Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A00 - HCE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A00 - HCE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tếA00161517
2Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tưA001618
3Kinh tế chính trịA00161517
4Kinh tế quốc tếA00161517
5Thống kê kinh tếA00161517
6Kinh tế sốA00161517
7Quản trị kinh doanhA00181619
8Quản trị kinh doanhA001618
9MarketingA0020.52023
10Kinh doanh quốc tếA0017
11Kinh doanh thương mạiA00171617
12Thương mại điện tửA0019.51721
13Tài chính - Ngân hàngA00191618
14Kế toánA00191619
15Kế toán A001618
16Kiểm toánA00161517
17Quản trị nhân lựcA00171617
18Hệ thống thông tin quản lýA00161517
19Tài chính - Ngân hàng A00161617
20Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00201822
21Kinh tế nông nghiệpA00161517
22Song ngành Kinh tế - Tài chínhA00161617

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tếA00
2Kinh tế, chuyên ngành Kế hoạch - Đầu tưA00
3Kinh tế chính trịA00
4Kinh tế quốc tếA00
5Thống kê kinh tếA00
6Kinh tế sốA00
7Quản trị kinh doanhA00
8Quản trị kinh doanhA00
9MarketingA00
10Kinh doanh quốc tếA00
11Kinh doanh thương mạiA00
12Thương mại điện tửA00
13Tài chính - Ngân hàngA00
14Kế toánA00
15Kế toán A00
16Kiểm toánA00
17Quản trị nhân lựcA00
18Hệ thống thông tin quản lýA00
19Tài chính - Ngân hàng A00
20Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00
21Kinh tế nông nghiệpA00
22Song ngành Kinh tế - Tài chínhA00