Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Lâm nghiệp (Phân hiệu Gia Lai) 2026

1. Ngành tuyển sinh, chỉ tiêu tuyển sinh, phương thức tuyển sinh

- Tên trường: Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai

- Mã trường: LNA

- Địa chỉ: 02 Võ Nguyên Giáp, Tổ 4, phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai (Ngã tư Lâm nghiệp).

- Chỉ tiêu tuyển sinh: Dự kiến 300 chỉ tiêu

2. Đối tượng, phương thức tuyển sinh và đào tạo

a) Đối tượng dự tuyển

- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy địnhcủa pháp luật.

b) Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.

c) Thời gian tuyển sinh: Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.

d) Thời gian đào tạo: 4 năm (cử nhân); 4,5 năm (kỹ sư).

e) Học phí dự kiến: 7 – 9 triệu/học kỳ (tùy theo ngành học).

J) Các loại hình đào tạo: Chính quy, thường xuyên.

g) Hình thức học: Học tập trung tại Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai.

3. Hồ sơ tuyển sinh (bắt buộc) gồm

- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của nhà trường (Tải Mẫu hồ sơ đăng ký xét tuyển tại địa chỉ: https://vnuf3.edu.vn);

- 01 Bản sao công chứng Học bạ THPT và Bằng tốt nghiệp THPT (hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026);

- 01 Bản sao công chứng giấy xác nhận ưu tiên (tài liệu minh chứng nếu có) trong tuyển sinh theo quy định;

- 01 Bản sao Giấy khai sinh, 02 bản sao công chứng CCCD, 02 hình 3x4cm.

4. Địa điểm phát hành hồ sơ

Phòng Đào tạo, Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai.

Địa chỉ: 02 Võ Nguyên Giáp, Tổ 4, phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai (Ngã tư Lâm nghiệp).

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Đối tượng

Phương thức 2 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
27340301Kế toánA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
37620110Khoa học cây trồngA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
47620112Bảo vệ thực vậtA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
57620205Lâm sinhA01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
67850103Quản lý đất đaiC04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Đối tượng

Phương thức 1 (mã 200): Xét kết quả học tập THPT năm lớp 12 (Xét học bạ)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
27340301Kế toánA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
37620110Khoa học cây trồngA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
47620112Bảo vệ thực vậtA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
57620205Lâm sinhA01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
67850103Quản lý đất đaiC04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16

Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16

Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Tổ hợp: A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17340101Quản trị kinh doanh15ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
27340301Kế toán20ĐT THPTHọc BạA01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78
37620110Khoa học cây trồng15ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
47620112Bảo vệ thực vật15ĐT THPTHọc BạA00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16
57620205Lâm sinh20ĐT THPTHọc BạA01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26
67850103Quản lý đất đai15ĐT THPTHọc BạC04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

2. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; D01; D14; D15; X01; X26; X70; X74; X78

3. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16

4. Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; B02; C03; C04; D01; D07; X12; X16

5. Lâm sinh

Mã ngành: 7620205

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B00; B03; C02; C04; D01; X02; X04; X12; X26

6. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 15

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; X01; X02; X04; X26; X74; X78

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai
  • Tên trường: Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai
  • Mã trường: LNA
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry - Gia Lai Campus
  • Tên viết tắt: VNUF3
  • Địa chỉ: Tổ 4, Phường Chi Lăng, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai
  • Website: https://vnuf3.edu.vn/

Trường Đại học Lâm nghiệp được thành lập ngày 19 tháng 8 năm 1964 theo Quyết định số 127/CP ngày 19/8/1964 của Hội đồng Chính phủ.

Ngày 20/7/2020 Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai được thành lập theo Quyết định số 2020/QĐ-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Sự ra đời của Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Gia Lai góp phần đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao trên địa bàn tỉnh và khu vực, đồng thời, thúc đẩy và tham gia tích cực vào các hoạt động nghiên cứu, tư vấn các chính sách và thẩm định khoa học trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, bảo vệ tài nguyên môi trường, phòng chống và giảm nhẹ thiên tai; thúc đẩy sự phát triển bền vững của khu vực Tây Nguyên.