Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai 2026

Thông tin tuyển sinh Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai (DTP) 2026

Năm 2026, Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai thông báo tuyển sinh 1090 chỉ tiêu với 12 ngành đào tạo

Phương thức 1: Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ) 

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên điểm thi V-SAT 2026

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 5: Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị Đại học

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Ngưỡng điểm đầu vào tối thiểu 15/30 điểm: Áp dụng cho 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển.

Phân loại ngưỡng điểm đầu vào theo nhóm ngành Ngưỡng điểm
Ngành ĐT đại trà Tối thiểu 15 điểm (thang 30)
Ngành ĐT Giáo viên BGD&ĐT công bố hằng năm

Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) và đăng ký xét tuyển đại học.

Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ

IELTS TOEFL iBT VSTEP Điểm xét tuyển
5.0 45 Bậc 3 (5.5) 8.0
5.5 46–59 Bậc 4 (6.0–6.5) 8.5
6.0 60–78 Bậc 4 (7.0–8.0) 9.0
6.5 79–93 Bậc 5 (8.5–9.0) 9.5
≥ 6.5 ≥ 94 Bậc 5 (9.5–10) 10

 

HSK Điểm xét tuyển
HSK3 7.0
HSK4 (180–259) 8.0
HSK4 (260–300) 9.0
HSK5 10
HSK6 10

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04
27140202Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)A01 ; B08 ; D01 ; D04 ; D07 ; D09 ; D10 ; D11 ; D12 ; D13 ; D14 ; D15
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcB03 ; C01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01 ; D04
47310101Kinh tếC01 ; C02 ; C03
57310109Kinh tế sốC01 ; C02 ; C03
67480201Công nghệ thông tinA00 ; A01 ; D01 ; D04 ; D07 ; X06 ; X26
77620105Chăn nuôiB03; C01; C02; D01; D04
87620110Khoa học cây trồngB03; C01; C02; D01; D04
97640101Thú yB03 ; C01 ; C02 ; D01 ; D04
107810103Quản trị DV Du lịch & Lữ hànhC03; C04; C14; D01; D04
117850101QL tài nguyên & Môi trườngB03; C01; C02; D01; D04

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04

Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A01 ; B08 ; D01 ; D04 ; D07 ; D09 ; D10 ; D11 ; D12 ; D13 ; D14 ; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: B03 ; C01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01 ; D04

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C01 ; C02 ; C03

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: C01 ; C02 ; C03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00 ; A01 ; D01 ; D04 ; D07 ; X06 ; X26

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B03 ; C01 ; C02 ; D01 ; D04

Quản trị DV Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C03; C04; C14; D01; D04

QL tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

KHÔNG áp dụng đối với ngành ĐH giáo dục mầm non và ĐH giáo dục tiểu học;

Ngưỡng điểm đầu vào tối thiểu 15/30 điểm: Áp dụng cho 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026.

Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm TBC kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04
27140202Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)A01 ; B08 ; D01 ; D04 ; D07 ; D09 ; D10 ; D11 ; D12 ; D13 ; D14 ; D15
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcB03 ; C01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01 ; D04
47310101Kinh tếC01 ; C02 ; C03
57310109Kinh tế sốC01 ; C02 ; C03
67480201Công nghệ thông tinA00 ; A01 ; D01 ; D04 ; D07 ; X06 ; X26
77620105Chăn nuôiB03; C01; C02; D01; D04
87620110Khoa học cây trồngB03; C01; C02; D01; D04
97640101Thú yB03 ; C01 ; C02 ; D01 ; D04
107810103Quản trị DV Du lịch & Lữ hànhC03; C04; C14; D01; D04
117850101QL tài nguyên & Môi trườngB03; C01; C02; D01; D04

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04

Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A01 ; B08 ; D01 ; D04 ; D07 ; D09 ; D10 ; D11 ; D12 ; D13 ; D14 ; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: B03 ; C01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01 ; D04

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C01 ; C02 ; C03

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: C01 ; C02 ; C03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00 ; A01 ; D01 ; D04 ; D07 ; X06 ; X26

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B03 ; C01 ; C02 ; D01 ; D04

Quản trị DV Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C03; C04; C14; D01; D04

QL tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

Tổng điểm 3 môn V-SAT quy đổi về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT 2026. Căn cứ kết quả Phân hiệu sẽ XĐ ngưỡng điểm quy đổi và công bố theo QĐ của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc
47310101Kinh tế
57310109Kinh tế số
67480201Công nghệ thông tin
77620105Chăn nuôi
87620110Khoa học cây trồng
97640101Thú y
107810103Quản trị DV Du lịch & Lữ hành
117850101QL tài nguyên & Môi trường

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)

Mã ngành: 7140202

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Thú y

Mã ngành: 7640101

Quản trị DV Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

QL tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm non
27140202Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc
47310101Kinh tế
57310109Kinh tế số
67480201Công nghệ thông tin
77620105Chăn nuôi
87620110Khoa học cây trồng
97640101Thú y
107810103Quản trị DV Du lịch & Lữ hành
117850101QL tài nguyên & Môi trường

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)

Mã ngành: 7140202

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Thú y

Mã ngành: 7640101

Quản trị DV Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

QL tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

5
Dự bị đại học

5.1 Quy chế

Thí sinh có điểm xét chuyển của ba môn thi cuối khóa đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) và đăng ký xét tuyển đại học.

Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ

 

IELTS TOEFL iBT VSTEP Điểm xét tuyển
5.0 45 Bậc 3 (5.5) 8.0
5.5 46–59 Bậc 4 (6.0–6.5) 8.5
6.0 60–78 Bậc 4 (7.0–8.0) 9.0
6.5 79–93 Bậc 5 (8.5–9.0) 9.5
≥ 6.5 ≥ 94 Bậc 5 (9.5–10) 10

 

HSK Điểm xét tuyển
HSK3 7.0
HSK4 (180–259) 8.0
HSK4 (260–300) 9.0
HSK5 10
HSK6 10

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140201Giáo dục Mầm nonB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04
27140202Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)A01 ; B08 ; D01 ; D04 ; D07 ; D09 ; D10 ; D11 ; D12 ; D13 ; D14 ; D15
37220204Ngôn ngữ Trung QuốcB03 ; C01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01 ; D04
47310101Kinh tếC01 ; C02 ; C03
57310109Kinh tế sốC01 ; C02 ; C03
67480201Công nghệ thông tinA00 ; A01 ; D01 ; D04 ; D07 ; X06 ; X26
77620105Chăn nuôiB03; C01; C02; D01; D04
87620110Khoa học cây trồngB03; C01; C02; D01; D04
97640101Thú yB03 ; C01 ; C02 ; D01 ; D04
107810103Quản trị DV Du lịch & Lữ hànhC03; C04; C14; D01; D04
117850101QL tài nguyên & Môi trườngB03; C01; C02; D01; D04

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04

Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A01 ; B08 ; D01 ; D04 ; D07 ; D09 ; D10 ; D11 ; D12 ; D13 ; D14 ; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: B03 ; C01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01 ; D04

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: C01 ; C02 ; C03

Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: C01 ; C02 ; C03

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00 ; A01 ; D01 ; D04 ; D07 ; X06 ; X26

Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: B03 ; C01 ; C02 ; D01 ; D04

Quản trị DV Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: C03; C04; C14; D01; D04

QL tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non250Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04
27140202Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)170Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA01 ; B08 ; D01 ; D04 ; D07 ; D09 ; D10 ; D11 ; D12 ; D13 ; D14 ; D15
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc160Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03 ; C01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01 ; D04
47310101Kinh tế50Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC01 ; C02 ; C03
57310109Kinh tế số70Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC01 ; C02 ; C03
67480201Công nghệ thông tin50Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00 ; A01 ; D01 ; D04 ; D07 ; X06 ; X26
77620105Chăn nuôi30Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C02; D01; D04
87620110Khoa học cây trồng30Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C02; D01; D04
97640101Thú y50Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03 ; C01 ; C02 ; D01 ; D04
107810103Quản trị DV Du lịch & Lữ hành150Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC03; C04; C14; D01; D04
117850101QL tài nguyên & Môi trường50Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C02; D01; D04

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04

2. Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04

4. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: C01; C02; C03

5. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: C01; C02; C03

6. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D04; D07; X06; X26

7. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

8. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

9. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

10. Quản trị DV Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: C03; C04; C14; D01; D04

11. QL tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Đăng ký nguyện vọng trực tuyến trên hệ thống Bộ GD&ĐT theo lịch chung

 

Hình thức nhận hồ sơ

Nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi qua bưu điện về:
Phòng Đào tạo – KHCN & HTQT
Phân hiệu ĐH Thái Nguyên tại Lào Cai
Tổ 13, P. Cam Đường, TP. Lào Cai

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai
  • Tên trường: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai
  • Mã trường: DTP
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguye University - Lao Cai Campus
  • Địa chỉ: Tổ 13 - Phường Bình Minh - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
  • Website: https://laocai.tnu.edu.vn/

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai có sứ mạnh đào tạo, bồi dưỡng, phát triển nguồn nhân lực có chất lượng cao, có năng lực nghiên cứu, ứng dụng và chuyển giao khoa học - công nghệ vào thực tiễn, góp phần phát triển kinh tế - xã hội khu vực Tây Bắc và cả nước.