Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) | A00 | 21.98 | 18.69 | ||
| 2 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00 | ||||
| 3 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00 | ||||
| 4 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00 | 24.48 | 21.17 | ||
| 5 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00 | 20.63 | 19.39 | ||
| 6 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00 | 24.69 | 23.5 | ||
| 7 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00 | 24.15 | 20.71 | ||
| 8 | Công nghệ thông tin | A00 | ||||
| 9 | An toàn thông tin | A00 | ||||