Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A00 | 25.65 | 26.1 | 26.2 | |
| 2 | Sư phạm Tin học | A00 | 23 | 22.3 | 23.3 | |
| 3 | Sư phạm Vật lý | A00 | 25.4 | 26.08 | 25.7 | |
| 4 | Sư phạm Hóa học | A00 | 24.06 | 26.88 | 25.8 | |
| 5 | Sư phạm Công nghệ | A00 | 20.5 | 20 | 19 | |
| 6 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 24.43 | 23.5 | 24.6 | |
| 7 | Kỹ thuật công nghiệp | A00 | 24.2 | |||
| 8 | Vật lý kỹ thuật | A00 | 21.71 | |||