| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| A. Cơ sở chính | ||||
| 1 | HC0101QT | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 2 | HC0106QT | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 3 | HC0108QT | Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) * | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 4 | HC0109QT | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 5 | HC0111QT | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 6 | HC0115QT | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 7 | HC0119 | Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 8 | HC0119QT | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 9 | HC0201QT | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 10 | HC0202QT | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 11 | HC0203QT | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 12 | HC0214 | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 13 | HC0301QT | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 14 | HC0303QT | Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) * | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 15 | HC0312 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 16 | HC0401 | Tin học tài chính kế toán | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 17 | HC0512 | Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chuẩn |
| 18 | HC0613 | Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 19 | HC0701 | Quản lý tài chính công | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 20 | HC0801 | Tài chính bảo hiểm | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 21 | HC0901 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 22 | HC0901QT | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 23 | HC1001 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 24 | HC1001QT | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 25 | HC1101 | Marketing | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 26 | HC1102QT | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 27 | HC1201 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 28 | HC1201QT | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 29 | HC1301 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 30 | HC1412 | Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 31 | HC1501QT | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế) |
| 32 | HC1601 | Kinh tế chính trị - Tài chính | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 33 | HC1701 | Luật kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 34 | HC1812 | Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 35 | HCDDP | Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình liên kết đào tạo quốc tế |
| 36 | HCTOULON1 | Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình liên kết đào tạo quốc tế |
| 37 | HCTOULON2 | Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình liên kết đào tạo quốc tế |
| B. Cơ sở TP HCM | ||||
| 38 | HS0106QT | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế |
| 39 | HS0109QT | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế |
| 40 | HS0111QT | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế |
| 41 | HS0201QT | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế |
| 42 | HS1001QT | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07; X26 | Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế |
| C. Cơ sở Hưng Yên | ||||
| 43 | HY0151 | Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 44 | HY0213 | Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 45 | HY0312 | Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 46 | HY0402 | Công nghệ thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 47 | HY0603 | Quản lý kinh tế | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 48 | HY1001 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 49 | HY1101 | Marketing | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
| 50 | HY1502 | Thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | Chương trình chuẩn |
A. Cơ sở chính
Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)
Mã ngành: HC0101QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)
Mã ngành: HC0106QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Tài chính quốc tế (Theo định hướng CMA) *
Mã ngành: HC0108QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
Mã ngành: HC0109QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
Mã ngành: HC0111QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)
Mã ngành: HC0115QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT Thuế; Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế; Phân tích tài chính; Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính; Tài chính số *)
Mã ngành: HC0119
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
Mã ngành: HC0119QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
Mã ngành: HC0201QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)
Mã ngành: HC0202QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Kế toán công (Theo định hướng ACCA)
Mã ngành: HC0203QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công; Kế toán và phân tích dữ liệu *)
Mã ngành: HC0214
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)
Mã ngành: HC0301QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Quản trị kinh doanh khách sạn (Theo định hướng AHLEI) *
Mã ngành: HC0303QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)
Mã ngành: HC0312
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Tin học tài chính kế toán
Mã ngành: HC0401
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Ngôn ngữ Anh (CTĐT Tiếng Anh tài chính kế toán; Tiếng Anh và tiếng Trung tài chính kế toán *)
Mã ngành: HC0512
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Kinh tế (CTĐT Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính; Kinh tế số *)
Mã ngành: HC0613
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Quản lý tài chính công
Mã ngành: HC0701
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Tài chính bảo hiểm
Mã ngành: HC0801
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản
Mã ngành: HC0901
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)
Mã ngành: HC0901QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Kiểm toán
Mã ngành: HC1001
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)
Mã ngành: HC1001QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Marketing
Mã ngành: HC1101
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)
Mã ngành: HC1102QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Kinh tế đầu tư
Mã ngành: HC1201
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)
Mã ngành: HC1201QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán
Mã ngành: HC1301
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Khoa học dữ liệu (CTĐT Khoa học dữ liệu trong tài chính; An ninh tài chính *)
Mã ngành: HC1412
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)
Mã ngành: HC1501QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế)
Kinh tế chính trị - Tài chính
Mã ngành: HC1601
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Luật kinh doanh
Mã ngành: HC1701
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Toán kinh tế (CTĐT Toán tài chính; Thống kê ứng dụng trong tài chính *)
Mã ngành: HC1812
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)
Mã ngành: HCDDP
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)
Mã ngành: HCTOULON1
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán (Chương trình LKĐT với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)
Mã ngành: HCTOULON2
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
B. Cơ sở TP HCM
Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)
Mã ngành: HS0106QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
Mã ngành: HS0109QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
Mã ngành: HS0111QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
Mã ngành: HS0201QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)
Mã ngành: HS1001QT
Tổ hợp: A01; D01; D07; X26
Ghi chú: Chương trình chất lượng cao (CTĐT định hướng chứng chỉ quốc tế
C. Cơ sở Hưng Yên
Tài chính – Ngân hàng (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng)
Mã ngành: HY0151
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Kế toán (CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công)
Mã ngành: HY0213
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Quản trị kinh doanh (CTĐT Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch)
Mã ngành: HY0312
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Công nghệ thương mại điện tử
Mã ngành: HY0402
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Quản lý kinh tế
Mã ngành: HY0603
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Kiểm toán
Mã ngành: HY1001
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Marketing
Mã ngành: HY1101
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn
Thương mại quốc tế
Mã ngành: HY1502
Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26
Ghi chú: Chương trình chuẩn



