Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | A00 | 24 | 24 | ||
| 2 | Công nghệ đa phương tiện | A00 | 20 | 21.35 | 23.95 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | A00 | 16.6 | 17.2 | 18.4 | |
| 4 | Marketing | A00 | 16.75 | 21.25 | 24.24 | |
| 5 | Marketing (Chất lượng cao) | A00 | 17.25 | |||
| 6 | Công nghệ tài chính(Fintech) | A00 | 17 | |||
| 7 | Kế toán | A00 | 16.5 | 16.25 | 20.95 | |
| 8 | Kỹ thuật dữ liệu | A00 | 17.5 | |||
| 9 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | 17 | |||
| 10 | Công nghệ thông tin | A00 | 17 | 23.47 | 25.17 | |
| 11 | Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | A00 | 16.6 | |||
| 12 | An toàn thông tin | A00 | 23.22 | 23.09 | 24.68 | |
| 13 | An toàn thông tin (Chất lượng cao) | A00 | 20 | |||
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00 | 19.05 | 20 | 20.85 | |
| 15 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | A00 | 22.75 | |||
| 16 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00 | 16.6 | 21 | 23.23 | |
| 17 | Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | A00 | 17 | 17.25 | 18 | |
| 18 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00 | 18.5 | 19.8 | 19.65 | |