Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị 2026

 

Năm 2026, Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (DHQ) chính thức công bố kế hoạch tuyển sinh đại học hệ chính quy với nhiều phương thức linh hoạt, tạo điều kiện tối đa cho thí sinh trên cả nước.

1. Đa dạng phương thức xét tuyển

Phân hiệu áp dụng 3 phương thức xét tuyển theo quy định chung của Đại học Huế, gồm:

- Xét tuyển thẳng theo quy chế

- Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026

- Xét học bạ THPT

2. (Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các năm trước từ 15 điểm (điểm thi THPT) và 18 điểm (học bạ))

3. Ngành đào tạo đáp ứng nhu cầu thị trường

Năm 2026, Phân hiệu tuyển sinh các ngành:

- Kỹ thuật xây dựng

- Kỹ thuật điện

- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

- Công nghệ kỹ thuật môi trường

- Kinh tế xây dựng

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ CÁC NĂM TẠI ĐÂY

4. Chính sách học phí và hỗ trợ sinh viên hấp dẫn

* Học phí năm học 2025–2026:

500.000 đồng/tín chỉ (Kỹ thuật xây dựng)

550.000 đồng/tín chỉ (các ngành còn lại)

Đặc biệt, sinh viên được miễn phí chỗ ở ký túc xá toàn khóa học, cùng nhiều học bổng khuyến khích học tập (tối thiểu 8% quỹ học phí mỗi kỳ).

Ngoài ra, sinh viên có cơ hội thực tập thực tế tại doanh nghiệp, có thể nhận lương theo thỏa thuận.

Tuyển sinh toàn quốc – Không giới hạn độ tuổi

Phân hiệu tuyển sinh trong cả nước và quốc tế, không giới hạn độ tuổi và năm tốt nghiệp, tạo điều kiện cho nhiều đối tượng học tập nâng cao trình độ.

Mọi thông tin chi tiết liên hệ: Phòng Đào tạo - KHCN, Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (đường Điện Biên Phủ, Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị)

Theo TTHN

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT - 2025

1.1 Quy chế

Đại học Huế xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 cho tất cả các ngành đào tạo.

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được lấy từ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

Đại học Huế không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ của kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Đối với các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên; các ngành thuộc nhóm ngành sức khỏe có cấp chứng chỉ hành nghề, căn cứ vào kết quả của thi tốt nghiệp THPT năm 2025, Bộ GD&ĐT xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các bài thi/môn thi văn hóa để xét tuyển. 

Đối với các ngành khác, Hội đồng tuyển sinh (HĐTS) Đại học Huế xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và công bố trên trang thông tin tuyển sinh của Đại học Huế trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D01; X06; X07
27520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; X06; X07
37580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; X06; X07

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

2
Điểm học bạ - 2025

2.1 Quy chế

Đại học Huế sử dụng kết quả học tập cấp trung học phổ thông để xét tuyển cho một số trường đại học thành viên; trường, khoa thuộc Đại học Huế và Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị.

Điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển là điểm trung bình chung mỗi môn học (làm tròn đến 1 chữ số thập phân) của 04 học kỳ (02 học kỳ năm học lớp 11 và 02 học kỳ năm học lớp 12); 

 Ngưỡng đầu vào là điểm xét tuyển phải ≥ 18,0.

Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên, thí sinh phải có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

CÔNG THỨC TÍNH ĐIỂM XÉT TUYỂN

Điểm xét tuyển = Điểm tổng các môn (tổ hợp môn xét tuyển)/ Điểm ĐGNL + Điểm cộng + Điểm ưu tiên (làm tròn đến 02 chữ số thập phân)

Điểm cộng: Điểm thưởng đối với thí sinh có thành tích trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ, HS giỏi cấp THPT, HS THPT chuyên,… (theo quy định của  Đại học Huế); Thí sinh có thể áp dụng đồng thời nhiều mức điểm cộng tương ứng với các thành tích đạt được tuy nhiên Điểm cộng không vượt 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (3 điểm/ thang 30 điểm).

Điểm ưu tiên: Điểm đối tượng ưu tiên, khu vực ưu tiên (Theo quy chế Bộ GD&ĐT), giảm dần từ mức 22,5 điểm để đảm bảo không vượt tổng 30 điểm.

Điểm các môn văn hóa (tổ hợp môn xét tuyển)/ Điểm ĐGNL đối với các phương thức sử dụng kết quả học tập cấp THPT, kết quả thi ĐGNL sẽ được quy đổi tương đương trước khi cộng Điểm cộng và Điểm ưu tiên

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa phương thức tuyển sinh thực hiện theo quy định chung của Đại học Huế và sẽ được công bố sau khi Bộ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với các ngành đào tạo giáo viên và ngành sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề.

Hệ số các môn trong tổ hợp môn xét tuyển được quy định cụ thể trong từng ngành học.

Không có chênh lệch điểm chuẩn giữa các tổ hợp môn xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01; D01; X06; X07
27520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D01; X06; X07
37580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D01; X06; X07

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

3
ƯTXT, XT thẳng - 2025

3.1 Đối tượng

 Đại học Huế xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2025 với thí sinh là đối tượng được quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh hiện hành

Thông tin chi tiết sẽ được quy định cụ thể tại Thông báo về việc xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển của Đại học Huế

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17520201Kỹ thuật điện
27520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
37580201Kỹ thuật xây dựng

Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17520201Kỹ thuật điện30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X07
27520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X07
37580201Kỹ thuật xây dựng30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; D01; X06; X07

1. Kỹ thuật điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

2. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

3. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X06; X07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị
  • Tên trường: Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị
  • Mã trường: DHQ
  • Tên tiếng Anh
  • Tên viết tắt: QTB
  • Địa chỉ: Số 133 Lý Thường Kiệt, Tp Đông Hà, Quảng Trị
  • Website: https://qtb.hueuni.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/phanhieudaihochue/?locale=vi_VN