Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Ngân Hàng 2026

Thông tin tuyên sinh Học viện Ngân hàng (BAV) năm 2026

Năm 2026, Học viện ngân hàng tuyển 4.690 chỉ tiêu cùng 4 phương thức xé tuyển như sau:

1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

3. Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT

4. Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển BAV năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 của 03 môn trong tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng của Học viện (sẽ thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2026).

1.2 Quy chế

1. Cách tính điểm xét:

Điểm xét theo PT điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 được tính trên điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 của 03 môn học tương ứng với các tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển, trong đó nhân đôi điểm đối với môn chính và quy đổi về thang 30:

Điểm xét theo Điểm thi THPT 2026 = [(Môn chính × 2 + Môn 2 + Môn 3) × 3]/4 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Với thí sinh có CCQT có thể sử dụng để quy đổi thay thế điểm môn Tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 theo bảng quy đổi dưới đây:

IELTS (Academic)

TOEFL iBT

Điểm quy đổi thay thế môn Tiếng Anh trong bài thi tốt nghiệp THPT 2026

5.5

46-59

8,5

6.0

60-78

9

6.5

79-93

9,5

7.0

94-101

9,75

7.5 – 9.0

> 101

10

Lưu ý: Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế phải còn thời hạn tại thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển.

2. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng sẽ được Học viện công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Riêng với các chương trình đào tạo thuộc nhóm ngành Luật, theo Quy chế tuyển sinh hiện hành, ngưỡng bảo đảm chất lượng theo phương thức điểm thi THPT sẽ được Bộ GD&ĐT chủ trì, phối hợp với Bộ Tư pháp quy định ngưỡng đầu vào sau khi có phổ điểm thi THPT 2026. Theo đó, ngưỡng bảo đảm chất lượng của Học viện đối với ngành Luật với tất cả các PTXT sẽ không thấp hơn ngưỡng bảo đảm chất lượng do các cơ quan quản lý đưa ra.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1ACT01Chất lượng cao Kế toánA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
2ACT02Kế toánA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
3ACT03Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
4ACT04Kiểm toánA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
5ACT05Chất lượng cao Kiểm toánA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
6ACT06Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
7BANK01Chất lượng cao Ngân hàngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
8BANK02Ngân hàngA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
9BANK03Ngân hàng sốA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
10BANK04Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
11BANK06Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
12BANK07Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
13BANK08Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
14BUS01Chất lượng cao Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
15BUS02Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
16BUS03Quản trị du lịchA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
17BUS04Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
18BUS06Chất lượng cao Marketing sốA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
19BUS07MarketingA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
20BUS08Chất lượng cao Quản trị nhân lựcA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
21BUS09Chất lượng cao Kinh doanh sốA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
22BUS10Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
23BUS11Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
24DS01Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
25ECON01Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
26ECON02Chất lượng cao Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
27ECON03Kinh tế quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
28FIN01Chất lượng cao Tài chínhA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
29FIN02Tài chínhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
30FIN04Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
31FIN05Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
32FL01Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
33FL02Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
34IB01Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
35IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
36IB04Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
37IB05Chất lượng cao Thương mại điện tửA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
38IB06Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
39IB07Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
40IT01Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
41LAW01Luật kinh tếC00; C03; D01; D14Môn chính: Văn
42LAW03Chất lượng cao Luật Kinh tếC00; C03; D01; D14Môn chính: Văn
43LAW04Luật họcC00; C03; D01; D14Môn chính: Văn
44MIS01Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
45MIS02Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kế toán

Mã ngành: ACT01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kế toán

Mã ngành: ACT02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)

Mã ngành: ACT03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kiểm toán

Mã ngành: ACT04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kiểm toán

Mã ngành: ACT05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng

Mã ngành: ACT06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngân hàng

Mã ngành: BANK01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngân hàng

Mã ngành: BANK02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngân hàng số

Mã ngành: BANK03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: BANK06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công

Mã ngành: BANK07

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị du lịch

Mã ngành: BUS03

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Marketing số

Mã ngành: BUS06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Marketing

Mã ngành: BUS07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Quản trị nhân lực

Mã ngành: BUS08

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kinh doanh số

Mã ngành: BUS09

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS11

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: DS01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: ECON03

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Tài chính

Mã ngành: FIN01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Tài chính

Mã ngành: FIN02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

Mã ngành: FIN04

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIN05

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB04

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Thương mại điện tử

Mã ngành: IB05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: IB07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Công nghệ thông tin

Mã ngành: IT01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Luật kinh tế

Mã ngành: LAW01

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Ghi chú: Môn chính: Văn

Chất lượng cao Luật Kinh tế

Mã ngành: LAW03

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Ghi chú: Môn chính: Văn

Luật học

Mã ngành: LAW04

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Ghi chú: Môn chính: Văn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 và 2026.

2.2 Quy chế

1. Cách tính điểm xét:

Điểm xét tuyển được tính trên điểm học bạ THPT của 03 môn học tương ứng với các tổ hợp của mã xét tuyển (lấy trung bình cộng trong ba năm học THPT), trong đó nhân đôi điểm đối với môn chính và quy đổi về thang 30:

Điểm xét tuyển (Điểm học bạ THPT) = [(Môn chính × 2 + Môn 2 + Môn 3) × 3] / 4 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

2. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào

Thí sinh tổng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc 2026 của 03 môn của một trong các tổ hợp của chương trình đăng ký xét tuyển từ 16,0 điểm trở lên (điểm sàn là 16,0 điểm).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1ACT01Chất lượng cao Kế toánA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
2ACT02Kế toánA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
3ACT03Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
4ACT04Kiểm toánA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
5ACT05Chất lượng cao Kiểm toánA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
6ACT06Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
7BANK01Chất lượng cao Ngân hàngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
8BANK02Ngân hàngA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
9BANK03Ngân hàng sốA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
10BANK04Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
11BANK06Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
12BANK07Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
13BANK08Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
14BUS01Chất lượng cao Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
15BUS02Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
16BUS03Quản trị du lịchA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
17BUS04Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
18BUS06Chất lượng cao Marketing sốA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
19BUS07MarketingA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
20BUS08Chất lượng cao Quản trị nhân lựcA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
21BUS09Chất lượng cao Kinh doanh sốA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
22BUS10Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
23BUS11Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
24DS01Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
25ECON01Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
26ECON02Chất lượng cao Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
27ECON03Kinh tế quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
28FIN01Chất lượng cao Tài chínhA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
29FIN02Tài chínhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
30FIN04Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
31FIN05Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
32FL01Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
33FL02Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
34IB01Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
35IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
36IB04Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
37IB05Chất lượng cao Thương mại điện tửA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
38IB06Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
39IB07Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
40IT01Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
41LAW01Luật kinh tếC00; C03; D01; D14Môn chính: Văn
42LAW03Chất lượng cao Luật Kinh tếC00; C03; D01; D14Môn chính: Văn
43LAW04Luật họcC00; C03; D01; D14Môn chính: Văn
44MIS01Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
45MIS02Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kế toán

Mã ngành: ACT01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kế toán

Mã ngành: ACT02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)

Mã ngành: ACT03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kiểm toán

Mã ngành: ACT04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kiểm toán

Mã ngành: ACT05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng

Mã ngành: ACT06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngân hàng

Mã ngành: BANK01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngân hàng

Mã ngành: BANK02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngân hàng số

Mã ngành: BANK03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: BANK06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công

Mã ngành: BANK07

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị du lịch

Mã ngành: BUS03

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Marketing số

Mã ngành: BUS06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Marketing

Mã ngành: BUS07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Quản trị nhân lực

Mã ngành: BUS08

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kinh doanh số

Mã ngành: BUS09

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS11

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: DS01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: ECON03

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Tài chính

Mã ngành: FIN01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Tài chính

Mã ngành: FIN02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

Mã ngành: FIN04

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIN05

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB04

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Thương mại điện tử

Mã ngành: IB05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: IB07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Công nghệ thông tin

Mã ngành: IT01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Luật kinh tế

Mã ngành: LAW01

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Ghi chú: Môn chính: Văn

Chất lượng cao Luật Kinh tế

Mã ngành: LAW03

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Ghi chú: Môn chính: Văn

Luật học

Mã ngành: LAW04

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Ghi chú: Môn chính: Văn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

3
Kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế

3.1 Đối tượng

Phương thức này kết hợp giữa kết quả học tập THPT (dựa trên học bạ THPT với các thí sinh tốt nghiệp năm 2025, 2026) với các chứng chỉ quốc tế .

Thí sinh có một trong các chứng chỉ quốc tế (CCQT) dưới đây:

- Chứng chỉ IELTS (Academic) từ 5.5 điểm trở lên.

- Chứng chỉ TOEFL iBT từ 46 điểm trở lên.

- Chứng chỉ SAT từ 1200 điểm trở lên.

- Chứng chỉ ACT từ 26 điểm trở lên.

- Chứng chỉ tiếng Nhật (JLPT) từ N5 trở lên (chỉ xét riêng đối với mã xét tuyển ACT06 – Kế toán định hướng Nhật Bản)

3.2 Quy chế

Cách tính điểm xét

Điểm xét được tính dựa trên kết quả học tập THPT của các môn học trong tổ hợp tương ứng với từng mã xét tuyển và điểm quy đổi của chứng chỉ ngoại ngữ, tính trên thang 30.

Lưu ý: Với PTXT này, nếu thí sinh đã dùng CCQT để quy đổi thì sẽ không được tính điểm cộng khuyến khích với CCQT đó. Riêng với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, thí sinh chỉ có thể chọn lựa quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích với một trong 2 chứng chỉ IELTS (Academic) hoặc TOEFL iBT, tùy theo chứng chỉ nào có kết quả tốt hơn.

Điểm xét tuyển = Điểm học bạ THPT * 50% + Điểm CCQT quy đổi * 50% + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó:

Điểm học bạ THPT: Tính trên điểm tổ hợp của 03 môn học tương ứng với từng mã xét tuyển (lấy trung bình cộng trong ba năm học THPT), trong đó nhân đôi điểm đối với môn chính và quy đổi về thang 30.

Điểm học bạ THPT = [(Môn chính × 2 + Môn 2 + Môn 3) × 3] / 4

Điểm CCQT quy đổi: Học viện sẽ công bố sau khi có phổ điểm thi THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1ACT01Chất lượng cao Kế toánA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
2ACT02Kế toánA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
3ACT03Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
4ACT04Kiểm toánA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
5ACT05Chất lượng cao Kiểm toánA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
6ACT06Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
7BANK01Chất lượng cao Ngân hàngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
8BANK02Ngân hàngA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
9BANK03Ngân hàng sốA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
10BANK04Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
11BANK06Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
12BANK07Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
13BANK08Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
14BUS01Chất lượng cao Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
15BUS02Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
16BUS03Quản trị du lịchA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
17BUS04Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
18BUS06Chất lượng cao Marketing sốA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
19BUS07MarketingA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
20BUS08Chất lượng cao Quản trị nhân lựcA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
21BUS09Chất lượng cao Kinh doanh sốA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
22BUS10Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
23BUS11Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
24DS01Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
25ECON01Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
26ECON02Chất lượng cao Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
27ECON03Kinh tế quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
28FIN01Chất lượng cao Tài chínhA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
29FIN02Tài chínhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
30FIN04Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
31FIN05Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
32FL01Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
33FL02Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
34IB01Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
35IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
36IB04Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
37IB05Chất lượng cao Thương mại điện tửA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
38IB06Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
39IB07Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
40IT01Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
41LAW01Luật kinh tếC00; C03; D01; D14Môn chính: Văn
42LAW03Chất lượng cao Luật Kinh tếC00; C03; D01; D14Môn chính: Văn
43LAW04Luật họcC00; C03; D01; D14Môn chính: Văn
44MIS01Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
45MIS02Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kế toán

Mã ngành: ACT01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kế toán

Mã ngành: ACT02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)

Mã ngành: ACT03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kiểm toán

Mã ngành: ACT04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kiểm toán

Mã ngành: ACT05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng

Mã ngành: ACT06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngân hàng

Mã ngành: BANK01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngân hàng

Mã ngành: BANK02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngân hàng số

Mã ngành: BANK03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: BANK06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công

Mã ngành: BANK07

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị du lịch

Mã ngành: BUS03

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Marketing số

Mã ngành: BUS06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Marketing

Mã ngành: BUS07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Quản trị nhân lực

Mã ngành: BUS08

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kinh doanh số

Mã ngành: BUS09

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS11

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: DS01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: ECON03

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Tài chính

Mã ngành: FIN01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Tài chính

Mã ngành: FIN02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

Mã ngành: FIN04

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIN05

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB04

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Thương mại điện tử

Mã ngành: IB05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: IB07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Công nghệ thông tin

Mã ngành: IT01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Luật kinh tế

Mã ngành: LAW01

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Ghi chú: Môn chính: Văn

Chất lượng cao Luật Kinh tế

Mã ngành: LAW03

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Ghi chú: Môn chính: Văn

Luật học

Mã ngành: LAW04

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Ghi chú: Môn chính: Văn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

4
Kết hợp học bạ THPT với kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN

4.1 Đối tượng

Thí sinh có điểm bài thi HSA từ 85 điểm trở lên

4.2 Quy chế

Cách tính điểm xét:

Điểm xét được tính dựa trên kết quả học tập THPT của các môn học trong tổ hợp tương ứng với từng mã xét tuyển và điểm quy đổi của kết quả bài thi HSA, tính trên thang 30.

Điểm xét tuyển = Điểm học bạ THPT * 50% + Điểm HSA quy đổi * 50% + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Cụ thể:

Điểm học bạ THPT: được tính trên điểm học bạ của 03 môn học tương ứng với các tổ hợp của mã xét tuyển (lấy trung bình cộng trong ba năm học THPT), trong đó nhân đôi điểm đối với môn chính và quy đổi về thang 30:

Điểm học bạ THPT = [(Môn chính × 2 + Môn 2 + Môn 3) × 3]/4

Điểm HSA quy đổi: sẽ được Nhà trường công bố sau khi có phổ điểm HSA và phổ điểm thi THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1ACT01Chất lượng cao Kế toánA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
2ACT02Kế toánA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
3ACT03Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
4ACT04Kiểm toánA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
5ACT05Chất lượng cao Kiểm toánA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
6ACT06Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
7BANK01Chất lượng cao Ngân hàngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
8BANK02Ngân hàngA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
9BANK03Ngân hàng sốA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
10BANK04Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
11BANK06Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
12BANK07Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
13BANK08Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
14BUS01Chất lượng cao Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
15BUS02Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
16BUS03Quản trị du lịchA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
17BUS04Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
18BUS06Chất lượng cao Marketing sốA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
19BUS07MarketingA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
20BUS08Chất lượng cao Quản trị nhân lựcA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
21BUS09Chất lượng cao Kinh doanh sốA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
22BUS10Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
23BUS11Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
24DS01Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
25ECON01Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
26ECON02Chất lượng cao Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
27ECON03Kinh tế quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
28FIN01Chất lượng cao Tài chínhA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
29FIN02Tài chínhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
30FIN04Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
31FIN05Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
32FL01Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
33FL02Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
34IB01Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
35IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
36IB04Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
37IB05Chất lượng cao Thương mại điện tửA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
38IB06Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
39IB07Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
40IT01Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
41LAW01Luật kinh tếC00; C03; D01; D14Môn chính: Văn
42LAW03Chất lượng cao Luật Kinh tếC00; C03; D01; D14Môn chính: Văn
43LAW04Luật họcC00; C03; D01; D14Môn chính: Văn
44MIS01Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
45MIS02Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kế toán

Mã ngành: ACT01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kế toán

Mã ngành: ACT02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)

Mã ngành: ACT03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kiểm toán

Mã ngành: ACT04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kiểm toán

Mã ngành: ACT05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng

Mã ngành: ACT06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngân hàng

Mã ngành: BANK01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngân hàng

Mã ngành: BANK02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngân hàng số

Mã ngành: BANK03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: BANK06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công

Mã ngành: BANK07

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị du lịch

Mã ngành: BUS03

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Marketing số

Mã ngành: BUS06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Marketing

Mã ngành: BUS07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Quản trị nhân lực

Mã ngành: BUS08

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kinh doanh số

Mã ngành: BUS09

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS11

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: DS01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: ECON03

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Tài chính

Mã ngành: FIN01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Tài chính

Mã ngành: FIN02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

Mã ngành: FIN04

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIN05

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB04

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Thương mại điện tử

Mã ngành: IB05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: IB07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Công nghệ thông tin

Mã ngành: IT01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Luật kinh tế

Mã ngành: LAW01

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Ghi chú: Môn chính: Văn

Chất lượng cao Luật Kinh tế

Mã ngành: LAW03

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Ghi chú: Môn chính: Văn

Luật học

Mã ngành: LAW04

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Ghi chú: Môn chính: Văn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

5
Kết hợp học bạ THPT với kết quả thi ĐGNL đầu vào ĐH (V-SAT)

5.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm bài thi V-SAT năm 2026 theo tổ hợp của chương trình đăng ký xét tuyển đạt từ 300 điểm trở lên.

5.2 Quy chế

Phương thức: Kết hợp giữa học bạ THPT với kết quả bài thi Đánh giá năng lực đầu vào đại học (V-SAT).

Cách tính điểm xét:

Điểm xét được tính dựa trên kết quả học tập THPT của các môn học trong tổ hợp tương ứng với từng mã xét tuyển và điểm quy đổi của kết quả bài thi V-SAT, tính trên thang 30.

Điểm xét tuyển = Điểm học bạ THPT * 50% + Điểm V-SAT quy đổi * 50% + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Cụ thể:

Điểm học bạ THPT: được tính trên điểm học bạ của 03 môn học tương ứng với các tổ hợp của mã xét tuyển (lấy trung bình cộng trong ba năm học THPT), trong đó nhân đôi điểm đối với môn chính và quy đổi về thang 30:

Điểm học bạ THPT = [(Môn chính × 2 + Môn 2 + Môn 3) × 3]/4

Điểm V-SAT quy đổi: sẽ được Nhà trường công bố sau khi có phổ điểm V-SAT và phổ điểm thi THPT 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1ACT01Chất lượng cao Kế toánA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
2ACT02Kế toánA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
3ACT03Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
4ACT04Kiểm toánA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
5ACT05Chất lượng cao Kiểm toánA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
6ACT06Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằngA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
7BANK01Chất lượng cao Ngân hàngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
8BANK02Ngân hàngA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
9BANK03Ngân hàng sốA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
10BANK04Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
11BANK06Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
12BANK07Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
13BANK08Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
14BUS01Chất lượng cao Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
15BUS02Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
16BUS03Quản trị du lịchA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
17BUS04Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
18BUS06Chất lượng cao Marketing sốA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
19BUS07MarketingA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
20BUS08Chất lượng cao Quản trị nhân lựcA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
21BUS09Chất lượng cao Kinh doanh sốA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
22BUS10Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
23BUS11Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
24DS01Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
25ECON01Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
26ECON02Chất lượng cao Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
27ECON03Kinh tế quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
28FIN01Chất lượng cao Tài chínhA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
29FIN02Tài chínhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
30FIN04Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
31FIN05Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
32FL01Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
33FL02Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
34IB01Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
35IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
36IB04Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
37IB05Chất lượng cao Thương mại điện tửA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
38IB06Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán
39IB07Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
40IT01Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
41LAW01Luật kinh tếC00; C03; D01; D14Môn chính: Văn
42LAW03Chất lượng cao Luật Kinh tếC00; C03; D01; D14Môn chính: Văn
43LAW04Luật họcC00; C03; D01; D14Môn chính: Văn
44MIS01Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07Môn chính: Toán
45MIS02Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; D09Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kế toán

Mã ngành: ACT01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kế toán

Mã ngành: ACT02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)

Mã ngành: ACT03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kiểm toán

Mã ngành: ACT04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kiểm toán

Mã ngành: ACT05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng

Mã ngành: ACT06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngân hàng

Mã ngành: BANK01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngân hàng

Mã ngành: BANK02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngân hàng số

Mã ngành: BANK03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: BANK06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công

Mã ngành: BANK07

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK08

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị du lịch

Mã ngành: BUS03

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Marketing số

Mã ngành: BUS06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Marketing

Mã ngành: BUS07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Quản trị nhân lực

Mã ngành: BUS08

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kinh doanh số

Mã ngành: BUS09

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS11

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: DS01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: ECON03

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Tài chính

Mã ngành: FIN01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Tài chính

Mã ngành: FIN02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

Mã ngành: FIN04

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIN05

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB04

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Thương mại điện tử

Mã ngành: IB05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: IB07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Công nghệ thông tin

Mã ngành: IT01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Luật kinh tế

Mã ngành: LAW01

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Ghi chú: Môn chính: Văn

Chất lượng cao Luật Kinh tế

Mã ngành: LAW03

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Ghi chú: Môn chính: Văn

Luật học

Mã ngành: LAW04

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Ghi chú: Môn chính: Văn

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Môn chính: Toán

Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Ghi chú: Môn chính: Toán

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

a) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

b) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của chương trình đào tạo. Thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm nếu được xét tuyển thẳng.

c) Căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo, Giám đốc xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;

Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Học viện quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1ACT01Chất lượng cao Kế toán
2ACT02Kế toán
3ACT03Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)
4ACT04Kiểm toán
5ACT05Chất lượng cao Kiểm toán
6ACT06Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng
7BANK01Chất lượng cao Ngân hàng
8BANK02Ngân hàng
9BANK03Ngân hàng số
10BANK04Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)
11BANK06Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế
12BANK07Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công
13BANK08Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)
14BUS01Chất lượng cao Quản trị kinh doanh
15BUS02Quản trị kinh doanh
16BUS03Quản trị du lịch
17BUS04Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)
18BUS06Chất lượng cao Marketing số
19BUS07Marketing
20BUS08Chất lượng cao Quản trị nhân lực
21BUS09Chất lượng cao Kinh doanh số
22BUS10Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)
23BUS11Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)
24DS01Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
25ECON01Kinh tế đầu tư
26ECON02Chất lượng cao Kinh tế đầu tư
27ECON03Kinh tế quốc tế
28FIN01Chất lượng cao Tài chính
29FIN02Tài chính
30FIN04Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính
31FIN05Công nghệ tài chính
32FL01Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng
33FL02Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng
34IB01Kinh doanh quốc tế
35IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
36IB04Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế
37IB05Chất lượng cao Thương mại điện tử
38IB06Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
39IB07Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)
40IT01Công nghệ thông tin
41LAW01Luật kinh tế
42LAW03Chất lượng cao Luật Kinh tế
43LAW04Luật học
44MIS01Hệ thống thông tin quản lý
45MIS02Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Chất lượng cao Kế toán

Mã ngành: ACT01

Kế toán

Mã ngành: ACT02

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)

Mã ngành: ACT03

Kiểm toán

Mã ngành: ACT04

Chất lượng cao Kiểm toán

Mã ngành: ACT05

Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng

Mã ngành: ACT06

Chất lượng cao Ngân hàng

Mã ngành: BANK01

Ngân hàng

Mã ngành: BANK02

Ngân hàng số

Mã ngành: BANK03

Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK04

Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: BANK06

Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công

Mã ngành: BANK07

Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK08

Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS02

Quản trị du lịch

Mã ngành: BUS03

Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS04

Chất lượng cao Marketing số

Mã ngành: BUS06

Marketing

Mã ngành: BUS07

Chất lượng cao Quản trị nhân lực

Mã ngành: BUS08

Chất lượng cao Kinh doanh số

Mã ngành: BUS09

Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS10

Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS11

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: DS01

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON01

Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON02

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: ECON03

Chất lượng cao Tài chính

Mã ngành: FIN01

Tài chính

Mã ngành: FIN02

Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

Mã ngành: FIN04

Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIN05

Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL01

Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL02

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB01

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB02

Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB04

Chất lượng cao Thương mại điện tử

Mã ngành: IB05

Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB06

Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: IB07

Công nghệ thông tin

Mã ngành: IT01

Luật kinh tế

Mã ngành: LAW01

Chất lượng cao Luật Kinh tế

Mã ngành: LAW03

Luật học

Mã ngành: LAW04

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS01

Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS02

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1ACT01Chất lượng cao Kế toán180Ưu Tiên
Học BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPTA01; D01; D07; D09
2ACT02Kế toán70Ưu Tiên
Học BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07
3ACT03Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)100Ưu Tiên
Học BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07
4ACT04Kiểm toán120Ưu Tiên
Học BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPTA00; A01; D01; D07
5ACT05Chất lượng cao Kiểm toán120Ưu Tiên
Học BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPTA01; D01; D07; D09
6ACT06Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
7BANK01Chất lượng cao Ngân hàng210Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
8BANK02Ngân hàng140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
9BANK03Ngân hàng số140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
10BANK04Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
11BANK06Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
12BANK07Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
13BANK08Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
14BUS01Chất lượng cao Quản trị kinh doanh120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
15BUS02Quản trị kinh doanh70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
16BUS03Quản trị du lịch70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
17BUS04Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
18BUS06Chất lượng cao Marketing số120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
19BUS07Marketing70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
20BUS08Chất lượng cao Quản trị nhân lực60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
21BUS09Chất lượng cao Kinh doanh số60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
22BUS10Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
23BUS11Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
24DS01Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
25ECON01Kinh tế đầu tư70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
26ECON02Chất lượng cao Kinh tế đầu tư120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
27ECON03Kinh tế quốc tế70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
28FIN01Chất lượng cao Tài chính350Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
29FIN02Tài chính140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
30FIN04Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
31FIN05Công nghệ tài chính140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
32FL01Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
33FL02Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
34IB01Kinh doanh quốc tế70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
35IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứng70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
36IB04Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
37IB05Chất lượng cao Thương mại điện tử60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
38IB06Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09
39IB07Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
40IT01Công nghệ thông tin120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
41LAW01Luật kinh tế180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATC00; C03; D01; D14
42LAW03Chất lượng cao Luật Kinh tế120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATC00; C03; D01; D14
43LAW04Luật học70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATC00; C03; D01; D14
44MIS01Hệ thống thông tin quản lý70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA00; A01; D01; D07
45MIS02Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATA01; D01; D07; D09

1. Chất lượng cao Kế toán

Mã ngành: ACT01

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

2. Kế toán

Mã ngành: ACT02

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

3. Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)

Mã ngành: ACT03

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

4. Kiểm toán

Mã ngành: ACT04

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

5. Chất lượng cao Kiểm toán

Mã ngành: ACT05

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐGNL HNCCQTV-SATĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

6. Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng

Mã ngành: ACT06

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

7. Chất lượng cao Ngân hàng

Mã ngành: BANK01

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

8. Ngân hàng

Mã ngành: BANK02

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

9. Ngân hàng số

Mã ngành: BANK03

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

10. Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK04

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

11. Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: BANK06

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

12. Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công

Mã ngành: BANK07

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

13. Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK08

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

14. Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS01

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

15. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS02

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

16. Quản trị du lịch

Mã ngành: BUS03

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

17. Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS04

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

18. Chất lượng cao Marketing số

Mã ngành: BUS06

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

19. Marketing

Mã ngành: BUS07

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

20. Chất lượng cao Quản trị nhân lực

Mã ngành: BUS08

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

21. Chất lượng cao Kinh doanh số

Mã ngành: BUS09

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

22. Quản trị kinh doanh, Hàng hải & Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS10

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

23. Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS11

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

24. Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: DS01

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

25. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON01

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

26. Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON02

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

27. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: ECON03

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

28. Chất lượng cao Tài chính

Mã ngành: FIN01

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

29. Tài chính

Mã ngành: FIN02

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

30. Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

Mã ngành: FIN04

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

31. Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIN05

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

32. Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL01

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

33. Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL02

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

34. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB01

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

35. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB02

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

36. Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB04

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

37. Chất lượng cao Thương mại điện tử

Mã ngành: IB05

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

38. Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB06

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

39. Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: IB07

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

40. Công nghệ thông tin

Mã ngành: IT01

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

41. Luật kinh tế

Mã ngành: LAW01

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

42. Chất lượng cao Luật Kinh tế

Mã ngành: LAW03

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

43. Luật học

Mã ngành: LAW04

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

44. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS01

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

45. Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS02

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HNCCQTV-SAT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Học viện Ngân hàng các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Học viện sử dụng phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 làm phương thức gốc; và sẽ công bố Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào của phương thức còn lại sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

1. Nguyên tắc chung:

Học viện Ngân hàng tổ chức xét tuyển vào đại học chính quy theo 04 phương thức xét tuyển (PTXT) được mô tả chi tiết như bên dưới. Điểm xét đối với từng phương thức xét tuyển (PTXT) được tính toán dựa trên dữ liệu đầu vào ứng với từng PTXT, và đều được cộng với Điểm ưu tiên và Điểm cộng, cụ thể:

Điểm xét theo PTXT (i) = Điểm theo dữ liệu đầu vào của PTXT (i)

  • Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • Điểm theo dữ liệu đầu vào của PTXT (i): được tính theo các dữ liệu đầu vào tương ứng với các PTXT.
  • Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng căn cứ theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.
  • Điểm cộng: Bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích.

Cụ thể:

a) Điểm thưởng:

với nhóm thí sinh đạt giải trong cuộc thi chọn học sinh giỏi (HSG) quốc gia, trong đó giải Nhất được cộng 3,0 điểm, giải Nhì được cộng 2,5 điểm và giải Ba được cộng 2,0 điểm.

b) Điểm xét thưởng:

với nhóm thí sinh đạt giải trong cuộc thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố, giải Khuyến khích HSG cấp quốc gia; thí sinh thuộc trường THPT chuyên và thí sinh có kết quả xuất sắc trong kỳ thi THPT 2026. Một thí sinh có thể thuộc nhiều nhóm đối tượng được cộng điểm xét thưởng, nhưng tổng điểm xét thưởng không được vượt quá 1,5 điểm, cụ thể như sau:

Nhóm thí sinh

Điểm xét thưởng

Thí sinh đạt Giải khuyến khích HSG cấp quốc gia; Giải nhất HSG cấp tỉnh/thành phố; Thí sinh đạt điểm tuyệt đối tại một môn trong kỳ thi THPT 2026

1,5

Thí sinh đạt Giải nhì HSG cấp tỉnh/thành phố; Thí sinh đạt điểm từ 9.5 trở lên tại một môn thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển trong kỳ thi THPT 2026

1,0

Thí sinh đạt Giải ba HSG cấp tỉnh/thành phố; Thí sinh thuộc trường THPT chuyên; Thí sinh đạt điểm từ 9.0 trở lên tại một môn thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển trong kỳ thi THPT 2026

0,5

Lưu ý: Học viện chỉ cộng điểm xét thưởng với các thí sinh đạt giải trong cuộc thi chọn HSG cấp tỉnh/thành phố tại các môn: Toán, Vật lý, Hoá học, Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý, Tin học

c) Điểm khuyến khích:

Với nhóm thí sinh có các chứng chỉ quốc tế. Một thí sinh có thể thuộc nhiều nhóm đối tượng được cộng điểm khuyến khích, nhưng tổng điểm khuyến khích không được vượt quá 1,5 điểm, cụ thể như sau:

Chứng chỉ quốc tế

         

Điểm khuyến khích

IELTS (Academic)

TOEFL iBT

SAT

ACT

JLPT

BTEC

 

5.5

46-59

1200-1250

26-27

N5

 

0,5

6.0

60-78

1251-1300

28-29

N4

 

0,75

6.5

79-93

1301-1350

29-30

N3

Pass

1

7.0

94-101

1351-1400

31

N2

Merit

1,25

7.5 – 9.0

> 101

> 1400

> 31

N1

Distinction

1,5


Lưu ý: Chứng chỉ quốc tế phải còn thời hạn tại thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển.

2. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

Học viện Ngân hàng không sử dụng các tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các tiêu chí được quy định trong quy chế tuyển sinh.

3. Điểm cộng và điểm xét:

Tổng điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm cộng khuyến khích) không được vượt quá 3,0 điểm. Trong trường hợp thí sinh có tổng điểm cộng khuyến khích, điểm thưởng và điểm xét thưởng vượt quá 3,0 điểm sẽ được tính mức điểm cộng tối đa là 3,0.

Trường hợp thí sinh đã dùng CCQT để tính điểm xét theo từng PTXT thì sẽ không được dùng để tính điểm cộng và ngược lại. Hệ thống xét tuyển của Học viện hỗ trợ thí sinh lựa chọn sử dụng CCQT để quy đổi hoặc sử dụng để tính điểm cộng khuyến khích nhằm tối ưu điểm xét ứng với từng phương thức.

Trong trường hợp điểm xét sau khi đã cộng điểm cộng và điểm ưu tiên mà vượt quá 30 điểm thì sẽ tính điểm xét là 30 điểm (thang điểm tối đa).

Thời gian và hồ sơ xét tuyển BAV

Học viện sẽ triển khai thu hồ sơ để thu thập dữ liệu, tính toán điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích) và điểm xét do nhiều dữ liệu đầu vào của các phương thức xét học bạ kết hợp CCQT, ĐGNL HN, ĐGNL đầu vào V-SAT và xét học bạ không thuộc nhóm dữ liệu chung và được chia sẻ từ Hệ thống. Đồng thời, Nhà trường sẽ hỗ trợ rà soát hồ sơ của các thí sinh và tối ưu điểm cộng, điểm xét dựa trên hồ sơ thí sinh nộp trên hệ thống của Nhà trường.

Thời gian thu hồ sơ dự kiến từ ngày 18/5/2026 đến hết ngày 30/5/2026 trên Cổng thông tin tuyển sinh của Nhà trường tại địa chỉ: http://xettuyen.hvnh.edu.vn/

Học phí

Học phí dự kiến cho năm học 2026–2027 của các chương trình chi tiết như dưới đây. Đối với các năm học còn lại của khóa học, Học viện dự kiến tăng học phí theo lộ trình được quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ với mức tăng không quá 15%/năm học và tuân thủ các quy định pháp luật, văn bản hướng dẫn của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại từng năm học.

Với các chương trình đào tạo chuẩn: Học phí năm học 2026-2027 dự kiến như sau:

Khối ngành III (Kinh doanh quản lý và pháp luật)¹: 825.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 27,8 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.

Khối ngành V (Công nghệ thông tin, Toán và Thống kê)²: 871.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 29,4 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.

Khối ngành VII (Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi)³: 840.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 28,35 triệu đồng/năm học theo tiến độ học tập thông thường.

Với các chương trình đào tạo Chất lượng cao:

Học phí chung cho các chương trình đào tạo Chất lượng cao là 1.252.000 đồng/tín chỉ, tương đương khoảng 45 triệu đồng cho năm học 2026-2027 theo tiến độ học tập thông thường cho tất cả các chương trình đào tạo chất lượng cao.

Với các chương trình đào tạo liên kết quốc tế

Chương trình cử nhân quốc tế liên kết với Đại học UWE, Vương quốc Anh:

Sinh viên học 04 năm tại Việt Nam các ngành Ngân hàng & Tài chính quốc tế, Quản trị Kinh doanh quốc tế, Marketing được cấp 02 bằng (01 bằng ĐH chính quy do HVNH cấp và 01 bằng ĐH của Đại học UWE cấp). Học phí 340 triệu đồng/4 năm trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu VND; năm 2 và năm 3 học phí là 90 triệu đồng/năm; và học phí năm cuối tại Học viện Ngân hàng là 110 triệu đồng. Sinh viên có thể lựa chọn học tập năm cuối tại trường Đại học UWE, học phí năm cuối sẽ được quy định và công bố bởi trường Đại học UWE. Với những thí sinh đạt trình độ tiếng Anh tương đương IELTS từ 6.0 sẽ vào thẳng năm thứ 2 và học phí được giảm là 50 triệu đồng.

Chương trình cử nhân quốc tế liên kết với Đại học CityU, Hoa Kỳ:

Sinh viên học tập 03 năm tại Học viện Ngân hàng và năm cuối học chương trình của Đại học CityU (Seattle) được cấp song bằng (nhận 01 bằng cử nhân chính quy do Học viện Ngân hàng cấp và 01 bằng đại học trường Đại học CityU, Hoa kỳ cấp). Học phí cho khóa học 04 năm tại Việt Nam là 380 triệu đồng, trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu VND; năm 2 và năm 3 học phí là 90 triệu đồng/năm; và học phí năm cuối tại Học viện Ngân hàng là 150 triệu đồng; trong trường hợp sinh viên học năm thứ tư tại Hoa Kỳ thì mức học phí năm 4 sẽ căn cứ theo học phí của trường đối tác. Với những thí sinh đạt trình độ tiếng Anh tương đương IELTS từ 6.0 sẽ vào thẳng năm thứ 2 và học phí được giảm là 50 triệu đồng.

Chương trình cử nhân quốc tế liên kết với Đại học Genoa, Ý:

Sinh viên học 04 năm tại Việt Nam ngành Quản trị Kinh doanh, Hàng hải & Logistics được cấp 02 bằng (01 bằng ĐH chính quy do HVNH cấp và 01 bằng ĐH của Đại học Genoa cấp). Học phí cho khóa học 04 năm tại Việt Nam là 302 triệu đồng, trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu VND; năm 2, năm 3 và năm 4 học phí là 84 triệu đồng/năm nếu sinh viên lựa chọn học toàn thời gian tại Học viện Ngân hàng. Trong trường hợp sinh viên học năm thứ tư tại Ý thì mức học phí năm 4 sẽ căn cứ theo học phí của trường đối tác. Với những thí sinh đạt trình độ tiếng Anh tương đương IELTS từ 6.0 sẽ vào thẳng năm thứ 2 và học phí được giảm là 50 triệu đồng.

Chương trình cử nhân Kế toán định hướng Nhật Bản:

Sinh viên học 04 năm ngành Kế toán định hướng Nhật Bản được cấp Bằng Cử nhân chính quy của Học viện Ngân hàng. Học phí cho 04 năm học tại Việt Nam là 200 triệu đồng/4 năm, hay 50 triệu đồng/năm học.

Chương trình cử nhân quốc tế liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh:

Sinh viên học 04 năm tại Việt Nam được cấp 02 bằng (01 bằng ĐH chính quy do Học viện Ngân hàng cấp và 01 bằng ĐH của Đại học Sunderland cấp). Học phí 340 triệu đồng/4 năm trong đó: năm 1 học phí là 50 triệu VND; năm 2 và năm 3 học phí là 90 triệu đồng/năm; và học phí năm cuối tại Học viện Ngân hàng là 110 triệu đồng. Sinh viên có thể lựa chọn học tập năm cuối tại trường ĐH Sunderland, học phí năm cuối sẽ được quy định và công bố bởi trường ĐH Sunderland. Với những thí sinh đạt trình độ tiếng Anh tương đương IELTS từ 6.0 sẽ vào thẳng năm thứ 2 và học phí được giảm là 50 triệu đồng.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 (cập nhật 31/3) tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 (dự kiến) tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Học Viện Ngân Hàng
  • Tên trường: Học viện Ngân hàng
  • Tên viết tắt: BAV
  • Mã trường: NHH
  • Tên tiếng Anh: Banking Academy
  • Địa chỉ: Số 12 - Chùa Bộc, phường Quang Trung, quận Đống Đa, Hà Nội.
  • Website: https://www.hvnh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hocviennganhang1961

Học viện Ngân hàng (HVNH) được thành lập theo Quyết định số 30/1998/QĐ-TTg ngày 09/02/1998 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở tổ chức lại Trung tâm Đào tạo và Nghiên cứu khoa học Ngân hàng. Theo đó, HVNH là tổ chức đào tạo và Nghiên cứu khoa học của Nhà nước về lĩnh vực ngân hàng. HVNH có nhiệm vụ: i) Đào tạo cán bộ ở bậc giáo dục chuyên nghiệp, bậc đại học và trên đại học về lĩnh vực tiền tệ - tín dụng và ngân hàng; ii) Bồi dưỡng nghiệp vụ và công nghệ ngân hàng; iii) Tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ ngân hàng; iv) Thực hiện hợp tác về đào tạo và nghiên cứu khoa học ngân hàng với các tổ chức trong và ngoài nước theo quy định chung của Nhà nước (Phân viện thành phố Hồ Chí Minh thuộc Học viện Ngân hàng được Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Trường Đại học Ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh theo Quyết định số 174/2003/QĐ-TTg ngày 20/8/2003).

Ngày 24/03/1998, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (NHNN) đã ký ban hành Quyết định số 107/1998/QĐ-NHNN9 quy định Quy chế tổ chức và hoạt động của HVNH đã quy định HVNH là đơn vị sự nghiệp có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng, có trụ sở đặt tại thành phố Hà Nội và các cơ sở tại Thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh Phú yên, Bắc Ninh, Hà Tây. Học viện chịu sự lãnh đạo và quản lý trực tiếp của NHNN theo chức năng của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Khoa - Công nghệ và môi trường, các bộ, ngành khác có liên quan; đồng thời chịu sự quản lý theo lãnh thổ của chính quyền địa phương nơi có cơ sở của Học viện.

Ngày 12 /01/2004 Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 48/2004/QĐ-NHNN thay thế Quyết định số 107/1998/QĐ-NHNN9, HVNH là đơn vị sự nghiệp có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng, có trụ sở chính tại thành phố Hà Nội và các Phân viện Bắc Ninh, Phú Yên; HVNH chịu sự lãnh đạo và quản lý trực tiếp của NHNN; chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo; chịu sự quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền của các Bộ, Ngành khác có liên quan; chịu sự quản lý hành chính theo lãnh thổ của chính quyền địa phương nơi có cơ sở của Học viện theo các quy định của pháp luật.

Ngày 29/4/2009, Thống đốc NHNH đã ký ban hành Quyết định số 1009/QĐ-NHNN quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của HVNH thay thế Quyết định số 48/2004/QĐ-NHNN.

Ngày 16/3/2012, Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 433/QĐ-NHNN về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và mô hình tổ chức, cơ cấu của HVNH thay thế Quyết định số 1009/QĐ-NHNN ngày 29/4/2009.

Ngày 26/02/2014, Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 327/QĐ-NHNN về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và mô hình tổ chức, cơ cấu của HVNH thay thế Quyết định số 433/QĐ-NHNN nhằm kiện toàn bộ máy tổ chức và hoạt động của HVNH cho phù hợp điều kiện phát triển kinh tế trong tình hình mới.

Ngày 20/7/2017, Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 1518/QĐ-NHNN về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của HVNH thay thế Quyết định số 327/QĐ-NHNN ngày 26/02/2014 nhằm kiện toàn bộ máy tổ chức và hoạt động của HVNH cho phù hợp điều kiện phát triển kinh tế trong điều kiện hội nhập.

Ngày 27/05/2020, Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 997/QĐ-NHNN về việc quyết định công nhận Hội đồng trường Học viện Ngân hàng nhiệm kỳ 2020-2025 gồm 17 thành viên và quyết định bổ nhiệm PGS.TS. Đào Minh Phúc giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng Học viện nhiệm kỳ 2020-2025.

Ngày 30/12/2021, Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 2090/QĐ-NHNN về việc quyết định công nhận TS. Bùi Hữu Toàn giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng HVNH nhiệm kỳ 2020-2025.

Trong suốt quá trình xây dựng và trưởng thành, HVNH đã phát triển không ngừng. Từ một cơ sở đào tạo chuyên về lĩnh vực tài chính ngân hàng đến nay HVNH đã mở rộng đào tạo theo hướng đa ngành. Trình độ và tính chuyên nghiệp của đội ngũ giảng viên ngày càng được nâng cao. Sinh viên tốt nghiệp đáp ứng tốt các yêu cầu của nhà tuyển dụng và xã hội, góp phần khẳng định vị thế của HVNH là một trong những cơ sở đào tạo về kinh tế hàng đầu của Việt Nam. Những năm gần đây HVNH phát triển mạnh các hoạt động hợp tác đào tạo hợp tác quốc tế thông qua các chương trình trao đổi giảng viên, sinh viên, liên kết đào tạo với nhiều trường đại học có uy tín trên thế giới. Các hoạt động nghiên cứu khoa học, tư vấn chính sách và chuyển giao công nghệ của HVNH đã tạo động lực thúc đầy nâng cao chất lượng đào tạo và đóng góp có hiệu quả cho nền kinh tế.