.582127.5
A0025.582427.5
A0025.5826.827.5
10Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn)A00
11Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn)A0027.528.2
A002428.2
A002428.2
A002628.2
A002828.2
12Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần)A002627
A002427
A002427
A002627
A002727
13Marketing (Chương trình chuẩn)A0028.528.7
A002728.7
A002828.7
A002828.7
A0028.828.7
14Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần)A002727
A002427
A002427
A0027.527
A0027.527
15Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn)A0028.528.7
A002528.7
A002628.7
A002828.7
A0028.828.7
16Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần)A0026.527
A002427
A002427
A002727
A002827
17Kinh doanh thương mại (Chương trình chuẩn)A00
18Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn)A002828.2
A002328.2
A002328.2
A002728.2
A0028.528.2
19Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần)A00
20Kế toán (Chương trình chuẩn)A0027.528.2
A002328.2
A002328.2
A002728.2
A0028.228.2
21Quản trị nhân lực (Chương trình chuẩn)A00
22Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình chuẩn)A00
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn)A00
24Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn)A00
25Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp)A00
26Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình chuẩn)A00