Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Bách Khoa Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Đại Học Bách Khoa Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A0020.32122
2Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A0020.062022
3Kỹ thuật Sinh họcA0024.5623.0224
4Kỹ thuật Thực phẩmA0024.423.3824.54
5Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A0020.6921.3824.34
6Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)A0022.56
7Kỹ thuật Hóa họcA0025.524.0524.38
8Hóa họcA0024.9423.1923.81
9Công nghệ Giáo dụcA0024.2523.825.3
10Quản lý Giáo dụcA0023.723.724.78
11Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)A0023.75
12Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A0027.2926.5625.8
13Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến)A0028.7528.1227.54
14Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV)A0028.1327.2726.22
15Kỹ thuật điệnA0028.2427.5526.81
16Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaA0028.9828.4828.16
17Quản lý Năng lượngA0025.0624.225.4
18Quản lý Công nghiệpA0025.5724.425.6
19Quản trị Kinh doanhA0024.6224.825.77
20Tài chính-Ngân hàngA0024.9824.825.91
21Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A0027.4826.6226.61
22Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A0028.1327.5527.03
23Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A0026.7425.5825.08
24Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)A0028.427.8527.21
25Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)A0027.4526.5525.65
26Kỹ thuật Điện tử-Viễn thôngA0028.5728.0727.41
27Kỹ thuật Y sinhA0027.1526.3225.8
28Kỹ thuật Môi trườngA0023.7222.2222.1
29Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA0022.6321.5321.78
30Kỹ thuật NhiệtA0026.8525.4725.2
31Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A0029.5429.3928.22
32An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến)A0029.0128.6927.9
33Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật)A0027.7427.9727.35
34Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến)A0028.7528.6628.01
35Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp)A0027.7527.8327.35
36CNTT: Khoa học Máy tínhA0029.2729.1928.53
37CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA0028.9128.8328.48
38Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A0027.8326.7426.38
39Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)A0026.522524.89
40Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)A0027.3326.1925.24
41Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)A0026.9725.6825.11
42Kỹ thuật Cơ điện tửA0028.4727.927.49
43Kỹ thuật Cơ khíA0027.5726.6225.8
44Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)A0027.97
45Toán-TinA0027.9727.827.35
46Hệ thống Thông tin quản lýA0027.8327.7227.34
47Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến)A0025.6923.724
48Kỹ thuật Vật liệuA0026.6325.3924.9
49Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA0028.6428.2527.64
50Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA0026.3125.1625
51Kỹ thuật InA0025.4524.0624
52Vật lý Kỹ thuậtA0027.0326.4125.87
53Kỹ thuật Hạt nhânA0026.5425.0724.64
54Vật lý Y khoaA0026.2625.225.31
55Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A0026.3825.1825.9
56Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV)A0026.7425.8424.86
57Kỹ thuật Ô tôA0027.3427.0326.99
58Kỹ thuật Cơ khí động lựcA0027.0826.2526.12
59Kỹ thuật Hàng khôngA0027.3626.626.22
60Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) (do ĐH Troy cấp bằng)A0024.9421.821
61Công nghệ Dệt MayA0023.3622.4822.5