Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị 2026

Thông tin tuyển sinh Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị

Năm 2026, Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ) chính thức công bố kế hoạch tuyển sinh đại học hệ chính quy với nhiều phương thức linh hoạt, tạo điều kiện tối đa cho thí sinh trên cả nước.

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (XTT) 

Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)  

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông (HB)

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Hội đồng tuyển sinh Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính 
quy năm 2026 cho tất cả các ngành đào tạo với tiêu chí và chỉ tiêu cụ thể như sau: - Đối tượng: Thí sinh được quy định tại khoản 1 Điều 8, điểm a, điểm b, điểm c, điểm d 
khoản 2 Điều 8; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 4 Điều 8 của Quy chế. - Xét hết chỉ tiêu theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp các giải thí sinh đạt được trong các 
kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc tế; cấp quốc gia. Nếu số lượng hồ sơ đăng ký vượt chỉ tiêu 
tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển, Hội đồng tuyển sinh xét tiêu chí phụ là điểm trung bình chung 
học tập lớp 10, lớp 11, lớp 12. - Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo danh mục ngành, môn thi, lĩnh vực đoạt giải. - Thứ tự ưu tiên phương thức: Xét tuyển thẳng; Ưu tiên xét tuyển. - Đại học Huế tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển không quá 10% chỉ tiêu mỗi ngành. 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
27520201Kỹ thuật điện
37520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
47580201Kỹ thuật xây dựng
57580301Kinh tế xây dựng

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Điểm xét tuyển = [(M1xH1 + M2xH2 + M3xH3)/(H1+H2+H3)] x3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên  

- M1, M2, M3 là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển. 

H1, H2, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3.

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định 

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

- Thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ (để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ) đăng ký xét tuyển theo bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ do Đại học Huế quy định

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; A02; A11; A04; B04
27520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D01; X06; X07
37520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; X06; X07
47580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; X06; X07
57580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; A02; A11; A04; B04

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của môn học đó ở cấp THPT làm tròn đến 02 chữ số thập phân.  

Điểm xét tuyển = [(M1xH1 + M2xH2 + M3xH3)/(H1+H2+H3)] x3 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên  

- M1, M2, M3  là điểm lần lượt các môn trong tổ hợp môn xét tuyển.

- H1, H2, H3 là hệ số tương ứng các môn M1, M2, M3. 

- Điểm cộng, Điểm ưu tiên: được quy định

- Điểm xét tuyển làm tròn đến 02 chữ số thập phân, thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; A02; A11; A04; B04
27520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D01; X06; X07
37520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; X06; X07
47580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; X06; X07
57580301Kinh tế xây dựngA00; A01; C01; D01; X06; X07

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: A00; B00; A02; A11; A04; B04

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17510406Công nghệ kỹ thuật môi trường20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; B00; A02; A11; A04; B04
27520201Kỹ thuật điện30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X07
37520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X07
47580201Kỹ thuật xây dựng30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X07
57580301Kinh tế xây dựng20Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X07

1. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; A02; A11; A04; B04

2. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

3. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

4. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

5. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: 7580301

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị các năm Tại đây

Học phí

Học phí năm học 2025-2026 của Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị được thu theo quy định tại khoản 1, điều 5 Quy định mức thu học phí, miễn giảm học phí và thanh toán giảng dạy nội bộ trong Đại học Huế từ năm học 2023 - 2024 đến năm học 2026 - 2027 ban hành kèm theo Quyết định số 535/QĐ-ĐHH ngày 15/5/2024 của Giám đốc Đại học Huế.

- Học phí năm học 2025 - 2026: Dự kiến thu từ 17.000.000/sinh viên/năm học đến 18.500.000/sinh viên/năm học (tương đương 500.000đ/tín chỉ đến 540.000đ/tín chỉ)

- Trong các năm tiếp theo, mức thu học phí được điều chỉnh tăng theo lộ trình thu học phí được quy định tại khoản 1, điều 5 Quy định mức thu học phí, miễn giảm học phí và thanh toán giảng dạy nội bộ trong Đại học Huế từ năm học 2023 - 2024 đến năm học 2026 - 2027 ban hành kèm theo Quyết định số 535/QĐ-ĐHH ngày 15/5/2024 của Giám đốc Đại học Huế.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị
  • Tên trường: Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị
  • Mã trường: DHQ
  • Tên tiếng Anh
  • Tên viết tắt: QTB
  • Địa chỉ:  Đường Điện Biên Phủ - P Đông Lương – TP Đông Hà – Tỉnh Quảng Trị
  • Website: https://qtb.hueuni.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/phanhieudaihochue/?locale=vi_VN