Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Cao đẳng Công Nghệ Y- Dược Việt Nam 2026

Thông tin tuyển sinh Trường Cao đẳng Công nghệ Y - Dược Việt Nam năm 2026

Trường Cao đẳng Công nghệ Y - Dược Việt Nam thông báo tuyển sinh trình độ Cao đẳng chính quy năm 2026 với phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét học bạ Trung học phổ thông 

Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

1.2 Quy chế

  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, C00, D00
  • Tổng điểm đạt từ 5.0 trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA00; B00; C00; D00
26220209Tiếng Trung QuốcA00; B00; C00; D00
36720101Y sỹ đa khoaA00; B00; C00; D00
46720102Y học cổ truyềnA00; B00; C00; D00
56720201DượcA00; B00; C00; D00
66720301Điều dưỡngA00; B00; C00; D00
76720303Hộ sinhA00; B00; C00; D00
86720602Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; C00; D00
96720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00; C00; D00
106810103Hướng dẫn du lịchA00; B00; C00; D00
116810404Chăm sóc sắc đẹpA00; B00; C00; D00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Y sỹ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2.2 Quy chế

Điểm trung bình lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 5.0 trở lên

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
16220206Tiếng AnhA00; B00; C00; D00
26220209Tiếng Trung QuốcA00; B00; C00; D00
36720101Y sỹ đa khoaA00; B00; C00; D00
46720102Y học cổ truyềnA00; B00; C00; D00
56720201DượcA00; B00; C00; D00
66720301Điều dưỡngA00; B00; C00; D00
76720303Hộ sinhA00; B00; C00; D00
86720602Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; C00; D00
96720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; B00; C00; D00
106810103Hướng dẫn du lịchA00; B00; C00; D00
116810404Chăm sóc sắc đẹpA00; B00; C00; D00

Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Y sỹ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Dược

Mã ngành: 6720201

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
16220206Tiếng Anh30ĐT THPTHọc BạA00; B00; C00; D00
26220209Tiếng Trung Quốc35ĐT THPTHọc BạA00; B00; C00; D00
36720101Y sỹ đa khoa35ĐT THPTHọc BạA00; B00; C00; D00
46720102Y học cổ truyền35ĐT THPTHọc BạA00; B00; C00; D00
56720201Dược245ĐT THPTHọc BạA00; B00; C00; D00
66720301Điều dưỡng245ĐT THPTHọc BạA00; B00; C00; D00
76720303Hộ sinh20ĐT THPTHọc BạA00; B00; C00; D00
86720602Kỹ thuật xét nghiệm y học40ĐT THPTHọc BạA00; B00; C00; D00
96720603Kỹ thuật phục hồi chức năng40ĐT THPTHọc BạA00; B00; C00; D00
106810103Hướng dẫn du lịch15ĐT THPTHọc BạA00; B00; C00; D00
116810404Chăm sóc sắc đẹp135ĐT THPTHọc BạA00; B00; C00; D00

1. Tiếng Anh

Mã ngành: 6220206

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

2. Tiếng Trung Quốc

Mã ngành: 6220209

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

3. Y sỹ đa khoa

Mã ngành: 6720101

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

4. Y học cổ truyền

Mã ngành: 6720102

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

5. Dược

Mã ngành: 6720201

Chỉ tiêu: 245

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

6. Điều dưỡng

Mã ngành: 6720301

Chỉ tiêu: 245

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

7. Hộ sinh

Mã ngành: 6720303

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

8. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 6720602

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

9. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 6720603

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

10. Hướng dẫn du lịch

Mã ngành: 6810103

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

11. Chăm sóc sắc đẹp

Mã ngành: 6810404

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D00

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ: Từ tháng 02/2026 đến tháng 12/2026

Hồ sơ xét tuyển: 

  • Phiếu đăng ký dự tuyển theo mẫu của nhà trường
  • Sơ yếu lý lịch có xác nhận của chính quyền địa phương
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời năm 2026
  • Bản sao công chứng học bạ Trung học phổ thông
  • Bản sao công chứng Căn cước công dân
  • 04 ảnh 3×4 và 04 ảnh 4×6 (chụp không quá 06 tháng)

File PDF đề án

Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 Tại đây. 

Giới thiệu trường

Trường Cao đẳng Công Nghệ Y- Dược Việt Nam
  • Tên trường: Trường Cao đẳng Công Nghệ Y - Dược Việt Nam
  • Mã trường: CDD0408
  • Địa chỉ: 25 Dương Đức Hiền, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP.HCM
  • Website: https://yduoccollege.edu.vn/

Trường Cao đẳng Công Nghệ Y – Dược Việt Nam, tiền thân là Trường Cao đẳng Tư thục Đức Trí, được thành lập năm 2005 và chính thức đổi tên theo Quyết định số 1879/QĐ‑BLĐTBXH ngày 28/12/2018. Trường có cơ sở chính đặt tại số 116 Nguyễn Huy Tưởng, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng, cùng nhiều cơ sở khác tại Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ, Gia Lai, Đắk Lắk… Với mục tiêu trở thành trường đại học Y Dược hàng đầu, nhà trường luôn chú trọng xây dựng môi trường đào tạo hiện đại, đội ngũ giảng viên có chuyên môn cao, phần lớn có trình độ thạc sĩ, giàu kinh nghiệm thực tiễn. Trường áp dụng mô hình “Bệnh viện – Trường học”, tạo điều kiện cho sinh viên được thực hành, thực tập trực tiếp tại các bệnh viện, phòng khám liên kết. Các ngành đào tạo chính của trường gồm Dược, Điều dưỡng, Xét nghiệm Y học, Phục hồi chức năng, Hộ sinh, Y sĩ đa khoa, Y học cổ truyền, Chăm sóc sắc đẹp và một số ngành khác ngoài khối sức khỏe như Công nghệ Sinh học, Ngôn ngữ, Kinh tế… Ngoài hệ cao đẳng chính quy, trường còn tổ chức đào tạo liên thông, văn bằng 2, đáp ứng nhu cầu nâng cao trình độ của người học. Sinh viên được hỗ trợ ký túc xá miễn phí năm đầu, nhiều chính sách học bổng, hỗ trợ học phí và có cơ hội việc làm cao nhờ mạng lưới hợp tác rộng khắp. Với phương châm phát triển “Tư duy – Khác biệt”, Trường Cao đẳng Công Nghệ Y – Dược Việt Nam đã và đang trở thành địa chỉ đào tạo tin cậy, góp phần cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cho ngành Y tế nước nhà.