Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Triết học | A00 | 16 | 16 | 16 | |
| 2 | Quản lý nhà nước | A00 | 18 | 15.5 | ||
| 3 | Vật lý học | A00 | 16 | 16 | 15 | |
| 4 | Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) | A00 | 22.75 | |||
| 5 | Hóa học | A00 | 20 | 16 | 15.75 | |
| 6 | Khoa học môi trường | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 7 | Khoa học dữ liệu | A00 | 17.25 | |||
| 8 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 17.5 | 17.5 | 17 | |
| 9 | Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) | A00 | 17.5 | 17.5 | 17.5 | |
| 10 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | A00 | 17.75 | 17.75 | ||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00 | 17.5 | 17.5 | 16.5 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) | A00 | 22.75 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00 | 19 | 17 | 15.75 | |
| 14 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00 | 15 | 15.5 | 15.5 | |
| 15 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | A00 | 15.25 | 15.5 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Triết học | A00 | 18.75 | 19.5 | ||
| 2 | Quản lý nhà nước | A00 | 20.25 | |||
| 3 | Vật lý học | A00 | 18.75 | 19.5 | ||
| 4 | Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn) | A00 | 24.13 | |||
| 5 | Hóa học | A00 | 21.75 | 19.5 | ||
| 6 | Khoa học môi trường | A00 | 18 | 19 | ||
| 7 | Khoa học dữ liệu | A00 | 19.69 | |||
| 8 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 19.87 | 20 | ||
| 9 | Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân) | A00 | 19.87 | 20.5 | ||
| 10 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | A00 | 20.06 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00 | 19.87 | 19.5 | ||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch) | A00 | 24.13 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00 | 21 | 19.5 | ||
| 14 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00 | 18 | 18.5 | ||
| 15 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | A00 | 18.19 | |||