Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Hoá học | A00 | 22.1 | 20.85 | 24.55 | |
| 2 | Dược học | A00 | 23.5 | 24.5 | 25.51 | |
| 3 | Hóa dược | A00 | 22.75 | 23.56 | 25.31 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Hoá học | A00 | 26.2 | 24.53 | 25.88 | Học bạ chuyên |
| 2 | Dược học | A00 | 26.56 | 27.27 | 28.09 | Học bạ chuyên |
| 3 | Hóa dược | A00 | 26.37 | 26.31 | 27.87 | Học bạ chuyên |