Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản lý nhà nước | A00 | 15 | 14 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh | A00 | 15 | 14 | ||
| 3 | Thương mại điện tử | A00 | 15 | 14 | ||
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | 15 | 14 | ||
| 5 | Kế toán | A00 | 15 | 14 | ||
| 6 | Luật | A00 | 20 | 14 | ||
| 7 | Luật kinh tế | A00 | 20 | 14 | ||
| 8 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | 15 | |||
| 9 | Công nghệ thông tin | A00 | 15 | 14 | ||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00 | 15 | 14 | ||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 15 | 14 | ||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A00 | 15 | 14 | ||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 15 | 14 | ||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 15 | |||
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00 | 15 | 14 | ||
| 16 | Thiết kế nội thất | A00 | 15 | |||
| 17 | Dược học | A00 | 21 | |||