Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Báo chíA002222.6725.29
2Truyền thông đa phương tiệnA0024.5425.2525.94
3Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao)A0022.23
4Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcA0022.4
5Công nghệ đa phương tiệnA0022.752425.75
6Thiết kế đồ họa gameA0022.9
7Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao)A0022.11
8Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)A0022.75
9Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)A0021.52
10Quản trị kinh doanhA0021.9322.7525.17
11Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpA0022.25
12Logistics trong kinh tế tầm thấpA0020.54
13Logistics và quản trị chuỗi cung ứngA0024.44
14MarketingA0022.752425.85
15Marketing (Chất lượng cao)A0021.44
16Quan hệ công chúngA0022.26
17Thương mại điện tửA0023.5625.126.09
18Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhA0020.25
19Công nghệ tài chính (Fintech)A0023.2323.6325.61
20Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)A0023.5
21Kế toánA0022.4722.525.29
22Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)A0020.5
23Khoa học dữ liệuA002626.2126.31
24Kỹ thuật dữ liệuA0023.724.425.59
25Trí tuệ nhân tạoA002525.67
26Công nghệ thông tinA002325.826.4
27Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)A0021
28Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)A0021
29Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)A0020.21
30Công nghệ thông tin Việt - NhậtA0021.22
31An toàn thông tinA0025.2225.2125.85
32An toàn thông tin (Chất lượng cao)A0023.2
33Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửA0024.8724.6125.46
34Công nghệ vi mạch bán dẫnA0025.64
35Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA0025.1825.125.75
36Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)A0024.47
37Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụA0021.17
38Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA0026.9126.1926.08
39UAV và Robot di động tự hànhA0023.14