Điểm chuẩn vào trường Cao đẳng thống kê năm 2015
Tham khảo điểm chuẩn tất cả các ngành năm trước phía dưới.
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
Click vào phương thức để xem nhanh điểm chuẩn của phương thức đó
| Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; C00 | 0 | |||
| Tiếng Anh | D01; C00 | 0 | |||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C00 | 0 | |||
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C00 | 0 | |||
| Kế toán | A00; A01; D01; C00 | 0 | |||
| Hệ thống thông tin quản lí | A00; A01; D01 | 0 | |||
| Thống kê | A00; A01; D01 | 0 | |||