Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | A00 | ||||
| 2 | Kinh doanh thương mại (*) | A00 | ||||
| 3 | Kinh doanh thương mại (*) | A00 | ||||
| 4 | Kinh doanh số (*) | A00 | ||||
| 5 | Kinh doanh số (*) | A00 | ||||
| 6 | Quản trị kinh doanh | A00 | ||||
| 7 | Marketing | A00 | ||||
| 8 | Digital Marketing (*) | A00 | ||||
| 9 | Digital Marketing (*) | A00 | ||||
| 10 | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | A00 | ||||
| 11 | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | A00 | ||||
| 12 | Marketing truyền thông (*) | A00 | ||||
| 13 | Marketing truyền thông (*) | A00 | ||||
| 14 | Marketing | A00 | ||||
| 15 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | ||||
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | ||||
| 17 | Thương mại điện tử | A00 | ||||
| 18 | Kế toán | A00 | ||||
| 19 | Kế toán | A00 | ||||
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | ||||
| 21 | Công nghệ tài chính (Fintech) (*) | A00 | ||||
| 22 | Kiểm toán (*) | A00 | ||||
| 23 | Truyền thông đa phương tiện | A00 | ||||
| 24 | Truyền thông kỹ thuật số (*) | A00 | ||||
| 25 | Truyền thông kỹ thuật số (*) | A00 | ||||
| 26 | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | A00 | ||||
| 27 | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | A00 | ||||
| 28 | Truyền thông doanh nghiệp (*) | A00 | ||||
| 29 | Truyền thông doanh nghiệp (*) | A00 | ||||
| 30 | Truyền thông đa phương tiện | A00 | ||||
| 31 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | ||||
| 32 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | ||||
| 33 | Công nghệ thông tin | A00 | ||||
| 34 | Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | A00 | ||||
| 35 | Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) | A00 | ||||
| 36 | Công nghệ thông tin | A00 | ||||
| 37 | Kỹ thuật máy tính | A00 | ||||
| 38 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | ||||
| 39 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00 | ||||
| 40 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00 | ||||
| 41 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | ||||
| 42 | Thiết kế vi mạch bán dẫn (*) | A00 | ||||
| 43 | Quản lý năng lượng tái tạo (*) | A00 | ||||
| 44 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | ||||
| 45 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00 | ||||
| 46 | Quản lý dự án xây dựng (*) | A00 | ||||
| 47 | Mô hình thông tin công trình (*) | A00 | ||||
| 48 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00 | ||||
| 49 | Kỹ thuật Cơ điện tử | A00 | ||||
| 50 | Công nghệ thực phẩm | A00 | ||||
| 51 | Công nghệ sinh học dược (*) | A00 | ||||
| 52 | Nông nghiệp | A00 | ||||
| 53 | Thú y | A00 | ||||
| 54 | Thú y | A00 | ||||
| 55 | Y khoa | A00 | ||||
| 56 | Dược học | A00 | ||||
| 57 | Điều dưỡng | A00 | ||||
| 58 | Điều dưỡng | A00 | ||||
| 59 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | A00 | ||||
| 60 | Kỹ thuật Phục hồi Chức năng | A00 | ||||
| 61 | Hộ sinh | A00 | ||||
| 62 | Dinh dưỡng | A00 | ||||