Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng 2026

Thông tin tuyển sinh Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng (VNUK) năm 2026

Năm 2026, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh VNUK xét tuyển 610 chỉ tiêu cho 13 ngành đào tạo theo 05 phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:
Điểm thi tốt nghiệp THPT: tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30
Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo
Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

1.2 Thông tin khác

 

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340120Kinh doanh Quốc tếA01; D01; D07; D10; D09; X25
27420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B03; B08; D01; D07
37420204Khoa học Y SinhB00; B08; D07; A00; B03; D01
47480101-CSKhoa học Máy tínhA00; A01; D01; X26; X02; X06
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềmA00; A01; D01; X26; X02; X06
67480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; X26; X02; X06
77510402Công nghệ vật liệuA00; A01; B00; C01; D01; X09
87810201Quản trị khách sạnA01; D01; D07; D09; D10; X25

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D09; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D01; D07

Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Tổ hợp: B00; B08; D07; A00; B03; D01

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; D01; X09

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN


Trong đó:
Điểm kết quả học tập THPT: tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30
Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340120Kinh doanh Quốc tếA01; D01; D07; D10; D09; X25
27420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B03; B08; D01; D07
37420204Khoa học Y SinhB00; B08; D07; A00; B03; D01
47480101-CSKhoa học Máy tínhA00; A01; D01; X26; X02; X06
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềmA00; A01; D01; X26; X02; X06
67480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; X26; X02; X06
77510402Công nghệ vật liệuA00; A01; B00; C01; D01; X09
87810201Quản trị khách sạnA01; D01; D07; D09; D10; X25

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D09; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D01; D07

Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Tổ hợp: B00; B08; D07; A00; B03; D01

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; D01; X09

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KỲ THI ĐGNL/40 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:
Điểm kỳ thi ĐGNL: là điểm kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 của thí sinh 

Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340120Kinh doanh Quốc tế
27420201Công nghệ sinh học
37420204Khoa học Y Sinh
47480101-CSKhoa học Máy tính
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm
67480106Kỹ thuật máy tính
77510402Công nghệ vật liệu
87810201Quản trị khách sạn

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KỲ THI ĐGNL/5 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN


Trong đó:
Điểm kỳ thi ĐGNL: là điểm kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026 của thí sinh

Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340120Kinh doanh Quốc tế
27420201Công nghệ sinh học
37420204Khoa học Y Sinh
47480101-CSKhoa học Máy tính
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm
67480106Kỹ thuật máy tính
77510402Công nghệ vật liệu
87810201Quản trị khách sạn

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

5
Điểm phỏng vấn + Điểm CCQT/Học bạ

5.1 Quy chế

Điểm quy đổi của phương thức là điểm tối đa của các nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 theo công thức sau:


ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM PHỎNG VẤN + ĐIỂM ĐỐI TƯỢNG*2/3 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:
- Điểm phỏng vấn lấy từ kết quả bài thi phỏng vấn do Viện tổ chức, quy về thang điểm 10.
- Điểm đối tượng (Điểm ĐT) lấy từ Chứng chỉ quốc tế (ĐT1) hoặc kết quả học tập THPT (ĐT2) hoặc điểm kỳ thi V-SAT (ĐT3) quy về thang điểm 30, làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp thí sinh thuộc nhiều đối tượng khác nhau thì lấy điểm cao nhất trong đối tượng xét tuyển
- Điểm cộng: mức điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển, bao gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích
- Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

5.2 Thông tin khác

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340120Kinh doanh Quốc tếA01; D01; D07; D10; D09; X25
27420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B03; B08; D01; D07
37420204Khoa học Y SinhA00; B00; B03; B08; D01; D07
47480101-CSKhoa học Máy tínhA00; A01; D01; X26; X02; X06
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềmA00; A01; D01; X26; X02; X06
67480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; X26; X02; X06
77510402Công nghệ vật liệuA00; A01; B00; C01; D01; X09
87810201Quản trị khách sạnA01; D01; D07; D09; D10; X25

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D09; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D01; D07

Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D01; D07

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; D01; X09

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

- Thí sinh là Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.
- Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải.

6.2 Quy chế

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Các môn đạt giải phù hợp với chương trình đạo tạo như sau: 

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Các lĩnh vực phù hợp với chương trình đạo tạo như sau: 

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
- Hội đồng tuyển sinh Viện căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của các chương trình đào tạo xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức), bao gồm:
+ Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
+ Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
+ Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.
+ Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340120Kinh doanh Quốc tế
27420201Công nghệ sinh học
37420204Khoa học Y Sinh
47480101-CSKhoa học Máy tính
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm
67480106Kỹ thuật máy tính
77510402Công nghệ vật liệu
87810201Quản trị khách sạn

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

7
Điểm phỏng vấn + Điểm V-SAT

7.1 Điều kiện xét tuyển

1. Phương thức này áp dụng đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về sau và xét tuyển kết hợp.
2. Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 phải có tổng điểm 03 môn thi theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi
khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.

7.2 Quy chế

Điểm quy đổi của phương thức là điểm tối đa của các nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 theo công thức sau:

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM PHỎNG VẤN + ĐIỂM ĐỐI TƯỢNG*2/3 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:
- Điểm phỏng vấn lấy từ kết quả bài thi phỏng vấn do Viện tổ chức, quy về thang điểm 10.
- Điểm đối tượng (Điểm ĐT) lấy từ Chứng chỉ quốc tế (ĐT1) hoặc kết quả học tập THPT (ĐT2) hoặc điểm kỳ thi V-SAT (ĐT3) quy về thang điểm 30, làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp thí sinh thuộc nhiều đối tượng khác nhau thì lấy điểm cao nhất trong đối tượng xét tuyển.
- Điểm cộng: mức điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển, bao gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích (chi tiết tham khảo tại mục 5.2).
- Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Điểm ĐT3 = Tổng điểm kỳ thi V- SAT của các môn theo tổ hợp xét tuyển quy đổi về thang điểm 30, làm tròn đến 02 số lẻ thập phân.

7.3 Thông tin khác

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340120Kinh doanh Quốc tếA01; A07; D01; D07; D09; D10
27420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B03; B08; D01; D07
37420204Khoa học Y SinhA00; B00; B03; B08; D01; D07
47480101-CSKhoa học Máy tínhA00; A01; D01; D07
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềmA00; A01; D01; D07
67480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; D07
77510402Công nghệ vật liệuA00; A01; B00; C01; D01
87810201Quản trị khách sạnA01; A07; D01; D07; D09; D10

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; A07; D01; D07; D09; D10

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D01; D07

Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D01; D07

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; D01

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; A07; D01; D07; D09; D10

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17340120Kinh doanh Quốc tế250ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
V-SATA01; A07; D01; D07; D09; D10
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D10; D09; X25
27420201Công nghệ sinh học40ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpV-SATA00; B00; B03; B08; D01; D07
37420204Khoa học Y Sinh30ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
Kết HợpV-SATA00; B00; B03; B08; D01; D07
ĐT THPTHọc BạB00; B08; D07; A00; B03; D01
47480101-CSKhoa học Máy tính60ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
V-SATA00; A01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X26; X02; X06
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm75ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
V-SATA00; A01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X26; X02; X06
67480106Kỹ thuật máy tính40ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
V-SATA00; A01; D01; D07
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X26; X02; X06
77510402Công nghệ vật liệu15ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
V-SATA00; A01; B00; C01; D01
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; B00; C01; D01; X09
87810201Quản trị khách sạn100ĐGNL HCMĐGNL HNƯu Tiên
V-SATA01; A07; D01; D07; D09; D10
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25

1. Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; A07; D01; D07; D09; D10; X25

2. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D01; D07

3. Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênKết HợpV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D01; D07

4. Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X02; X06

5. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; D01; X09

6. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; A07; D01; D07; D09; D10; X25

7. Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X02; X06

8. Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNƯu TiênV-SATĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X26; X02; X06

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Tổng điểm cộng

Tổng điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển, cụ thể:

a) Điểm thưởng

Áp dụng đối với các thí sinh đạt các thành tích đủ điều kiện xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm đ khoản 2 Điều 8 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GDĐT, cụ thể:

– Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG) quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức (các môn thi HSG theo điểm a, mục 7.1), thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Giải quốc gia Nhất Nhì Ba
Điểm thưởng 3,0 2,5 2,0

– Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật (KHKT) cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các lĩnh vực KHKT theo điểm a, mục 7.1) và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Giải quốc gia, quốc tế Nhất Nhì Ba
Điểm thưởng 3,0 2,5 2,0

– Áp dụng đối với thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng)

Giải Kỳ thi Tay nghề Nhất Nhì Ba
Điểm thưởng 3,0 2,5 2,0

b) Điểm xét thưởng

– Áp dụng đối với thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch công nhận, thời gian đạt giải không quá 04 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển; thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận hoàn thành nhiệm vụ, thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

Giải Nhất/HC Vàng Nhì/HC bạc Ba/HC đồng
Thể thao 1,5 1,0 0,5
Nghệ thuật 1,5 1,0 0,5

– Áp dụng đối với thí sinh đạt giải khuyến khích kỳ thi HSG/KHKT dành cho học sinh THPT cấp quốc gia; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích kỳ thi HSG/KHKT dành cho học sinh THPT cấp tỉnh/thành phố do Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh/thành phố tổ chức thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển; thí sinh đạt giải tại vòng chung kết cuộc thi U-Invent do Viện tổ chức, thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển

Giải/Điểm xét thưởng Nhất Nhì Ba Khuyến khích
Quốc gia       1,5
Tỉnh/thành phố 1,5 1,25 1,0 0,75
U-invent 1,5 1,25 1,0 0,75

– Áp dụng đối với thí sinh tham gia các vòng tuần/tháng/quý/năm cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức:

Vòng thi Đường lên đỉnh Olympia Năm Quý Tháng Tuần
Mức điểm xét thưởng 1,5 1,25 1 0,75

– Áp dụng đối với thí sinh tham gia Kỳ thi Olympic truyền thống 30/4 do Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong thành phố Hồ Chí Minh tổ chức:

Giải Kỳ thi Olympic truyền thống 30/4 Huy chương vàng Huy chương bạc Huy chương đồng
Mức điểm xét thưởng 1,5 1,0 0,5

c) Điểm khuyến khích

– Áp dụng đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương. (Đối với thí sinh đã sử dụng chứng chỉ IELTS hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương để quy đổi điểm môn tiếng Anh không được áp dụng quy đổi thành điểm khuyến khích)

Điểm chứng chỉ IELTS hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương theo quy định của Viện 5.0 5.5 6.0 
Mức điểm khuyến khích 0,5 1,0 1,5

* Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương chứng chỉ Ielts tham khảo tại mục 5.4b

– Áp dụng đối với thí sinh có chứng chỉ tin học quốc tế MOS

Chứng chỉ các kỹ năng Office Word Office Excel Office PowerPoint
Mức điểm khuyến khích 0,5 0,5 0,5

a) Bảng quy đổi chứng chỉ quốc tế

SAT(1600) A LEVEL ACT (36) IBD(45) IGCSE(Trung bình 3 môn) (100) ATAR(100) Điểm quy đổi theo thang 30
≥1500 3 điểm A* ≥35 ≥42 95 ≥99 30
1420 A* A A 33 40 92 98 29.5
1380 A A A 31 37 90 96 29
1340 A A B 29 35 88 94 28.5
1300 A B B 28 34 86 92 28
1270 B B B 27 33 84 90 27.5
1250 B B C 26 32 82 88 27
1220 B C C 25 30 80 85 26.5
1170 C C C 24 28 75 80 26
1130 C C D 22 26 70 75 25.5
1100 C D D 20 24 65 70 25

b) Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thành điểm môn tiếng Anh: 

BẬC   IELTS  VSTEP  TOEFL iBT

 

TOEIC (4 kỹ năng)

 

 

ĐIỂM QUY ĐỔI MÔN TIẾNG ANH  
NGHE(5 – 495)  ĐỌC(5 – 495)  NÓI(0 – 200)  VIẾT(0 – 200) 

B1

 (bậc 3)

5.0 5.5 35 – 45 358 – 399 348 – 384 146 – 159 140 – 149 8.0
B2(bậc 4) 5.5 6.0 – 6.5 46 – 59 400 – 429 385 – 407 160 – 165 150 – 159 8.5
6.0 7.0 – 7.5 60 – 78 430 – 459 408 – 430 166 – 172 160 – 169 9.0
6.5 8.0 79 – 93 460 – 489 431 – 454 173 – 179 170 – 179 9.5
C1(bậc 5) 7.0 8.5 – 9.0 94 – 101 490 – 491 455 – 468 180 – 185 180 – 186 10
7.5 9.5 102 – 105 492 – 493 469 – 481 186 – 192 187 – 193
8.0 10 106 – 109 494 – 495 482 – 495 193 – 200 194 – 200
C2(bậc 6) 8.5 – 9.0   110 – 120  

* Lưu ý:

– Viện sẽ sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế để quy đổi điểm môn tiếng Anh hoặc quy đổi thành điểm khuyến khích (trong mục điểm cộng) đảm bảo quyền lợi tốt nhất cho thí sinh.

– Các chứng chỉ tiếng Anh được sử dụng để quy đổi điểm cộng phải đảm bảo còn hiệu lực trong vòng 02 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

– Đối với các chứng chỉ chỉ có điểm của từng kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, cấp độ của chứng chỉ được tính là cấp độ của kỹ năng được đánh giá thấp nhất.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng
  • Tên trường: Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng
  • Mã trường: DDV
  • Tên tiếng Anh: VN-UK Institute For Research and Executive Education – The University of Danang
  • Tên viết tắt: VNUK
  • Địa chỉ: 158A Lê Lợi, P. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • Website: https://vnuk.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/vnuk.edu.vn

Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (VNUK), Đại học Đà Nẵng tự hào là cơ sở giáo dục đại học công lập quốc tế đầu tiên được thành lập theo thỏa thuận hợp tác giữa hai chính phủ Việt Nam và Anh Quốc. Là tiền thân của trường Đại học Quốc tế thuộc Đại học Đà Nẵng, VNUK mang trong mình sứ mệnh góp phần đưa hoạt động nghiên cứu và giảng dạy đại học của Việt Nam lên tầm cỡ quốc tế.

Những thông tin cần biết

Đối tượng xét tuyển thẳng

– Thí sinh là Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.

– Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải; cụ thể trong các trường hợp sau:

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Các môn đạt giải phù hợp với chương trình đạo tạo như sau:

TT Tên ngành xét tuyển Mã xét tuyển Môn thi đạt giải
1 Kinh doanh quốc tế  7340120 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
2 Khoa học y sinh  7420204 Toán, Hoá học, Sinh học
3 Công nghệ sinh học 7420201 Toán, Hoá học, Sinh học
4 Khoa học máy tính 7480101-CS/SE Toán, Tin học
5 Kỹ thuật máy tính 7480106 Toán, Tin học
6 Công nghệ vật liệu 7510402 Toán, Vật lý, Hoá học
7 Quản trị khách sạn 7810201 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Các lĩnh vực phù hợp với chương trình đạo tạo như sau:

TT Tên ngành xét tuyển Mã xét tuyển Lĩnh vực đạt giải
1 Kinh doanh quốc tế 7340120 Toán học, Khoa học xã hội và hành vi
2 Khoa học y sinh 7420204 Vi sinh, Hóa sinh, Kỹ thuật Y sinh, Sinh học tế bào và phân tử, Y sinh và khoa học sức khỏe
3 Công nghệ sinh học 7420201 Vi sinh, Hóa sinh, Kỹ thuật Y sinh, Sinh học tế bào và phân tử, Y sinh và khoa học sức khỏe
4 Khoa học máy tính 7480101-CS/SE Hệ thống nhúng, Rô bốt và máy tính thông minh, Phần mềm hệ thống
5 Kỹ thuật máy tính 7480106 Hệ thống nhúng, Rô bốt và máy tính thông minh, Phần mềm hệ thống
6 Công nghệ vật liệu 7510402 Hóa học, Khoa học Trái đất và Môi trường, Năng lượng Hóa học, Năng lượng Vật lý, Khoa học vật liệu, Vật lý và Thiên văn
7 Quản trị khách sạn 7810201 Toán học, Khoa học xã hội và hành vi

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.

– Hội đồng tuyển sinh Viện căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của các chương trình đào tạo xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức), bao gồm:

+ Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

+ Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.

+ Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.

+ Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.