Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Tài chính 2026

Thông tin tuyển sinh Học Viện Tài chính (AOF) năm 2026

Năm 2026, Học viện Tài chính tuyển sinh 6.120 chỉ tiêu đại học chính quy bằng các phương thức gồm: 

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 4: Xét học bạ đối với chương trình ĐTLK

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển AOF năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc

1.2 Quy chế

1. Nguyên tắc xét tuyển

- Thí sinh đăng ký chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế hoặc ngành Ngôn ngữ Anh chương trình chuẩn được xét tuyển theo các tổ hợp A01, D01, D07, X26; các ngành/chương trình đào tạo còn lại và chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) được xét tuyển theo các tổ hợp A00, A01, D01, D07, X06, X26.

- Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

- Đối với những thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm thay thế điểm thi THPT môn Tiếng Anh (gồm cả thí sinh không có điểm thi môn tiếng Anh) theo Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 (Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển). Trường hợp thí sinh có điểm thi THPT môn Tiếng Anh cao hơn điểm quy đổi, thí sinh được giữ nguyên điểm thi này.

Lưu ý:

- Đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (đã được Bộ GDĐT Việt Nam cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam): Căn cứ kết quả học tập THPT của thí sinh, Giám đốc Học viện xem xét quyết định. Ưu tiên thí sinh đã có thông báo tiếp nhận vào học tại các trường Đại học trên thế giới.

- Đối với thí sinh diện dự bị đại học: Học viện thống nhất với các trường Dự bị đại học về chỉ tiêu xét chuyển học sinh Dự bị đại học vào học trình độ Đại học theo quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điều kiện để nộp hồ sơ xét chuyển như sau:

+ Thí sinh hoàn thành chương trình Dự bị đại học.

+ Có Điểm tổng kết 03 môn học bồi dưỡng dự bị đại học thuộc tổ hợp đăng ký xét chuyển đạt từ 20 điểm trở lên khi đăng ký vào chương trình chuẩn và 21 điểm trở lên khi đăng ký vào chương trình định hướng quốc tế.

- Thí sinh diện gửi học hoặc theo đặt hàng, Học viện xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

2. Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

- Ngưỡng đầu vào: Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy từ mức 19 điểm đối với chương trình chuẩn, từ mức 20 điểm đối với chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế và chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme).

- Điểm trúng tuyển: Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30. Học viện công bố quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
A. Cơ sở chính
1HC0101QTThuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
2HC0106QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
3HC0108QTTài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
4HC0109QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
5HC0111QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
6HC0115QTNgân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
7HC0119Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)A00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
8HC0119QTĐầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
9HC0201QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
10HC0202QTKế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
11HC0203QTKế toán công (Theo định hướng ACCA)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
12HC0214Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)A00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
13HC0301QTQuản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
14HC0303QTQuản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
15HC0312Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)A00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
16HC0401Tin học tài chính kế toánA00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
17HC0512Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)A01; D01; D07; X26Chương trình chuẩn
18HC0613Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)A00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
19HC0701Quản lý tài chính côngA00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
20HC0801Tài chính bảo hiểmA00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
21HC0901Thẩm định giá và kinh doanh bất động sảnA00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
22HC0901QTThẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
23HC1001Kiểm toánA00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
24HC1001QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
25HC1101MarketingA00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
26HC1102QTDigital Marketing (Theo định hướng ICDL)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
27HC1201Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
28HC1201QTKinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
29HC1301Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toánA00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
30HC1412Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)A00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
31HC1501QTKinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
32HC1601Kinh tế chính trị - Tài chínhA00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
33HC1701Luật kinh doanhA00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
34HC1812Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)A00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
35HCDDPChương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)A00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
36HCTOULON1Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)A00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
37HCTOULON2Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)A00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
B. Cơ sở TP HCM
38HS0106QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
39HS0109QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
40HS0111QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
41HS0201QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
42HS1001QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)A01; D01; D07; X26Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
C. Cơ sở Hưng Yên
43HY0151Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)A00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
44HY0213Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công)A00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
45HY0312Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)A00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
46HY0402Công nghệ thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
47HY0603Quản lý kinh tếA00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
48HY1001Kiểm toánA00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
49HY1101MarketingA00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn
50HY1502Thương mại quốc tếA00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình chuẩn

A. Cơ sở chính

Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0101QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HC0106QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *

Mã ngành: HC0108QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0109QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0111QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0115QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)

Mã ngành: HC0119

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0119QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0201QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

Mã ngành: HC0202QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kế toán công (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0203QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)

Mã ngành: HC0214

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0301QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *

Mã ngành: HC0303QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)

Mã ngành: HC0312

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Tin học tài chính kế toán

Mã ngành: HC0401

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)

Mã ngành: HC0512

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)

Mã ngành: HC0613

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Quản lý tài chính công

Mã ngành: HC0701

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Tài chính bảo hiểm

Mã ngành: HC0801

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

Mã ngành: HC0901

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0901QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kiểm toán

Mã ngành: HC1001

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC1001QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Marketing

Mã ngành: HC1101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)

Mã ngành: HC1102QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: HC1201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC1201QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

Mã ngành: HC1301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)

Mã ngành: HC1412

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC1501QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kinh tế chính trị - Tài chính

Mã ngành: HC1601

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Luật kinh doanh

Mã ngành: HC1701

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)

Mã ngành: HC1812

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)

Mã ngành: HCDDP

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

Mã ngành: HCTOULON1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

Mã ngành: HCTOULON2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

B. Cơ sở TP HCM

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HS0106QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS0109QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS0111QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS0201QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS1001QT

Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế

C. Cơ sở Hưng Yên

Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)

Mã ngành: HY0151

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công)

Mã ngành: HY0213

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)

Mã ngành: HY0312

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Công nghệ thương mại điện tử

Mã ngành: HY0402

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Quản lý kinh tế

Mã ngành: HY0603

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kiểm toán

Mã ngành: HY1001

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Marketing

Mã ngành: HY1101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Thương mại quốc tế

Mã ngành: HY1502

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình chuẩn

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Đối tượng

Nhóm 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại tốt (thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2025 có xếp loại học tập đạt loại giỏi trở lên) và có một trong các thành tích vượt trội như sau:

Chứng chỉ IELTS Academic đạt từ 7.0 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 100 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt từ 5 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc SAT đạt từ 1450 điểm hoặc ACT đạt từ 31 điểm (Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).

- Đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia hoặc đạt giải Nhất kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương của một trong các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn (Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển).

 

Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại tốt (thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2025 có xếp loại học tập đạt loại giỏi trở lên), có một trong các thành tích như sau:

Đạt giải Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương của một trong các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn (Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển).

Chứng chỉ IELTS Academic đạt từ 5.0 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 45 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt từ 3 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc SAT từ 1000 điểm hoặc ACT từ 19 điểm (Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).

Nhóm 3: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại tốt (thí sinh đã tốt nghiệp trước năm 2025 có xếp loại học tập đạt loại giỏi trở lên).

Riêng đối với chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) và chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp) ngoài việc đảm bảo các điều kiện về đối tượng xét tuyển, thí sinh đăng ký xét tuyển phương thức này phải đảm bảo điều kiện như sau:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại Khá trở lên và đạt trình độ tiếng Anh Bậc 4 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm: VSTEP bậc 4/6 hoặc IELTS Academic đạt từ 5.5 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 72 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt từ 4 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc Aptis ESOL cấp độ B2 (Các chứng chỉ tiếng Anh IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).

- Trường hợp thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) hoặc chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp) và đạt trình độ tiếng Anh Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm: VSTEP bậc 3/6 hoặc IELTS Academic đạt 5.0 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 45 điểm đến dưới 72 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt 3 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc Aptis ESOL cấp độ B1 thì thí sinh phải tham gia thực hiện bài kiểm tra để đánh giá năng lực tiếng Anh đầu vào theo quy định của chương trình trước khi nhập học. Đồng thời, thí sinh cam kết đảm bảo yêu cầu ngoại ngữ của chương trình (đạt trình độ tiếng Anh Bậc 4 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo) trước khi kết thúc năm học thứ nhất.

2.2 Quy chế

Nhóm 1:

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).

+ Điểm môn 1: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn Toán theo thang điểm 10.

+ Điểm môn 2: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn cao nhất trong các môn Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Tin học theo thang điểm 10.

+ Điểm môn 3: Điểm quy đổi thành tích vượt trội của thí sinh (Xác định tại Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 và Bảng quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10).

+ Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.

Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

Nhóm 2:

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).

+ Điểm môn 1: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán.

+ Điểm môn 2: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 cao nhất của tổ hợp 3 môn trong các tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10.

+ Điểm môn 3: Điểm quy đổi thành tích học tập, chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế của thí sinh (Xác định tại Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 và Bảng quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10).

+ Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.

Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10:

 

TT

 

IELTS

TOEFL iBT

 

SAT

 

ACT

 

Điểm quy đổi

Trước

năm 2026

Từ

năm 2026

1

5.0

45 - 54

3

1000 - dưới 1050

19 - 21

8,5

2

5.5

55 - 69

3.5

1050 - dưới 1200

22 - 26

9,0

3

6.0

70 - 79

4

1200 - dưới 1350

27 - 28

9,5

4

6.5

80 - 99

4.5

1350 - dưới 1450

29 - 30

9,75

5

7.0 trở lên

100 trở lên

5 trở lên

1450 trở lên

31 trở lên

10

Bảng điểm quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10:

 

 

STT

Giải Học sinh giỏi Quốc gia

Giải Học sinh giỏi Tỉnh/TP

 

Điểm quy đổi

1

 

Giải ba

9,0

2

 

Giải nhì

9,5

3

Khuyến khích

Giải nhất

10

Nhóm 3:

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).

+ Điểm môn 1: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán.

+ Điểm môn 2: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 cao nhất của tổ hợp 3 môn trong các tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10.

+ Điểm môn 3: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cao nhất trong các môn Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học.

+ Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.

Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

2.3 Thời gian xét tuyển

Quy định về hồ sơ: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại Thông báo tuyển sinh của Học viện.

Hình thức, thời gian đăng ký:

Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Học viện: https://xettuyen.hvtc.edu.vn, dự kiến từ ngày 28/05 đến ngày 20/06/2026.

Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.

Thời gian công bố kết quả sơ tuyển và kết quả trúng tuyển:

Thời gian công bố kết quả sơ tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 30/06/2026.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: Trước 17h00 ngày 13/08/2026.

Thời gian thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến: Trước 17h00 ngày 21/08/2026.

Lệ phí xét tuyển: 100.000 đồng/ 1 hồ sơ.

Riêng đối với chương trình chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) và chương trình LKĐT với Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp): ngoài thời gian tổ chức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT, chương trình có thể xét tuyển nhiều đợt cho đến khi đủ số lượng tuyển sinh năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
A. Cơ sở chính
1HC0101QTThuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
2HC0106QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
3HC0108QTTài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
4HC0109QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
5HC0111QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
6HC0115QTNgân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
7HC0119Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)Chương trình chuẩn
8HC0119QTĐầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
9HC0201QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
10HC0202QTKế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
11HC0203QTKế toán công (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
12HC0214Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)Chương trình chuẩn
13HC0301QTQuản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
14HC0303QTQuản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
15HC0312Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)Chương trình chuẩn
16HC0401Tin học tài chính kế toánChương trình chuẩn
17HC0512Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)Chương trình chuẩn
18HC0613Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)Chương trình chuẩn
19HC0701Quản lý tài chính côngChương trình chuẩn
20HC0801Tài chính bảo hiểmChương trình chuẩn
21HC0901Thẩm định giá và kinh doanh bất động sảnChương trình chuẩn
22HC0901QTThẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
23HC1001Kiểm toánChương trình chuẩn
24HC1001QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
25HC1101MarketingChương trình chuẩn
26HC1102QTDigital Marketing (Theo định hướng ICDL)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
27HC1201Kinh tế đầu tưChương trình chuẩn
28HC1201QTKinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
29HC1301Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toánChương trình chuẩn
30HC1412Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)Chương trình chuẩn
31HC1501QTKinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
32HC1601Kinh tế chính trị - Tài chínhChương trình chuẩn
33HC1701Luật kinh doanhChương trình chuẩn
34HC1812Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)Chương trình chuẩn
35HCDDPChương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
36HCTOULON1Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
37HCTOULON2Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
B. Cơ sở TP HCM
38HS0106QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
39HS0109QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
40HS0111QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
41HS0201QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
42HS1001QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
C. Cơ sở Hưng Yên
43HY0151Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)Chương trình chuẩn
44HY0213Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công)Chương trình chuẩn
45HY0312Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)Chương trình chuẩn
46HY0402Công nghệ thương mại điện tửChương trình chuẩn
47HY0603Quản lý kinh tếChương trình chuẩn
48HY1001Kiểm toánChương trình chuẩn
49HY1101MarketingChương trình chuẩn
50HY1502Thương mại quốc tếChương trình chuẩn

A. Cơ sở chính

Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0101QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HC0106QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *

Mã ngành: HC0108QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0109QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0111QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0115QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)

Mã ngành: HC0119

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0119QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0201QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

Mã ngành: HC0202QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kế toán công (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0203QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)

Mã ngành: HC0214

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0301QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *

Mã ngành: HC0303QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)

Mã ngành: HC0312

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Tin học tài chính kế toán

Mã ngành: HC0401

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)

Mã ngành: HC0512

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)

Mã ngành: HC0613

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Quản lý tài chính công

Mã ngành: HC0701

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Tài chính bảo hiểm

Mã ngành: HC0801

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

Mã ngành: HC0901

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0901QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kiểm toán

Mã ngành: HC1001

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC1001QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Marketing

Mã ngành: HC1101

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)

Mã ngành: HC1102QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: HC1201

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC1201QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

Mã ngành: HC1301

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)

Mã ngành: HC1412

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC1501QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kinh tế chính trị - Tài chính

Mã ngành: HC1601

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Luật kinh doanh

Mã ngành: HC1701

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)

Mã ngành: HC1812

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)

Mã ngành: HCDDP

Ghi chú: Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

Mã ngành: HCTOULON1

Ghi chú: Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

Mã ngành: HCTOULON2

Ghi chú: Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

B. Cơ sở TP HCM

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HS0106QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS0109QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS0111QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS0201QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS1001QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế

C. Cơ sở Hưng Yên

Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)

Mã ngành: HY0151

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công)

Mã ngành: HY0213

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)

Mã ngành: HY0312

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Công nghệ thương mại điện tử

Mã ngành: HY0402

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Quản lý kinh tế

Mã ngành: HY0603

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kiểm toán

Mã ngành: HY1001

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Marketing

Mã ngành: HY1101

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Thương mại quốc tế

Mã ngành: HY1502

Ghi chú: Chương trình chuẩn

3
Xét tuyển thẳng

3.1 Đối tượng

(1)  Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào tất cả các ngành, chương trình của Học viện;

(2)  Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển được xét tuyển thẳng trong năm tốt nghiệp THPT vào Học viện theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải;

(3)  Giám đốc Học viện căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định sau đây:

Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Học viện quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ; những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 01 năm học trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do Giám đốc Học viện quy định;

 

Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

Riêng đối với chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) và chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp) ngoài việc đảm bảo các điều kiện về đối tượng xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD&ĐT, thí sinh đăng ký xét tuyển phương thức này phải đảm bảo điều kiện sau:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại khá trở lên và đạt trình độ tiếng Anh Bậc 4 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm: VSTEP bậc 4/6 hoặc IELTS Academic đạt từ 5.5 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 72 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt từ 4 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc Aptis ESOL cấp độ B2 (Các chứng chỉ tiếng Anh IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).

- Trường hợp thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) hoặc chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp) và đạt trình độ tiếng Anh Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm: VSTEP bậc 3/6 hoặc IELTS Academic đạt 5.0 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 45 điểm đến dưới 72 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt 3 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc Aptis ESOL cấp độ B1 thì thí sinh phải tham gia thực hiện bài kiểm tra để đánh giá năng lực tiếng Anh đầu vào theo quy định của chương trình trước khi nhập học. Đồng thời, thí sinh cam kết đảm bảo yêu cầu ngoại ngữ của chương trình (đạt trình độ tiếng Anh Bậc 4 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo) trước khi kết thúc năm học thứ nhất.

3.2 Quy chế

Xét tuyển thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ theo nguyên tắc xét điểm từ cao xuống thấp. Điểm xét tuyển là điểm bình quân 3 năm học THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
A. Cơ sở chính
1HC0101QTThuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
2HC0106QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
3HC0108QTTài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
4HC0109QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
5HC0111QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
6HC0115QTNgân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
7HC0119Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)Chương trình chuẩn
8HC0119QTĐầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
9HC0201QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
10HC0202QTKế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
11HC0203QTKế toán công (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
12HC0214Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)Chương trình chuẩn
13HC0301QTQuản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
14HC0303QTQuản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
15HC0312Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)Chương trình chuẩn
16HC0401Tin học tài chính kế toánChương trình chuẩn
17HC0512Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)Chương trình chuẩn
18HC0613Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)Chương trình chuẩn
19HC0701Quản lý tài chính côngChương trình chuẩn
20HC0801Tài chính bảo hiểmChương trình chuẩn
21HC0901Thẩm định giá và kinh doanh bất động sảnChương trình chuẩn
22HC0901QTThẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
23HC1001Kiểm toánChương trình chuẩn
24HC1001QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
25HC1101MarketingChương trình chuẩn
26HC1102QTDigital Marketing (Theo định hướng ICDL)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
27HC1201Kinh tế đầu tưChương trình chuẩn
28HC1201QTKinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
29HC1301Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toánChương trình chuẩn
30HC1412Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)Chương trình chuẩn
31HC1501QTKinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
32HC1601Kinh tế chính trị - Tài chínhChương trình chuẩn
33HC1701Luật kinh doanhChương trình chuẩn
34HC1812Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)Chương trình chuẩn
35HCDDPChương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
36HCTOULON1Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
37HCTOULON2Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
B. Cơ sở TP HCM
38HS0106QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
39HS0109QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
40HS0111QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
41HS0201QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
42HS1001QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
C. Cơ sở Hưng Yên
43HY0151Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)Chương trình chuẩn
44HY0213Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công)Chương trình chuẩn
45HY0312Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)Chương trình chuẩn
46HY0402Công nghệ thương mại điện tửChương trình chuẩn
47HY0603Quản lý kinh tếChương trình chuẩn
48HY1001Kiểm toánChương trình chuẩn
49HY1101MarketingChương trình chuẩn
50HY1502Thương mại quốc tếChương trình chuẩn

A. Cơ sở chính

Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0101QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HC0106QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *

Mã ngành: HC0108QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0109QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0111QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0115QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)

Mã ngành: HC0119

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0119QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0201QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

Mã ngành: HC0202QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kế toán công (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0203QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)

Mã ngành: HC0214

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0301QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *

Mã ngành: HC0303QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)

Mã ngành: HC0312

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Tin học tài chính kế toán

Mã ngành: HC0401

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)

Mã ngành: HC0512

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)

Mã ngành: HC0613

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Quản lý tài chính công

Mã ngành: HC0701

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Tài chính bảo hiểm

Mã ngành: HC0801

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

Mã ngành: HC0901

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0901QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kiểm toán

Mã ngành: HC1001

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC1001QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Marketing

Mã ngành: HC1101

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)

Mã ngành: HC1102QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: HC1201

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC1201QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

Mã ngành: HC1301

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)

Mã ngành: HC1412

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC1501QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)

Kinh tế chính trị - Tài chính

Mã ngành: HC1601

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Luật kinh doanh

Mã ngành: HC1701

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)

Mã ngành: HC1812

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)

Mã ngành: HCDDP

Ghi chú: Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

Mã ngành: HCTOULON1

Ghi chú: Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

Mã ngành: HCTOULON2

Ghi chú: Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

B. Cơ sở TP HCM

Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HS0106QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế

Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS0109QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế

Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS0111QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế

Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS0201QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế

Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS1001QT

Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế

C. Cơ sở Hưng Yên

Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)

Mã ngành: HY0151

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công)

Mã ngành: HY0213

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)

Mã ngành: HY0312

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Công nghệ thương mại điện tử

Mã ngành: HY0402

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Quản lý kinh tế

Mã ngành: HY0603

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Kiểm toán

Mã ngành: HY1001

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Marketing

Mã ngành: HY1101

Ghi chú: Chương trình chuẩn

Thương mại quốc tế

Mã ngành: HY1502

Ghi chú: Chương trình chuẩn

4
Điểm học bạ

4.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại Khá trở lên, có tổng điểm xét tuyển (gồm cả điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên) của 3 môn học bậc THPT thuộc một trong các tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,00 điểm (chưa quy đổi độ lệch điểm) trở lên.

Ngoài việc đảm bảo các điều kiện về đối tượng xét tuyển, thí sinh đăng ký xét tuyển phương thức này phải đảm bảo điều kiện như sau:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại Khá trở lên và đạt trình độ tiếng Anh Bậc 4 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm: VSTEP bậc 4/6 hoặc IELTS Academic đạt từ 5.5 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 72 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt từ 4 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc Aptis ESOL cấp độ B2 (Các chứng chỉ tiếng Anh IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).

Trường hợp thí sinh có nguyện vọng đăng ký xét tuyển chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp) và đạt trình độ tiếng Anh Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm: VSTEP bậc 3/6 hoặc IELTS Academic đạt 5.0 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 45 điểm đến dưới 72 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt 3 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc Aptis ESOL cấp độ B1 thì thí sinh phải tham gia thực hiện bài kiểm tra để đánh giá năng lực tiếng Anh đầu vào theo quy định của chương trình trước khi nhập học. Đồng thời, thí sinh cam kết đảm bảo yêu cầu ngoại ngữ của chương trình (đạt trình độ tiếng Anh Bậc 4 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hoặc tương đương theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo) trước khi kết thúc năm học thứ nhất.

4.2 Quy chế

Phương thức xét tuyển này chỉ áp dụng đối với chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon (Cộng hòa Pháp) .

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT = Điểm TBCHT Môn 1 + Điểm TBCHT Môn 2 + Điểm TBCHT Môn 3 + Điểm ƯT (Nếu có)

+ Môn 1, Môn 2, Môn 3: là các môn học theo các tổ hợp xét tuyển của Học viện.

+ Điểm TBCHT Môn 1: Điểm TBC kết quả học tập bậc THPT cả năm lớp 10, 11, 12 của Môn 1.

+ Điểm TBCHT Môn 2: Điểm TBC kết quả học tập bậc THPT cả năm lớp 10, 11, 12 của Môn 2.

+ Điểm TBCHT Môn 3: Điểm TBC kết quả học tập bậc THPT cả năm lớp 10, 11, 12 của Môn 3.

+ Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.

Đối với những thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm thay thế điểm TBC kết quả học tập bậc THPT cả năm lớp 10, 11, 12 của môn Tiếng Anh (gồm cả thí sinh không học môn Tiếng Anh ở bậc THPT) theo Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 (Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển). Trường hợp thí sinh có điểm TBC kết quả học tập bậc THPT cả năm lớp 10, 11, 12 của môn Tiếng Anh cao hơn điểm quy đổi thay thế, thí sinh được giữ nguyên điểm TBC kết quả học tập này.

Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
A. Cơ sở chính
1HCTOULON1Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)A00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
2HCTOULON2Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)A00; A01; D01; D07; X06; X26Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

A. Cơ sở chính

Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

Mã ngành: HCTOULON1

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

Mã ngành: HCTOULON2

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Ghi chú: Chương trình liên kết đào tạo quốc tế

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

A. Cơ sở chính
1HC0101QTThuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
2HC0106QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)510Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
3HC0108QTTài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
4HC0109QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)200Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
5HC0111QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)600Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
6HC0115QTNgân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
7HC0119Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)900Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
8HC0119QTĐầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
9HC0201QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)370Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
10HC0202QTKế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
11HC0203QTKế toán công (Theo định hướng ACCA)100Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
12HC0214Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)511Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
13HC0301QTQuản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)160Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
14HC0303QTQuản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
15HC0312Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)160Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
16HC0401Tin học tài chính kế toán110Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
17HC0512Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)170Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
18HC0613Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)104Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
19HC0701Quản lý tài chính công180Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
20HC0801Tài chính bảo hiểm80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
21HC0901Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
22HC0901QTThẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
23HC1001Kiểm toán150Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
24HC1001QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)350Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
25HC1101Marketing160Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
26HC1102QTDigital Marketing (Theo định hướng ICDL)260Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
27HC1201Kinh tế đầu tư80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
28HC1201QTKinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)120Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
29HC1301Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán51Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
30HC1412Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)52Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
31HC1501QTKinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)160Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
32HC1601Kinh tế chính trị - Tài chính50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
33HC1701Luật kinh doanh52Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
34HC1812Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)100Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
35HCDDPChương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)120Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
36HCTOULON1Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)100Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26
37HCTOULON2Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)100Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X06; X26
B. Cơ sở TP HCM
38HS0106QTHải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)100Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
39HS0109QTPhân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
40HS0111QTTài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)100Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
41HS0201QTKế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
42HS1001QTKiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA01; D01; D07; X26
C. Cơ sở Hưng Yên
43HY0151Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)275Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
44HY0213Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công)460Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
45HY0312Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)300Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
46HY0402Công nghệ thương mại điện tử50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
47HY0603Quản lý kinh tế80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
48HY1001Kiểm toán50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
49HY1101Marketing80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26
50HY1502Thương mại quốc tế80Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; D01; D07; X06; X26

A. Cơ sở chính

1. Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0101QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

2. Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HC0106QT

Chỉ tiêu: 510

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

3. Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *

Mã ngành: HC0108QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

4. Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0109QT

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

5. Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0111QT

Chỉ tiêu: 600

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

6. Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0115QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

7. Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)

Mã ngành: HC0119

Chỉ tiêu: 900

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

8. Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0119QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

9. Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0201QT

Chỉ tiêu: 370

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

10. Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)

Mã ngành: HC0202QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

11. Kế toán công (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0203QT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

12. Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)

Mã ngành: HC0214

Chỉ tiêu: 511

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

13. Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC0301QT

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

14. Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *

Mã ngành: HC0303QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

15. Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)

Mã ngành: HC0312

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

16. Tin học tài chính kế toán

Mã ngành: HC0401

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

17. Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)

Mã ngành: HC0512

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

18. Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)

Mã ngành: HC0613

Chỉ tiêu: 104

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

19. Quản lý tài chính công

Mã ngành: HC0701

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

20. Tài chính bảo hiểm

Mã ngành: HC0801

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

21. Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

Mã ngành: HC0901

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

22. Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC0901QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

23. Kiểm toán

Mã ngành: HC1001

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

24. Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC1001QT

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

25. Marketing

Mã ngành: HC1101

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

26. Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)

Mã ngành: HC1102QT

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

27. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: HC1201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

28. Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HC1201QT

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

29. Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

Mã ngành: HC1301

Chỉ tiêu: 51

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

30. Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)

Mã ngành: HC1412

Chỉ tiêu: 52

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

31. Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HC1501QT

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

32. Kinh tế chính trị - Tài chính

Mã ngành: HC1601

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

33. Luật kinh doanh

Mã ngành: HC1701

Chỉ tiêu: 52

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

34. Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)

Mã ngành: HC1812

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

35. Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)

Mã ngành: HCDDP

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

36. Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

Mã ngành: HCTOULON1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

37. Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

Mã ngành: HCTOULON2

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

B. Cơ sở TP HCM

1. Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)

Mã ngành: HS0106QT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

2. Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS0109QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

3. Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS0111QT

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

4. Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)

Mã ngành: HS0201QT

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

5. Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)

Mã ngành: HS1001QT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; X26

C. Cơ sở Hưng Yên

1. Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)

Mã ngành: HY0151

Chỉ tiêu: 275

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

2. Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công)

Mã ngành: HY0213

Chỉ tiêu: 460

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

3. Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)

Mã ngành: HY0312

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

4. Công nghệ thương mại điện tử

Mã ngành: HY0402

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

5. Quản lý kinh tế

Mã ngành: HY0603

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

6. Kiểm toán

Mã ngành: HY1001

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

7. Marketing

Mã ngành: HY1101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

8. Thương mại quốc tế

Mã ngành: HY1502

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26

Mã tổ hợp Các môn của tổ hợp xét tuyển
A00 Toán, Vật lý, Hóa học
A01 Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
X06 Toán, Vật lý, Tin học
X26 Toán, Tin học, Tiếng Anh

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Học viện Tài chính các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Ngưỡng đầu vào: Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy từ mức 19 điểm đối với chương trình chuẩn, từ mức 20 điểm đối với chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế và chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme).

Điểm trúng tuyển: Điểm trúng tuyển theo thang điểm 30. Học viện công bố quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10:

 

TT

 

IELTS

TOEFL iBT

 

SAT

 

ACT

 

Điểm quy đổi

Trước

năm 2026

Từ

năm 2026

1

5.0

 

45 - 54

 

3

1000 - dưới 1050

 

19 - 21

 

8,5

2

5.5

 

55 - 69

3.5

1050 - dưới 1200

 

22 - 26

 

9,0

3

6.0

 

70 - 79

 

4

1200 - dưới 1350

 

27 - 28

 

9,5

4

6.5

 

80 - 99

4.5

1350 - dưới 1450

 

29 - 30

 

9,75

5

7.0 trở lên

 

100 trở lên

 

5 trở lên

1450 trở lên

31 trở lên

10

Bảng điểm quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10:

 

 STT

Giải Học sinh giỏi Quốc gia

Giải Học sinh giỏi Tỉnh/TP

Điểm quy đổi

 

1

 

Giải ba

 

9,0

2

 

 

Giải nhì

 

9,5

 

3

Khuyến khích

Giải nhất

 

10

 

Thời gian và hồ sơ xét tuyển AOF

1. Xét tuyển thẳng thí sinh đạt giải quốc gia, quốc tế

- Quy định về hồ sơ:

(1)  Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng.

(2)  Bản photo chứng thực: Giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; Giấy chứng nhận đạt giải Cuộc thi khoa học, kĩ thuật quốc gia, quốc tế.

Hình thức, thời gian đăng ký: Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng gửi hồ sơ về Học viện trước 17h00 ngày 20/06/2026.

* Xét tuyển thẳng thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người

Quy định về hồ sơ:

(1)  Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng.

(2)  Bản photo chứng thực học bạ 3 năm học trung học phổ thông.

(3)  Bản sao giấy khai sinh.

Hình thức, thời gian đăng ký: Hồ sơ gửi về Học viện trước 17h00 ngày 20/06/2026.

* Thời gian công bố kết quả và xác nhận nhập học:

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: Ngày 30/06/2026.

Thời gian thí sinh xác nhận nhập học: theo lịch tuyển sinh của Bộ GDĐT.

2 . Xét tuyển kết hợp

Quy định về hồ sơ: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại Thông báo tuyển sinh của Học viện.

Hình thức, thời gian đăng ký:

Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Học viện: https://xettuyen.hvtc.edu.vn, dự kiến từ ngày 28/05 đến ngày 07/06/2026.

Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.

Thời gian công bố kết quả sơ tuyển và kết quả trúng tuyển:

Thời gian công bố kết quả sơ tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 22/06/2026.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: Trước 17h00 ngày 13/08/2026.

Thời gian thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến: Trước 17h00 ngày 21/08/2026.

Lệ phí xét tuyển: 100.000 đồng/ 1 hồ sơ.

3.  Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Quy định về hồ sơ:

Hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) theo quy định của Bộ GDĐT. Thí sinh được ĐKXT vào tất các ngành của Học viện.

Hình thức, thời gian đăng ký: Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống (qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.

Riêng đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Học viện: https://xettuyen.hvtc.edu.vn, dự kiến từ ngày 28/05/2026 đến ngày 07/06/2026. Thời gian công bố kết quả sơ tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 22/06/2026.

Thí sinh chưa trúng tuyển hoặc đã trúng tuyển nhưng chưa xác nhận nhập học vào bất cứ nơi nào có thể đăng ký xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có). Điểm xét tuyển đối với hồ sơ xét tuyển các đợt bổ sung không thấp hơn điểm trúng tuyển đợt 1. Thời gian ĐKXT đợt bổ sung (nếu có), Học viện thông báo trên Cổng thông tin điện tử hoặc các phương tiện thông tin đại chúng khác.

Thí sinh hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính xác thực của các thông tin trong hồ sơ ĐKXT. Học viện từ chối tiếp nhận hoặc buộc thôi học nếu thí sinh không đảm bảo các điều kiện trúng tuyển khi đối chiếu thông tin giữa hồ sơ ĐKXT với hồ sơ gốc.

Thời gian công bố kết quả xét tuyển và xác nhận nhập học:

- Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Trước 17h00 ngày 13/08/2026.

- Thời gian thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học: Trước 17h00 ngày 21/08/2026.

Mức thu dịch vụ tuyển sinh (xét tuyển, thi tuyển)

Ngoài các đối tượng thí sinh đăng ký xét tuyển theo các phương thức ở mục 6.2; 6.3, thí sinh đăng ký xét tuyển ở phương thức xét tuyển còn lại nộp mức thu dịch vụ tuyển sinh theo quy định của Bộ GDĐT.

Học phí

Sau khi trúng tuyển, nhập học tất cả tân sinh viên chương trình chuẩn được quyền đăng ký dự tuyển vào chương trình đào tạo định hướng CCQT của Học viện (có thông báo tuyển sinh riêng).

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

* Học phí dự kiến năm học 2026 - 2027:

+ Chương trình chuẩn: Từ 25 – 35 triệu đồng/sinh viên/năm học.

+ Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế: Từ 50 – 55 triệu đồng/sinh viên/năm học.

+ Diện tuyển sinh theo đặt hàng: Từ 33 – 55 triệu đồng/sinh viên/năm học.

Học phí đối với lưu học sinh diện tự túc kinh phí: Theo quy định của Học viện đối với sinh viên nước ngoài diện tự túc kinh phí.

Chương trình mỗi bên cấp 01 Bằng Cử nhân (DDP):

+ Học phí các năm học tại Viện Đào tạo Quốc tế - Học viện Tài chính (trong nước) là 75

- 80 triệu đồng/sinh viên/năm học.

+ Học phí năm cuối tại Trường Đại học Greenwich (London, Vương quốc Anh): theo mức học phí do Trường thông báo.

* Từ những năm học sau học phí có thể thay đổi, nếu tăng thì không quá 10% so với năm học trước.

Tình hình việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp

Đường link công khai việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp trên trang thông tin điện tử của Học viện:

https://hvtc.edu.vn/Portals/0/files/639075451607411334BAOCAOVIECLAM2025.pdf

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 (Cập nhật ngày 30/5) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 (cập nhật ngày 18/6) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 (cập nhật ngày 29/5) Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Học Viện Tài chính
  • Tên trường: Học viện Tài chính
  • Tên viết tắt: AOF
  • Tên tiếng Anh: Academy of Finance
  • Địa chỉ: Số 58, Phố Lê Văn Hiến, Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội
  • Website:  https://hvtc.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/aof.fanpage/

Học viện Tài chính được thành lập theo Quyết định số 120/QĐ-TTg ngày 17/8/2001 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở sáp nhập 3 đơn vị là Trường Đại học Tài chính - Kế toán Hà Nội, Viện Nghiên cứu Khoa học tài chính và Trung tâm Bồi dưỡng cán bộ - Bộ Tài chính. Năm 2003, Học viện Tài chính tiếp nhận thêm Viện nghiên cứu Khoa học thị trường giá cả.

Trong quá trình 60 năm xây dựng và phát triển, Học viện Tài chính đã đóng góp nguồn nhân lực đáng kể cho sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước ở các lĩnh vực kinh tế, tài chính, kế toán và trở thành địa chỉ tin cậy trong việc “Thu hút nhân tài - Bồi dưỡng nhân tâm - Hoàn thiện nhân cách - Phát triển nhân lực”.