Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Công nghệ sinh họcA0021.523.123.33
2Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)A0023.4823.523.45
3Kỹ thuật máy tínhA0025.2525.8225.45
4Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)A0025.5726.125.86
5Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)A0022.525.5525
6Công nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoA0027.227.1126.45
7Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA0018.8517.2517
8Công nghệ chế tạo máyA0022.523.8522.5
9Quản lý công nghiệpA0022.9323.2522
10Công nghệ dầu khí và khai thác dầuA0021.3522.821.75
11Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcA0023.6524.122.4
12Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngA0023.3324.8523.1
13Kỹ thuật Cơ điện tửA0024.9325.3524.55
14Kỹ thuật nhiệtA002222.2519.25
15Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượngA0021
16Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA0021.272017
17Kỹ thuật Tàu thủyA0019.320.1517
18Kỹ thuật ô tôA0023.5625.3625.05
19Kỹ thuật ĐiệnA0023.5524.2522.4
20Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA0024.6525.1424.05
21Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)A002726.31
22CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thôngA0023.09
23Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA0026.132625.3
24Kỹ thuật hóa họcA0024.1723.0521.3
25Kỹ thuật môi trườngA0018.11817.5
26Công nghệ thực phẩmA0021.122.422.1
27Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)A0019.518.518.6
28Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng)A0019.117.0517
29Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh)A0019.617.0517
30Kỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo)A0020.2517.217
31Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA0016.517.6517
32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA001818.3518
33Kỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị)A0017.25
34Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA0018.217.9517
35Kinh tế xây dựngA0020.3921.620
36Quản lý tài nguyên và môi trườngA0019.3518.4517
37Chương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm)A0021.3822.3521
38Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*)A00
39Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*)A00
40Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*)A00
41CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoTA00
42Kiến trúcA00