Tổng điểm cộng
Tổng điểm cộng bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích không quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển, cụ thể:
a) Điểm thưởng
Áp dụng đối với các thí sinh đạt các thành tích đủ điều kiện xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm đ khoản 2 Điều 8 Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng ban hành theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GDĐT, cụ thể:
– Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi học sinh giỏi (HSG) quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức (các môn thi HSG theo điểm a, mục 7.1), thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
| Giải quốc gia |
Nhất |
Nhì |
Ba |
| Điểm thưởng |
3,0 |
2,5 |
2,0 |
– Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật (KHKT) cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia (các lĩnh vực KHKT theo điểm a, mục 7.1) và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
| Giải quốc gia, quốc tế |
Nhất |
Nhì |
Ba |
| Điểm thưởng |
3,0 |
2,5 |
2,0 |
– Áp dụng đối với thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử tham gia thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng)
| Giải Kỳ thi Tay nghề |
Nhất |
Nhì |
Ba |
| Điểm thưởng |
3,0 |
2,5 |
2,0 |
b) Điểm xét thưởng
– Áp dụng đối với thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch công nhận, thời gian đạt giải không quá 04 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển; thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận hoàn thành nhiệm vụ, thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
| Giải |
Nhất/HC Vàng |
Nhì/HC bạc |
Ba/HC đồng |
| Thể thao |
1,5 |
1,0 |
0,5 |
| Nghệ thuật |
1,5 |
1,0 |
0,5 |
– Áp dụng đối với thí sinh đạt giải khuyến khích kỳ thi HSG/KHKT dành cho học sinh THPT cấp quốc gia; thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích kỳ thi HSG/KHKT dành cho học sinh THPT cấp tỉnh/thành phố do Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh/thành phố tổ chức thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển; thí sinh đạt giải tại vòng chung kết cuộc thi U-Invent do Viện tổ chức, thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển
| Giải/Điểm xét thưởng |
Nhất |
Nhì |
Ba |
Khuyến khích |
| Quốc gia |
|
|
|
1,5 |
| Tỉnh/thành phố |
1,5 |
1,25 |
1,0 |
0,75 |
| U-invent |
1,5 |
1,25 |
1,0 |
0,75 |
– Áp dụng đối với thí sinh tham gia các vòng tuần/tháng/quý/năm cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài Truyền hình Việt Nam tổ chức:
| Vòng thi Đường lên đỉnh Olympia |
Năm |
Quý |
Tháng |
Tuần |
| Mức điểm xét thưởng |
1,5 |
1,25 |
1 |
0,75 |
– Áp dụng đối với thí sinh tham gia Kỳ thi Olympic truyền thống 30/4 do Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong thành phố Hồ Chí Minh tổ chức:
| Giải Kỳ thi Olympic truyền thống 30/4 |
Huy chương vàng |
Huy chương bạc |
Huy chương đồng |
| Mức điểm xét thưởng |
1,5 |
1,0 |
0,5 |
c) Điểm khuyến khích
– Áp dụng đối với thí sinh có chứng chỉ IELTS hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương. (Đối với thí sinh đã sử dụng chứng chỉ IELTS hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương để quy đổi điểm môn tiếng Anh không được áp dụng quy đổi thành điểm khuyến khích)
| Điểm chứng chỉ IELTS hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương theo quy định của Viện |
5.0 |
5.5 |
6.0 ≤ |
| Mức điểm khuyến khích |
0,5 |
1,0 |
1,5 |
* Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế khác tương đương chứng chỉ Ielts tham khảo tại mục 5.4b
– Áp dụng đối với thí sinh có chứng chỉ tin học quốc tế MOS
| Chứng chỉ các kỹ năng |
Office Word |
Office Excel |
Office PowerPoint |
| Mức điểm khuyến khích |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
a) Bảng quy đổi chứng chỉ quốc tế
| SAT(1600) |
A LEVEL |
ACT (36) |
IBD(45) |
IGCSE(Trung bình 3 môn) (100) |
ATAR(100) |
Điểm quy đổi theo thang 30 |
| ≥1500 |
3 điểm A* |
≥35 |
≥42 |
95 |
≥99 |
30 |
| 1420 |
A* A A |
33 |
40 |
92 |
98 |
29.5 |
| 1380 |
A A A |
31 |
37 |
90 |
96 |
29 |
| 1340 |
A A B |
29 |
35 |
88 |
94 |
28.5 |
| 1300 |
A B B |
28 |
34 |
86 |
92 |
28 |
| 1270 |
B B B |
27 |
33 |
84 |
90 |
27.5 |
| 1250 |
B B C |
26 |
32 |
82 |
88 |
27 |
| 1220 |
B C C |
25 |
30 |
80 |
85 |
26.5 |
| 1170 |
C C C |
24 |
28 |
75 |
80 |
26 |
| 1130 |
C C D |
22 |
26 |
70 |
75 |
25.5 |
| 1100 |
C D D |
20 |
24 |
65 |
70 |
25 |
b) Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thành điểm môn tiếng Anh:
| BẬC |
IELTS |
VSTEP |
TOEFL iBT |
TOEIC (4 kỹ năng)
|
ĐIỂM QUY ĐỔI MÔN TIẾNG ANH |
| NGHE(5 – 495) |
ĐỌC(5 – 495) |
NÓI(0 – 200) |
VIẾT(0 – 200) |
|
B1
(bậc 3)
|
5.0 |
5.5 |
35 – 45 |
358 – 399 |
348 – 384 |
146 – 159 |
140 – 149 |
8.0 |
| B2(bậc 4) |
5.5 |
6.0 – 6.5 |
46 – 59 |
400 – 429 |
385 – 407 |
160 – 165 |
150 – 159 |
8.5 |
| 6.0 |
7.0 – 7.5 |
60 – 78 |
430 – 459 |
408 – 430 |
166 – 172 |
160 – 169 |
9.0 |
| 6.5 |
8.0 |
79 – 93 |
460 – 489 |
431 – 454 |
173 – 179 |
170 – 179 |
9.5 |
| C1(bậc 5) |
7.0 |
8.5 – 9.0 |
94 – 101 |
490 – 491 |
455 – 468 |
180 – 185 |
180 – 186 |
10 |
| 7.5 |
9.5 |
102 – 105 |
492 – 493 |
469 – 481 |
186 – 192 |
187 – 193 |
| 8.0 |
10 |
106 – 109 |
494 – 495 |
482 – 495 |
193 – 200 |
194 – 200 |
| C2(bậc 6) |
8.5 – 9.0 |
|
110 – 120 |
|
* Lưu ý:
– Viện sẽ sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế để quy đổi điểm môn tiếng Anh hoặc quy đổi thành điểm khuyến khích (trong mục điểm cộng) đảm bảo quyền lợi tốt nhất cho thí sinh.
– Các chứng chỉ tiếng Anh được sử dụng để quy đổi điểm cộng phải đảm bảo còn hiệu lực trong vòng 02 năm tính đến thời điểm xét tuyển.
– Đối với các chứng chỉ chỉ có điểm của từng kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết, cấp độ của chứng chỉ được tính là cấp độ của kỹ năng được đánh giá thấp nhất.