Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng 2026

Thông tin tuyển sinh Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng (VNUK) năm 2026

Năm 2026, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh VNUK xét tuyển 610 chỉ tiêu cho 13 ngành đào tạo theo 05 phương thức xét tuyển:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:
Điểm thi tốt nghiệp THPT: tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30
Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển.

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo
Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340120Kinh doanh Quốc tếA01; D01; D07; D10; D09; X25
27420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B03; B08; D01; D07
37420204Khoa học Y SinhB00; B08; D07; A00; B03; D01
47480101-CSKhoa học Máy tínhA00; A01; D01; X26; X02; X06
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềmA00; A01; D01; X26; X02; X06
67480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; X26; X02; X06
77510402Công nghệ vật liệuA00; A01; B00; C01; D01; X09
87810201Quản trị khách sạnA01; D01; D07; D09; D10; X25

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D09; X25

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D01; D07

Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Tổ hợp: B00; B08; D07; A00; B03; D01

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; D01; X09

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN


Trong đó:
Điểm kết quả học tập THPT: tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển với hệ số tương ứng mỗi môn, quy về thang điểm 30
Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340120Kinh doanh Quốc tếA01; D01; D07; D10; D09; X25/D84
27420201Công nghệ sinh họcA00; B00; B03; B08; D01; D07
37420204Khoa học Y SinhB00; B08; D07; A00; B03; D01
47480101-CSKhoa học Máy tínhA00; A01; D01; X26; X02; X06
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềmA00; A01; D01; X26; X02; X06
67480106Kỹ thuật máy tínhA00; A01; D01; X26; X02; X06
77510402Công nghệ vật liệuA00; A01; B00; C01; D01; X09/A11
87810201Quản trị khách sạnA01; D01; D07; D09; D10; X25/D84

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D09; X25/D84

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D01; D07

Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Tổ hợp: B00; B08; D07; A00; B03; D01

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; D01; X09/A11

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25/D84

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KỲ THI ĐGNL/40 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:
Điểm kỳ thi ĐGNL: là điểm kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026 của thí sinh 

Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340120Kinh doanh Quốc tế
27420201Công nghệ sinh học
37420204Khoa học Y Sinh
47480101-CSKhoa học Máy tính
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm
67480106Kỹ thuật máy tính
77510402Công nghệ vật liệu
87810201Quản trị khách sạn

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM KỲ THI ĐGNL/5 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN


Trong đó:
Điểm kỳ thi ĐGNL: là điểm kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2026 của thí sinh

Điểm cộng: tổng mức điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển

Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340120Kinh doanh Quốc tế
27420201Công nghệ sinh học
37420204Khoa học Y Sinh
47480101-CSKhoa học Máy tính
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm
67480106Kỹ thuật máy tính
77510402Công nghệ vật liệu
87810201Quản trị khách sạn

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

5
Điểm xét tuyển kết hợp

5.1 Quy chế

Điểm quy đổi của phương thức là điểm tối đa của các nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 theo công thức sau:


ĐIỂM XÉT TUYỂN = ĐIỂM PHỎNG VẤN + ĐIỂM ĐỐI TƯỢNG*2/3 + ĐIỂM CỘNG + ĐIỂM ƯU TIÊN

Trong đó:
- Điểm phỏng vấn lấy từ kết quả bài thi phỏng vấn do Viện tổ chức, quy về thang điểm 10.
- Điểm đối tượng (Điểm ĐT) lấy từ Chứng chỉ quốc tế (ĐT1) hoặc kết quả học tập THPT (ĐT2) hoặc điểm kỳ thi V-SAT (ĐT3) quy về thang điểm 30, làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Trường hợp thí sinh thuộc nhiều đối tượng khác nhau thì lấy điểm cao nhất trong đối tượng xét tuyển
- Điểm cộng: mức điểm cộng không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển, bao gồm: điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích
- Điểm ưu tiên: gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng, chỉ được áp dụng sau khi tính điểm cộng và nguyên tắc tính điểm ưu tiên theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GDĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340120Kinh doanh Quốc tế
27420201Công nghệ sinh học
37420204Khoa học Y Sinh
47480101-CSKhoa học Máy tính
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm
67480106Kỹ thuật máy tính
77510402Công nghệ vật liệu
87810201Quản trị khách sạn

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

- Thí sinh là Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.
- Thí sinh đạt thành tích cao trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GDĐT, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tổ chức, cử tham gia, được xét tuyển thẳng vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi, nội dung đề tài hoặc nghề dự thi, thi đấu, đạt giải.

6.2 Quy chế

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Các môn đạt giải phù hợp với chương trình đạo tạo như sau: 

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Các lĩnh vực phù hợp với chương trình đạo tạo như sau: 

+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.
- Hội đồng tuyển sinh Viện căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của các chương trình đào tạo xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức), bao gồm:
+ Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình, ngành đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
+ Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT.
+ Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ.
+ Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340120Kinh doanh Quốc tế
27420201Công nghệ sinh học
37420204Khoa học Y Sinh
47480101-CSKhoa học Máy tính
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm
67480106Kỹ thuật máy tính
77510402Công nghệ vật liệu
87810201Quản trị khách sạn

Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17340120Kinh doanh Quốc tế250ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D10; D09; X25
Học BạA01; D01; D07; D10; D09; X25/D84
27420201Công nghệ sinh học40ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; B03; B08; D01; D07
37420204Khoa học Y Sinh30ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B08; D07; A00; B03; D01
47480101-CSKhoa học Máy tính60ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26; X02; X06
57480101-SEKhoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm75ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26; X02; X06
67480106Kỹ thuật máy tính40ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; X26; X02; X06
77510402Công nghệ vật liệu15ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; C01; D01; X09
Học BạA00; A01; B00; C01; D01; X09/A11
87810201Quản trị khách sạn100ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; D09; D10; X25
Học BạA01; D01; D07; D09; D10; X25/D84

1. Kinh doanh Quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D09; X25; X25/D84

2. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D01; D07

3. Khoa học Y Sinh

Mã ngành: 7420204

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B08; D07; A00; B03; D01

4. Kỹ thuật máy tính

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

5. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; D01; X09; X09/A11

6. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X25/D84

7. Khoa học Máy tính

Mã ngành: 7480101-CS

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

8. Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm

Mã ngành: 7480101-SE

Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng
  • Tên trường: Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng
  • Mã trường: DDV
  • Tên tiếng Anh: VN-UK Institute For Research and Executive Education – The University of Danang
  • Tên viết tắt: VNUK
  • Địa chỉ: 158A Lê Lợi, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
  • Website: https://vnuk.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/vnuk.edu.vn

Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh (VNUK), Đại học Đà Nẵng tự hào là cơ sở giáo dục đại học công lập quốc tế đầu tiên được thành lập theo thỏa thuận hợp tác giữa hai chính phủ Việt Nam và Anh Quốc. Là tiền thân của trường Đại học Quốc tế thuộc Đại học Đà Nẵng, VNUK mang trong mình sứ mệnh góp phần đưa hoạt động nghiên cứu và giảng dạy đại học của Việt Nam lên tầm cỡ quốc tế.