Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học môi trường | A00 | 15.75 | 16.1 | ||
| 2 | Trí tuệ nhân tạo (AI) | A00 | 16.5 | 17.2 | 15.2 | |
| 3 | Công nghệ thông tin | A00 | 15 | 15.05 | 15 | |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | A00 | 15.45 | 15.75 | ||
| 5 | Thương mại điện tử | A00 | 16.4 | 15.1 | ||
| 6 | An toàn thông tin | A00 | ||||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00 | 16.55 | 15.15 | ||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 15.1 | 15.1 | ||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00 | ||||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 15.15 | 15.05 | ||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 15.05 | 15.1 | ||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 16.1 | 15.6 | ||
| 13 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 15.9 | 15.05 | ||
| 14 | Dược học (Dược sĩ) | A00 | 21 | 21 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học môi trường | A00 | 18.1 | Điểm trung bình lớp 12 | ||
| 2 | Trí tuệ nhân tạo (AI) | A00 | 18.1 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 3 | Công nghệ thông tin | A00 | 16.08 | 18 | Điểm trung bình lớp 12 | |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | A00 | 18 | |||
| 5 | Thương mại điện tử | A00 | 18 | |||
| 6 | An toàn thông tin | A00 | ||||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00 | 18 | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 18 | |||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00 | ||||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 18 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 18 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 18 | |||
| 13 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 18 | |||
| 14 | Dược học (Dược sĩ) | A00 | 24 | |||