Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN (VNU-SIS) năm 2026

Năm 2026, trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN tuyển sinh dựa trên 6 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Phương thức 3: Xét bằng kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức (HSA)

Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế;

Phương thức 6: Phương thức khác

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320106Công nghệ truyền thôngD01; A01; X25; D10; X26Toán hệ số 2
2D15Quản trị thương hiệuC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
37349001TAQuản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
47349002Quản lý giải trí và sự kiệnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
57900204Quản trị đô thị thông minh và bền vữngA00; A01; D01; C01; C04; D10; X25Toán hệ số 2
67900205Quản trị tài nguyên di sảnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: D01; A01; X25; D10; X26

Ghi chú: Toán hệ số 2

Quản trị thương hiệu

Mã ngành: D15

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *

Mã ngành: 7349001TA

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản lý giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7349002

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

Mã ngành: 7900204

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25

Ghi chú: Toán hệ số 2

Quản trị tài nguyên di sản

Mã ngành: 7900205

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
172101a1ANhiếp ảnh nghệ thuật
272101a1BNghệ thuật tạo hình đương đại
37210407AThời trang và sáng tạo
47210407BThiết kế nội thất bền vững
57210407CĐồ họa công nghệ số
67320106Công nghệ truyền thông
7D15Quản trị thương hiệu
87349001TAQuản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *
97349002Quản lý giải trí và sự kiện
107580101AKiến trúc và thiết kế cảnh quan
117900204Quản trị đô thị thông minh và bền vững
127900205Quản trị tài nguyên di sản

Nhiếp ảnh nghệ thuật

Mã ngành: 72101a1A

Nghệ thuật tạo hình đương đại

Mã ngành: 72101a1B

Thời trang và sáng tạo

Mã ngành: 7210407A

Thiết kế nội thất bền vững

Mã ngành: 7210407B

Đồ họa công nghệ số

Mã ngành: 7210407C

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quản trị thương hiệu

Mã ngành: D15

Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *

Mã ngành: 7349001TA

Quản lý giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7349002

Kiến trúc và thiết kế cảnh quan

Mã ngành: 7580101A

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

Mã ngành: 7900204

Quản trị tài nguyên di sản

Mã ngành: 7900205

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Xét bằng kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức (HSA)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
172101a1ANhiếp ảnh nghệ thuật
272101a1BNghệ thuật tạo hình đương đại
37210407AThời trang và sáng tạo
47210407BThiết kế nội thất bền vững
57210407CĐồ họa công nghệ số
67320106Công nghệ truyền thông
7D15Quản trị thương hiệu
87349001TAQuản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *
97349002Quản lý giải trí và sự kiện
107580101AKiến trúc và thiết kế cảnh quan
117900204Quản trị đô thị thông minh và bền vững
127900205Quản trị tài nguyên di sản

Nhiếp ảnh nghệ thuật

Mã ngành: 72101a1A

Nghệ thuật tạo hình đương đại

Mã ngành: 72101a1B

Thời trang và sáng tạo

Mã ngành: 7210407A

Thiết kế nội thất bền vững

Mã ngành: 7210407B

Đồ họa công nghệ số

Mã ngành: 7210407C

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Quản trị thương hiệu

Mã ngành: D15

Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *

Mã ngành: 7349001TA

Quản lý giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7349002

Kiến trúc và thiết kế cảnh quan

Mã ngành: 7580101A

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

Mã ngành: 7900204

Quản trị tài nguyên di sản

Mã ngành: 7900205

4
Kết hợp điểm thi THPT và năng khiếu

4.1 Đối tượng

Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
172101a1ANhiếp ảnh nghệ thuậtH00; H02
272101a1BNghệ thuật tạo hình đương đạiH00; H02
37210407AThời trang và sáng tạoH00; H02
47210407BThiết kế nội thất bền vữngH02
57210407CĐồ họa công nghệ sốH00; H02
67580101AKiến trúc và thiết kế cảnh quanV00; V01; V02; V10; V11; V03; V06Năng khiếu hệ số 2

Nhiếp ảnh nghệ thuật

Mã ngành: 72101a1A

Tổ hợp: H00; H02

Nghệ thuật tạo hình đương đại

Mã ngành: 72101a1B

Tổ hợp: H00; H02

Thời trang và sáng tạo

Mã ngành: 7210407A

Tổ hợp: H00; H02

Thiết kế nội thất bền vững

Mã ngành: 7210407B

Tổ hợp: H02

Đồ họa công nghệ số

Mã ngành: 7210407C

Tổ hợp: H00; H02

Kiến trúc và thiết kế cảnh quan

Mã ngành: 7580101A

Tổ hợp: V00; V01; V02; V10; V11; V03; V06

Ghi chú: Năng khiếu hệ số 2

5
Kết hợp kết quả thi THPT và CCQT

5.1 Đối tượng

 Kết hợp kết quả thi THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17320106Công nghệ truyền thôngD01; A01; X25; D10; X26Toán hệ số 2
2D15Quản trị thương hiệuC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
37349001TAQuản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
47349002Quản lý giải trí và sự kiệnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
57900204Quản trị đô thị thông minh và bền vữngA00; A01; D01; C01; C04; D10; X25Toán hệ số 2
67900205Quản trị tài nguyên di sảnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: D01; A01; X25; D10; X26

Ghi chú: Toán hệ số 2

Quản trị thương hiệu

Mã ngành: D15

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *

Mã ngành: 7349001TA

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản lý giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7349002

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

Mã ngành: 7900204

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25

Ghi chú: Toán hệ số 2

Quản trị tài nguyên di sản

Mã ngành: 7900205

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

6
Phương thức khác

6.1 Đối tượng

Phương thức khác

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
172101a1ANhiếp ảnh nghệ thuậtH00; H02
272101a1BNghệ thuật tạo hình đương đạiH00; H02
37210407AThời trang và sáng tạoH00; H02
47210407BThiết kế nội thất bền vữngH02
57210407CĐồ họa công nghệ sốH00; H02
67320106Công nghệ truyền thôngD01; A01; X25; D10; X26Toán hệ số 2
7D15Quản trị thương hiệuC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
87349001TAQuản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
97349002Quản lý giải trí và sự kiệnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2
107580101AKiến trúc và thiết kế cảnh quanV00; V01; V02; V10; V11; V03; V06Năng khiếu hệ số 2
117900204Quản trị đô thị thông minh và bền vữngA00; A01; D01; C01; C04; D10; X25Toán hệ số 2
127900205Quản trị tài nguyên di sảnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78Văn hệ số 2

Nhiếp ảnh nghệ thuật

Mã ngành: 72101a1A

Tổ hợp: H00; H02

Nghệ thuật tạo hình đương đại

Mã ngành: 72101a1B

Tổ hợp: H00; H02

Thời trang và sáng tạo

Mã ngành: 7210407A

Tổ hợp: H00; H02

Thiết kế nội thất bền vững

Mã ngành: 7210407B

Tổ hợp: H02

Đồ họa công nghệ số

Mã ngành: 7210407C

Tổ hợp: H00; H02

Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Tổ hợp: D01; A01; X25; D10; X26

Ghi chú: Toán hệ số 2

Quản trị thương hiệu

Mã ngành: D15

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *

Mã ngành: 7349001TA

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Quản lý giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7349002

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Kiến trúc và thiết kế cảnh quan

Mã ngành: 7580101A

Tổ hợp: V00; V01; V02; V10; V11; V03; V06

Ghi chú: Năng khiếu hệ số 2

Quản trị đô thị thông minh và bền vững

Mã ngành: 7900204

Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25

Ghi chú: Toán hệ số 2

Quản trị tài nguyên di sản

Mã ngành: 7900205

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

Ghi chú: Văn hệ số 2

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
172101a1ANhiếp ảnh nghệ thuật30Ưu TiênĐGNL HN
Kết HợpThi RiêngH00; H02
272101a1BNghệ thuật tạo hình đương đại20Ưu TiênĐGNL HN
Kết HợpThi RiêngH00; H02
37210407AThời trang và sáng tạo50Ưu TiênĐGNL HN
Kết HợpThi RiêngH00; H02
47210407BThiết kế nội thất bền vững80Ưu TiênĐGNL HN
Kết HợpThi RiêngH02
57210407CĐồ họa công nghệ số80Ưu TiênĐGNL HN
Kết HợpThi RiêngH00; H02
67320106Công nghệ truyền thông150Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTCCQTThi RiêngD01; A01; X25; D10; X26
7D15Quản trị thương hiệu225Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTCCQTThi RiêngC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78
87349001TAQuản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *40Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTCCQTThi RiêngC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78
97349002Quản lý giải trí và sự kiện225Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTCCQTThi RiêngC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78
107580101AKiến trúc và thiết kế cảnh quan100Ưu TiênĐGNL HN
Kết HợpThi RiêngV00; V01; V02; V10; V11; V03; V06
117900204Quản trị đô thị thông minh và bền vững100Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTCCQTThi RiêngA00; A01; D01; C01; C04; D10; X25
127900205Quản trị tài nguyên di sản100Ưu TiênĐGNL HN
ĐT THPTCCQTThi RiêngC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

1. Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTCCQTThi Riêng

• Tổ hợp: D01; A01; X25; D10; X26

2. Quản trị thương hiệu

Mã ngành: D15

Chỉ tiêu: 225

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTCCQTThi Riêng

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

3. Quản lý giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7349002

Chỉ tiêu: 225

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTCCQTThi Riêng

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

4. Quản trị đô thị thông minh và bền vững

Mã ngành: 7900204

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTCCQTThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25

5. Quản trị tài nguyên di sản

Mã ngành: 7900205

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTCCQTThi Riêng

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

6. Nhiếp ảnh nghệ thuật

Mã ngành: 72101a1A

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: H00; H02

7. Nghệ thuật tạo hình đương đại

Mã ngành: 72101a1B

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: H00; H02

8. Thời trang và sáng tạo

Mã ngành: 7210407A

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: H00; H02

9. Thiết kế nội thất bền vững

Mã ngành: 7210407B

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: H02

10. Đồ họa công nghệ số

Mã ngành: 7210407C

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: H00; H02

11. Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *

Mã ngành: 7349001TA

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTCCQTThi Riêng

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78

12. Kiến trúc và thiết kế cảnh quan

Mã ngành: 7580101A

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: V00; V01; V02; V10; V11; V03; V06

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn các năm của trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQGHN các năm Tại đây

Học phí

- Học phí được tính theo tháng, hoặc theo tín chỉ với các mức như sau:

TT Ngành  Số tín chỉ   Mức học phí/ 01 tín chỉ Mức học phí/ 01 tháng 
1  Quản trị thương hiệu  145 (Khối ngành III)  875.000  3.180.000 
2 Quản lý giải trí và sự kiện 145 (Khối ngành III) 875.000  3.180.000 
3 Quản trị đô thị thông minh và bền vững 150 (Khối ngành V) 845.000  3.180.000 
4 Quản trị tài nguyên di sản 146 (Khối ngành III) 870.000  3.180.000 
 Kiến trúc   170 (Khối ngành V)  935.000  3.180.000 
6  Thiết kế sáng tạo  148 (Khối ngành II) 820.000  3.040.000 
 Nghệ thuật thị giác  148 (Khối ngành II)  820.000  3.040.000 
Công nghệ truyền thông 147 (Khối ngành III) 865.000  3.180.000 

** Mức học phí trên áp dụng cho năm học 2025 - 2026, nếu tăng sẽ theo lộ trình của ĐHQGHN và quy định của Nhà nước và được cập nhật công khai. 

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 (cập nhật ngày 2/6) tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội
  • Tên trường: Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên viết tắt: VNU-SIS
  • Tên Tiếng Anh: VNU School of Interdisciplinary Sciences and Arts – VNU-SIS
  • Mã trường: QHK
  • Địa chỉ: Nhà G7, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: https://sis.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhvnusis

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật (sau đây gọi tắt là Trường, viết tắt là Trường KHLNNT) là đơn vị trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN), được chuyển đổi mô hình, cơ cấu tổ chức từ Khoa Các khoa học liên ngành thành Trường KHLNNT theo Quyết định số 333/QĐ-ĐHQGHN ngày 29/01/2024 của Giám đốc ĐHQGHN.

Nhiệm vụ trọng tâm của Trường là thực hiện những chương trình đào tạo đại học, sau đại học mới, có tính liên ngành, liên lĩnh vực;

  • Thực hiện các hoạt động nghiên cứu khoa học với đặc thù liên ngành phục vụ đào tạo đại học, sau đại học
  • Thực hiện các hoạt động phục vụ, dịch vụ trong phạm vi lĩnh vực chuyên môn phù hợp.

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật có chức năng, nhiệm vụ chính là đơn vị đầu mối phát triển và tổ chức thực hiện các chương trình đào tạo mới, có tính liên ngành, liên lĩnh vực, sáng tạo và nghệ thuật hướng tới các chương trình có tính khoa học và ứng dụng thực tiễn, đáp ứng nhu cầu xã hội.