Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Ngân Hàng 2026

Thông tin tuyên sinh Học viện Ngân hàng (BAV) năm 2026

1. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Học viện Ngân hàng áp dụng xét tuyển thẳng đối với các thí sinh thuộc một trong các nhóm sau:
- Thí sinh đạt giải cao trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế;

- Thí sinh đạt giải trong các cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức;

- Các đối tượng khác theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

Học viện Ngân hàng xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (học bạ THPT) với kết quả các bài thi đánh giá năng lực hoặc điểm thi chứng chỉ quốc tế, cụ thể:

- Kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ quốc tế (SAT, IELTS, TOEFL iBT);

- Kết hợp kết quả học tập THPT với bài thi Đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA);

- Kết hợp kết quả học tập THPT với bài thi Đánh giá năng lực đầu vào đại học (V-SAT).

Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Điểm xét được tính dựa trên kết quả các môn thi THPT 2026 theo tổ hợp xét tuyển tương ứng với từng chương trình đào tạo. Điểm xét tính trọng số cao hơn đối với các môn chính trong tổ hợp xét tuyển.

2. Cách tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển được xác định theo công thức:

Điểm xét = Điểm theo phương thức xét tuyển + Điểm cộng khuyến khích + Điểm ưu tiên

Trong đó:

Điểm theo phương thức xét tuyển: được quy định chi tiết trong Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 của Học viện.

Điểm cộng khuyến khích (tối đa 3 điểm): áp dụng cho các thí sinh thuộc một trong các nhóm sau:

+ Đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, quốc gia;

+ Có chứng chỉ quốc tế (SAT, IELTS, TOEFL iBT, BTEC...);

+ Đạt kết quả xuất sắc trong các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Điểm ưu tiên quy định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Ghi chú: Trường hợp điểm xét (sau khi cộng khuyến khích và ưu tiên) vượt quá 30 điểm thì điểm xét tối đa được tính là 30 điểm.

3. Nguyên tắc xét tuyển

- Điểm xét tuyển giữa các phương thức được quy đổi tương đương về phương thức gốc, căn cứ theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Xét tuyển theo mã xét tuyển (ứng với từng chương trình đào tạo), lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự nguyện vọng.

- Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, làm tròn đến hai chữ số thập phân.

4. Tổ chức xét tuyển

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển (đối với tất cả các phương thức) trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT theo kế hoạch tuyển sinh chung của cả nước.
Riêng đối với phương thức 2 (xét tuyển kết hợp), bên cạnh việc đăng ký trên hệ thống chung của Bộ GD&ĐT, thí sinh cần đăng ký tài khoản và nộp hồ sơ trên Cổng thông tin tuyển sinh của Học viện Ngân hàng tại địa chỉ https://xettuyen.hvnh.edu.vn. Học viện sẽ tiếp nhận, rà soát hồ sơ và tính toán các loại điểm: điểm khuyến khích, điểm ưu tiên và điểm xét tuyển. Thời gian nộp hồ sơ sẽ được Nhà trường thông báo sau

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển:

Với các chương trình đào tạo chuẩn và chương trình đào tạo liên kết quốc tế: Điểm xét tuyển được tính trên thang 40 và quy đổi về thang 30, trong đó nhân đôi điểm đối với môn chung, cụ thể như sau:

+ Trong đó M1, M2, M3 là điểm thi THPT 2025 của 03 môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển, với M1 là môn chính. Đối với các nhóm tổ hợp xét tuyển có chung môn Toán (bao gồm A00, A01, D01, D07, D09), quy ước M1 là môn Toán. Riêng đối với nhóm tổ hợp trong tổ hợp xét tuyển của ngành Luật kinh tế C00, C03, D01, D14, quy ước M1 là môn Ngữ Văn.

Với các chương trình đào tạo Chất lượng cao: Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 50 và quy đổi về thang 30, trong đó nhân đôi điểm đối với môn Toán và môn Tiếng Anh, cụ thể:

+ Trong đó M1, M2, M3 là điểm thi THPT 2025 của 03 môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển. Quy ước M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh.

+ Trong trường hợp có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS Academic, TOEFL iBT) và lựa chọn không thi môn Tiếng Anh, thí sinh có thể dùng chứng chỉ để quy đổi sang điểm của môn Tiếng Anh theo bảng quy đổi dưới đây (chứng chỉ còn thời hạn tại thời điểm xét tuyển):

IELTS (Academic) TOEFL iBT Điểm quy đổi thang 10
để thay thế môn tiếng Anh
5.5 65-71 8,5
6.0 72 - 80 9
6.5 81 - 90 9,5
 ≥ 7.0  ≥ 91 10

+ Điểm ưu tiên: điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành. 

1.2 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT, dự kiến từ 16/07/2025 đến 17h00 ngày 28/07/2025. Thí sinh được dùng chứng chỉ quốc tế để quy đổi sang điểm của môn Tiếng Anh và đăng ký quy đổi trực tuyến trên hệ thống của Bộ GD&ĐT (Theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT).

Thời gian công bố điểm chuẩn kết quả trúng tuyển: Theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT, dự kiến vào ngày 22/8/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình Chuẩn
1ACT02Kế toánA00; A01; D01; D07
2ACT04Kiểm toánA00; A01; D01; D07
3BANK02Ngân hàngA00; A01; D01; D07
4BANK03Ngân hàng sốA00; A01; D01; D07
5BUS02Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
6BUS03Quản trị du lịchA01; D01; D07; D09
7BUS07MarketingA00; A01; D01; D07
8DS01Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07
9ECON01Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D09
10FIN02Tài chínhA00; A01; D01; D07
11FIN03Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07
12FL01Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D09
13IB01Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09
14IB02Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D09
15IT01Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07
16LAW01Luật kinh tếC00; C03; D01; D14
17MIS01Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07
II. Chương trình Cử nhân Chất lượng cao
18ACT01Chất lượng cao Kế toánA01; D01; D07; D09
19BANK01Chất lượng cao Ngân hàngA01; D01; D07; D09
20BANK06Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếA01; D01; D07; D09
21BANK07Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách côngA01; D01; D07; D09
22BUS01Chất lượng cao Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09
23BUS06Chất lượng cao Marketing sốA01; D01; D07; D09
24ECON02Chất lượng cao Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D09
25FIN01Chất lượng cao Tài chínhA01; D01; D07; D09
26FIN04Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhA01; D01; D07; D09
27FL02Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàngA01; D01; D07; D09
28IB04Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09
29IB05Chất lượng cao Thương mại điện tửA01; D01; D07; D09
30MIS02Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; D09
III. Chương trình Cử nhân liên kết quốc tế
31ACT03Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07
32BANK04Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc, Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07
33BANK05Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07
34BUS04Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07
35BUS05Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng)A00; A01; D01; D07
36IB03Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07

I. Chương trình Chuẩn

Kế toán

Mã ngành: ACT02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiểm toán

Mã ngành: ACT04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ngân hàng

Mã ngành: BANK02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ngân hàng số

Mã ngành: BANK03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị du lịch

Mã ngành: BUS03

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Marketing

Mã ngành: BUS07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: DS01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Tài chính

Mã ngành: FIN02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIN03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Công nghệ thông tin

Mã ngành: IT01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: LAW01

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

II. Chương trình Cử nhân Chất lượng cao

Chất lượng cao Kế toán

Mã ngành: ACT01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Chất lượng cao Ngân hàng

Mã ngành: BANK01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: BANK06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công

Mã ngành: BANK07

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Chất lượng cao Marketing số

Mã ngành: BUS06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Chất lượng cao Tài chính

Mã ngành: FIN01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

Mã ngành: FIN04

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: FL02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB04

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Chất lượng cao Thương mại điện tử

Mã ngành: IB05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

III. Chương trình Cử nhân liên kết quốc tế

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)

Mã ngành: ACT03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc, Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK05

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng)

Mã ngành: BUS05

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)

Mã ngành: IB03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc năm 2024, có điểm trung bình cộng 03 năm học (năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12) của từng môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt từ 8,0 trở lên.

2.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

- Với các chương trình đào tạo chuẩn và chương trình đào tạo liên kết quốc tế: Điểm xét tuyển được tính trên thang 40 và quy đổi về thang 30, trong đó nhân đôi điểm đối với môn chung, cụ thể như sau:

Trong đó M1, M2, M3 là điểm trung bình cộng 03 năm học của các môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân (sau dấu phẩy hai số), với M1 là môn chính. Đối với các nhóm tổ hợp xét tuyển có chung môn Toán (bao gồm A00, A01, D01, D07, D09), quy ước M1 là môn Toán. Riêng đối với nhóm tổ hợp C00, C03, D14, D15, quy ước M1 là môn Ngữ Văn.

- Với các chương trình đào tạo Chất lượng cao: Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 50 và quy đổi về thang 30, trong đó nhân đôi điểm đối với môn Toán và môn Tiếng Anh, cụ thể:

- Trong đó: M1, M2, M3 là điểm trung bình cộng 03 năm học của các môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển, được làm tròn đến hai chữ số thập phân (sau dấu phẩy hai số). Quy ước M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh.

M1 = (điểm TB cả năm lớp 10 môn 1 + điểm TB cả năm lớp 11 môn 1 + điểm TB cả năm lớp 12 môn 1)/3

M2 = (điểm TB cả năm lớp 10 môn 2 + điểm TB cả năm lớp 11 môn 2 + điểm TB cả năm lớp 12 môn 2)/3

M3 = (điểm TB cả năm lớp 10 môn 3 + điểm TB cả năm lớp 11 môn 3 + điểm TB cả năm lớp 12 môn 3)/3

- Điểm cộng khuyến khích:

+ Nhóm 1: Thí sinh đạt giải khuyến khích trong cuộc thi học sinh giỏi quốc gia được cộng 1,5 điểm; đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố được cộng tương ứng là 1,0; 0,75; 0,5 và 0,25 điểm (các môn đoạt giải được cộng điểm: Toán, Vật lý, Hóa học, Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học).

+ Nhóm 2: Thí sinh hệ chuyên của trường THPT chuyên: cộng 0,5 điểm.

Lưu ý: Một thí sinh có thể thuộc cả hai nhóm cộng khuyến khích khác nhau. Khi đó, điểm cộng khuyến khích sẽ bao gồm tổng điểm của các nhóm mà thí sinh thuộc diện cộng khuyến khích. Với nhóm 1, nếu thí sinh đoạt nhiều giải sẽ chỉ tính một điểm cộng khuyến khích tương ứng với mức giải cao nhất. Mức điểm tối đa mà thí sinh có thể được cộng khuyến khích là 2 điểm, do đó điểm xét tuyển sẽ được nhân với để đảm bảo thang điểm tối đa không được vượt quá 30.

- Điểm ưu tiên: điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

d) Nguyên tắc xét tuyển: căn cứ điểm xét tuyển, xếp từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

2) Nguyên tắc xét tuyển

- Điểm xét tuyển thực hiện theo quy định trong Đề án tuyển sinh. Học viện áp dụng chung một mức điểm xét tuyển giữa các tổ hợp trong cùng một mã xét tuyển.

- Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo điều kiện phụ: ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn.

3) Tổ chức tuyển sinh

Thí sinh đăng ký nộp hồ sơ tại địa chỉ https://xettuyen.hvnh.edu.vn từ ngày 05/6/2025 đến hết ngày 20/6/2025.

- Bước 1: Truy cập vào Cổng thông tin xét tuyển của Học viện Ngân hàng tại địa chỉ https://xettuyen.hvnh.edu.vn;

- Bước 2: Đăng ký, tạo tài khoản trên Cổng thông tin xét tuyển;

- Bước 3: Đăng nhập bằng tài khoản và mật khẩu đã đăng ký ở bước 2;

- Bước 4: Chọn mã trường đăng ký; khai báo dữ liệu và tải minh chứng đính kèm;

- Bước 5: Đăng ký các nguyện vọng tại Học viện Ngân hàng mà thí sinh dự kiến đăng ký trên Cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;

- Bước 6: Hoàn thiện hồ sơ và nộp lệ phí rà soát hồ sơ.

Lưu ý: Hướng dẫn chi tiết cách thức đăng ký và hệ thống minh chứng sẽ đăng tải trên Cổng thông tin xét tuyển vào ngày mở đăng ký. Các trường thông tin và minh chứng cần thiết bao gồm:

+ Thông tin cá nhân: Căn cước công dân, Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);

+ Thông tin về kết quả học tập THPT: Học bạ THPT;

+ Thông tin về điểm cộng khuyến khích (nếu có): Giấy chứng nhận đạt giải trong cuộc thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành và cấp quốc gia.

+ Thông tin về các Chứng chỉ quốc tế (nếu có): Chứng chỉ IELTS (Academic), TOEFL iBT, SAT;

+ Thông tin về kết quả các bài thi đánh giá năng lực (nếu có): Giấy chứng nhận kết quả thi HSA và/hoặc V-SAT.

4) Lệ phí

- Lệ phí 200.000 đồng đối với mỗi hồ sơ thí sinh.

- Thí sinh tiến hành thanh toán trực tuyến theo hướng dẫn trên Cổng thông tin xét tuyển của Học viện Ngân hàng và hoàn thành trước 23h59 ngày 20/6/2025.

- Lưu ý: lệ phí rà soát hồ sơ sẽ không hoàn lại trong mọi trường hợp.

2.3 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký nộp hồ sơ tại địa chỉ https://xettuyen.hvnh.edu.vn từ ngày 05/6/2025 đến hết ngày 20/6/2025

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình Chuẩn
1ACT02 Kế toánA00; A01; D01; D07
2ACT04 Kiểm toánA00; A01; D01; D07
3BANK02 Ngân hàngA00; A01; D01; D07
4BANK03 Ngân hàng sốA00; A01; D01; D07
5BUS02 Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07
6BUS03 Quản trị du lịchA01; D01; D07; D09
7BUS07 MarketingA00; A01; D01; D07
8DS01 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA00; A01; D01; D07
9ECON01 Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D09
10FIN02 Tài chínhA00; A01; D01; D07
11FIN03 Công nghệ tài chínhA00; A01; D01; D07
12FL01 Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D09
13IB01 Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09
14IB02 Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D09
15IT01 Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07
16LAW01Luật kinh tếC00; C03; D01; D14
17MIS01 Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07
II. Chương trình Cử nhân Chất lượng cao
18ACT01 Chất lượng cao Kế toánA01; D01; D07; D09
19BANK01 Chất lượng cao Ngân hàngA01; D01; D07; D09
20BANK06 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tếA01; D01; D07; D09
21BANK07 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách côngA01; D01; D07; D09
22BUS01 Chất lượng cao Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09
23BUS06 Chất lượng cao Marketing sốA01; D01; D07; D09
24ECON02 Chất lượng cao Kinh tế đầu tưA01; D01; D07; D09
25FIN01 Chất lượng cao Tài chínhA01; D01; D07; D09
26FIN04 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chínhA01; D01; D07; D09
27FL02 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàngA01; D01; D07; D09
28IB04 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09
29IB05 Chất lượng cao Thương mại điện tửA01; D01; D07; D09
30MIS02 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; D09
III. Chương trình Cử nhân liên kết quốc tế
31ACT03 Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07
32BANK04 Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07
33BANK05 Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07
34BUS04 Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07
35BUS05 Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)A00; A01; D01; D07
36IB03 Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)A00; A01; D01; D07

I. Chương trình Chuẩn

 Kế toán

Mã ngành: ACT02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

 Kiểm toán

Mã ngành: ACT04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

 Ngân hàng

Mã ngành: BANK02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

 Ngân hàng số

Mã ngành: BANK03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

 Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

 Quản trị du lịch

Mã ngành: BUS03

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Marketing

Mã ngành: BUS07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: DS01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

 Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Tài chính

Mã ngành: FIN02

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

 Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIN03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

 Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FL01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Công nghệ thông tin

Mã ngành: IT01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật kinh tế

Mã ngành: LAW01

Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

 Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

II. Chương trình Cử nhân Chất lượng cao

 Chất lượng cao Kế toán

Mã ngành: ACT01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Chất lượng cao Ngân hàng

Mã ngành: BANK01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: BANK06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công

Mã ngành: BANK07

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Chất lượng cao Marketing số

Mã ngành: BUS06

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Chất lượng cao Tài chính

Mã ngành: FIN01

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

Mã ngành: FIN04

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FL02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB04

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Chất lượng cao Thương mại điện tử

Mã ngành: IB05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

III. Chương trình Cử nhân liên kết quốc tế

 Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: ACT03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

 Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

 Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK05

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

 Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

 Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)

Mã ngành: BUS05

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

 Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)

Mã ngành: IB03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

3
Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ quốc tế và học bạ

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 hoặc năm 2024, có chứng chỉ quốc tế đảm bảo các điều kiện dưới đây (chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển):

+ Chứng chỉ SAT từ 1150 điểm trở lên.

+ Chứng chỉ IELTS (Academic) đạt từ 5.5 trở lên.

+ Chứng chỉ TOEFL iBT từ 65 điểm trở lên.

3.2 Quy chế

1) Điểm xét tuyển

 

Điểm Toán, điểm Ngữ Văn được tính bằng điểm trung bình cộng trong 03 năm học THPT của môn Toán và môn Ngữ văn.

- Điểm chứng chỉ quốc tế quy đổi là điểm của chứng chỉ quốc tế tương ứng được đổi theo thang điểm 10, cụ thể như sau:

IELTS (Academic) TOEFL iBT SAT Điểm quy đổi thang 10
5.5 65 - 71 1150- 1199 8.5
6.0 72 - 80 1200 - 1250 9
6.5 81 - 90 1251 - 1300 9.5
≥ 7.0 ≥ 91 ≥ 1301 10

2) Nguyên tắc xét tuyển

- Điểm xét tuyển thực hiện theo quy định trong Đề án tuyển sinh. Học viện áp dụng chung một mức điểm xét tuyển giữa các tổ hợp trong cùng một mã xét tuyển.

- Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo điều kiện phụ: ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn.

3) Tổ chức tuyển sinh

- Bước 1: Truy cập vào Cổng thông tin xét tuyển của Học viện Ngân hàng tại địa chỉ https://xettuyen.hvnh.edu.vn;

- Bước 2: Đăng ký, tạo tài khoản trên Cổng thông tin xét tuyển;

- Bước 3: Đăng nhập bằng tài khoản và mật khẩu đã đăng ký ở bước 2;

- Bước 4: Chọn mã trường đăng ký; khai báo dữ liệu và tải minh chứng đính kèm;

- Bước 5: Đăng ký các nguyện vọng tại Học viện Ngân hàng mà thí sinh dự kiến đăng ký trên Cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;

- Bước 6: Hoàn thiện hồ sơ và nộp lệ phí rà soát hồ sơ.

Lưu ý: Hướng dẫn chi tiết cách thức đăng ký và hệ thống minh chứng sẽ đăng tải trên Cổng thông tin xét tuyển vào ngày mở đăng ký. Các trường thông tin và minh chứng cần thiết bao gồm:

+ Thông tin cá nhân: Căn cước công dân, Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);

+ Thông tin về kết quả học tập THPT: Học bạ THPT;

+ Thông tin về điểm cộng khuyến khích (nếu có): Giấy chứng nhận đạt giải trong cuộc thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành và cấp quốc gia.

+ Thông tin về các Chứng chỉ quốc tế (nếu có): Chứng chỉ IELTS (Academic), TOEFL iBT, SAT;

+ Thông tin về kết quả các bài thi đánh giá năng lực (nếu có): Giấy chứng nhận kết quả thi HSA và/hoặc V-SAT.

- Thí sinh dự kiến có thể tra cứu điểm xét theo các phương thức xét tuyển 2, 3, 4 và 5 tại địa chỉ https://xettuyen.hvnh.edu.vn từ ngày 14/7/2025.

- Bên cạnh việc nộp hồ sơ trên Cổng thông tin xét tuyển của Học viện, thí sinh cần phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Học viện Ngân hàng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT trong đợt đăng ký chính thức từ ngày 16/7/2025 đến 17h00 ngày 28/7/2025.

4) Lệ phí

- Lệ phí 200.000 đồng đối với mỗi hồ sơ thí sinh.

- Thí sinh tiến hành thanh toán trực tuyến theo hướng dẫn trên Cổng thông tin xét tuyển của Học viện Ngân hàng và hoàn thành trước 23h59 ngày 20/6/2025.

3.3 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký nộp hồ sơ tại địa chỉ https://xettuyen.hvnh.edu.vn từ ngày 05/6/2025 đến hết ngày 20/6/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình Chuẩn
1ACT02 Kế toán
2ACT04 Kiểm toán
3BANK02 Ngân hàng
4BANK03 Ngân hàng số
5BUS02 Quản trị kinh doanh
6BUS03 Quản trị du lịch
7BUS07 Marketing
8DS01 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
9ECON01 Kinh tế đầu tư
10FIN02 Tài chính
11FIN03 Công nghệ tài chính
12FL01 Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng
13IB01 Kinh doanh quốc tế
14IB02 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
15IT01 Công nghệ thông tin
16LAW01Luật kinh tế
17MIS01 Hệ thống thông tin quản lý
II. Chương trình Cử nhân Chất lượng cao
18ACT01 Chất lượng cao Kế toán
19BANK01 Chất lượng cao Ngân hàng
20BANK06 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế
21BANK07 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công
22BUS01 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh
23BUS06 Chất lượng cao Marketing số
24ECON02 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư
25FIN01 Chất lượng cao Tài chính
26FIN04 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính
27FL02 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng
28IB04 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế
29IB05 Chất lượng cao Thương mại điện tử
30MIS02 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý
III. Chương trình Cử nhân liên kết quốc tế
31ACT03 Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)
32BANK04 Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng)
33BANK05 Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng)
34BUS04 Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)
35BUS05 Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)
36IB03 Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)

I. Chương trình Chuẩn

 Kế toán

Mã ngành: ACT02

 Kiểm toán

Mã ngành: ACT04

 Ngân hàng

Mã ngành: BANK02

 Ngân hàng số

Mã ngành: BANK03

 Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS02

 Quản trị du lịch

Mã ngành: BUS03

 Marketing

Mã ngành: BUS07

 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: DS01

 Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON01

 Tài chính

Mã ngành: FIN02

 Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIN03

 Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FL01

 Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB01

 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB02

 Công nghệ thông tin

Mã ngành: IT01

Luật kinh tế

Mã ngành: LAW01

 Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS01

II. Chương trình Cử nhân Chất lượng cao

 Chất lượng cao Kế toán

Mã ngành: ACT01

 Chất lượng cao Ngân hàng

Mã ngành: BANK01

 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: BANK06

 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công

Mã ngành: BANK07

 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS01

 Chất lượng cao Marketing số

Mã ngành: BUS06

 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON02

 Chất lượng cao Tài chính

Mã ngành: FIN01

 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

Mã ngành: FIN04

 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FL02

 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB04

 Chất lượng cao Thương mại điện tử

Mã ngành: IB05

 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS02

III. Chương trình Cử nhân liên kết quốc tế

 Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: ACT03

 Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK04

 Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK05

 Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS04

 Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)

Mã ngành: BUS05

 Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)

Mã ngành: IB03

4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Đối tượng

Dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT năm 2025.

4.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có tổng điểm V-SAT của 03 môn thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt từ 300 trở lên.

4.3 Quy chế

 Điểm xét tuyển với phương thức xét tuyển dựa trên bài thi V-SAT được xác định như sau:

- Trong đó: M1, M2, M3: Là điểm bài thi V-SAT các môn thi thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển.

- Điểm cộng khuyến khích: Cộng điểm khuyến khích với các thí sinh có các chứng chỉ quốc tế như dưới đây (chứng chỉ còn thời hạn tại thời điểm xét tuyển):

IELTS (Academic) TOEFL iBT SAT Điểm cộng khuyến khích
5.5 65 - 71 1150- 1199 1,0
6.0 72 - 80 1200 - 1250 1,5
6.5 81 - 90 1251 - 1300 2,0
≥ 7.0 ≥ 91 ≥ 1301 2,5

- Chính sách ưu tiên chung: Học viện Ngân hàng áp dụng chính sách ưu tiên chung theo quy chế tuyển sinh hiện hành theo khu vực và đối tượng. Điểm ưu tiên được tính theo công thức dưới đây, trong đó Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm cộng khuyến khích:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định

+ Trong đó, điểm ưu tiên quy định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành

 

4.4 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký nộp hồ sơ tại địa chỉ https://xettuyen.hvnh.edu.vn từ ngày 05/6/2025 đến hết ngày 20/6/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình Chuẩn
1ACT02 Kế toán
2ACT04 Kiểm toán
3BANK02 Ngân hàng
4BANK03 Ngân hàng số
5BUS02 Quản trị kinh doanh
6BUS03 Quản trị du lịch
7BUS07 Marketing
8DS01 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
9ECON01 Kinh tế đầu tư
10FIN02 Tài chính
11FIN03 Công nghệ tài chính
12FL01 Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng
13IB01 Kinh doanh quốc tế
14IB02 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
15IT01 Công nghệ thông tin
16LAW01Luật kinh tế
17MIS01 Hệ thống thông tin quản lý
II. Chương trình Cử nhân Chất lượng cao
18ACT01 Chất lượng cao Kế toán
19BANK01 Chất lượng cao Ngân hàng
20BANK06 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế
21BANK07 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công
22BUS01 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh
23BUS06 Chất lượng cao Marketing số
24ECON02 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư
25FIN01 Chất lượng cao Tài chính
26FIN04 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính
27FL02 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng
28IB04 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế
29IB05 Chất lượng cao Thương mại điện tử
30MIS02 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý
III. Chương trình Cử nhân liên kết quốc tế
31ACT03 Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)
32BANK04 Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng)
33BANK05 Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng)
34BUS04 Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)
35BUS05 Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)
36IB03 Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)

I. Chương trình Chuẩn

 Kế toán

Mã ngành: ACT02

 Kiểm toán

Mã ngành: ACT04

 Ngân hàng

Mã ngành: BANK02

 Ngân hàng số

Mã ngành: BANK03

 Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS02

 Quản trị du lịch

Mã ngành: BUS03

 Marketing

Mã ngành: BUS07

 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: DS01

 Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON01

 Tài chính

Mã ngành: FIN02

 Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIN03

 Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FL01

 Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB01

 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB02

 Công nghệ thông tin

Mã ngành: IT01

Luật kinh tế

Mã ngành: LAW01

 Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS01

II. Chương trình Cử nhân Chất lượng cao

 Chất lượng cao Kế toán

Mã ngành: ACT01

 Chất lượng cao Ngân hàng

Mã ngành: BANK01

 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: BANK06

 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công

Mã ngành: BANK07

 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS01

 Chất lượng cao Marketing số

Mã ngành: BUS06

 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON02

 Chất lượng cao Tài chính

Mã ngành: FIN01

 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

Mã ngành: FIN04

 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FL02

 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB04

 Chất lượng cao Thương mại điện tử

Mã ngành: IB05

 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS02

III. Chương trình Cử nhân liên kết quốc tế

 Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: ACT03

 Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK04

 Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK05

 Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS04

 Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)

Mã ngành: BUS05

 Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)

Mã ngành: IB03

5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Đối tượng

Dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA).

5.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội HSA đạt từ 85 điểm trở lên.

5.3 Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển với phương thức xét tuyển dựa trên bài thi HSA được xác định như sau:

Trong đó: 

- Điểm cộng khuyến khích: Cộng điểm khuyến khích với các thí sinh có các chứng chỉ quốc tế như dưới đây (chứng chỉ còn thời hạn tại thời điểm xét tuyển):

IELTS (Academic) TOEFL iBT SAT Điểm cộng khuyến khích
5.5 65 - 71 1150- 1199 1,0
6.0 72 - 80 1200 - 1250 1,5
6.5 81 - 90 1251 - 1300 2,0
≥ 7.0 ≥ 91 ≥ 1301 2,5

- Chính sách ưu tiên chung: Học viện Ngân hàng áp dụng chính sách ưu tiên chung theo quy chế tuyển sinh hiện hành theo khu vực và đối tượng. Điểm ưu tiên được tính theo công thức dưới đây, trong đó Tổng điểm đạt được đã bao gồm điểm cộng khuyến khích:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định

+ Trong đó, điểm ưu tiên quy định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành

Các thức đăng kí xét tuyển:

Cách thức đăng ký hồ sơ

- Bước 1: Truy cập vào Cổng thông tin xét tuyển của Học viện Ngân hàng tại địa chỉ https://xettuyen.hvnh.edu.vn;

- Bước 2: Đăng ký, tạo tài khoản trên Cổng thông tin xét tuyển;

- Bước 3: Đăng nhập bằng tài khoản và mật khẩu đã đăng ký ở bước 2;

- Bước 4: Chọn mã trường đăng ký; khai báo dữ liệu và tải minh chứng đính kèm;

- Bước 5: Đăng ký các nguyện vọng tại Học viện Ngân hàng mà thí sinh dự kiến đăng ký trên Cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT;

- Bước 6: Hoàn thiện hồ sơ và nộp lệ phí rà soát hồ sơ.

Lưu ý: Hướng dẫn chi tiết cách thức đăng ký và hệ thống minh chứng sẽ đăng tải trên Cổng thông tin xét tuyển vào ngày mở đăng ký. Các trường thông tin và minh chứng cần thiết bao gồm:

+ Thông tin cá nhân: Căn cước công dân, Giấy chứng nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);

+ Thông tin về kết quả học tập THPT: Học bạ THPT;

+ Thông tin về điểm cộng khuyến khích (nếu có): Giấy chứng nhận đạt giải trong cuộc thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành và cấp quốc gia.

+ Thông tin về các Chứng chỉ quốc tế (nếu có): Chứng chỉ IELTS (Academic), TOEFL iBT, SAT;

+ Thông tin về kết quả các bài thi đánh giá năng lực (nếu có): Giấy chứng nhận kết quả thi HSA và/hoặc V-SAT.

5.4 Thời gian xét tuyển

Thí sinh đăng ký nộp hồ sơ tại địa chỉ https://xettuyen.hvnh.edu.vn từ ngày 05/6/2025 đến hết ngày 20/6/2025.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình Chuẩn
1ACT02 Kế toán
2ACT04 Kiểm toán
3BANK02 Ngân hàng
4BANK03 Ngân hàng số
5BUS02 Quản trị kinh doanh
6BUS03 Quản trị du lịch
7BUS07 Marketing
8DS01 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
9ECON01 Kinh tế đầu tư
10FIN02 Tài chính
11FIN03 Công nghệ tài chính
12FL01 Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng
13IB01 Kinh doanh quốc tế
14IB02 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
15IT01 Công nghệ thông tin
16LAW01Luật kinh tế
17MIS01 Hệ thống thông tin quản lý
II. Chương trình Cử nhân Chất lượng cao
18ACT01 Chất lượng cao Kế toán
19BANK01 Chất lượng cao Ngân hàng
20BANK06 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế
21BANK07 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công
22BUS01 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh
23BUS06 Chất lượng cao Marketing số
24ECON02 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư
25FIN01 Chất lượng cao Tài chính
26FIN04 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính
27FL02 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng
28IB04 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế
29IB05 Chất lượng cao Thương mại điện tử
30MIS02 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý
III. Chương trình Cử nhân liên kết quốc tế
31ACT03 Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)
32BANK04 Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng)
33BANK05 Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng)
34BUS04 Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)
35BUS05 Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)
36IB03 Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)

I. Chương trình Chuẩn

 Kế toán

Mã ngành: ACT02

 Kiểm toán

Mã ngành: ACT04

 Ngân hàng

Mã ngành: BANK02

 Ngân hàng số

Mã ngành: BANK03

 Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS02

 Quản trị du lịch

Mã ngành: BUS03

 Marketing

Mã ngành: BUS07

 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: DS01

 Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON01

 Tài chính

Mã ngành: FIN02

 Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIN03

 Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FL01

 Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB01

 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB02

 Công nghệ thông tin

Mã ngành: IT01

Luật kinh tế

Mã ngành: LAW01

 Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS01

II. Chương trình Cử nhân Chất lượng cao

 Chất lượng cao Kế toán

Mã ngành: ACT01

 Chất lượng cao Ngân hàng

Mã ngành: BANK01

 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: BANK06

 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công

Mã ngành: BANK07

 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS01

 Chất lượng cao Marketing số

Mã ngành: BUS06

 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON02

 Chất lượng cao Tài chính

Mã ngành: FIN01

 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

Mã ngành: FIN04

 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FL02

 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB04

 Chất lượng cao Thương mại điện tử

Mã ngành: IB05

 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS02

III. Chương trình Cử nhân liên kết quốc tế

 Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: ACT03

 Tài chính – Ngân hàng Sunderland, Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK04

 Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK05

 Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS04

 Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)

Mã ngành: BUS05

 Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)

Mã ngành: IB03

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Đối tượng

1. Đối tượng xét tuyển thẳng: Học viện Ngân hàng xét tuyển thẳng vào các ngành đào tạo trình độ đại học hệ chính quy các đối tượng quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.

1.1 Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình do HVNH quy định trong Đề án tuyển sinh hàng năm.

1.2 Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

1.3 Giám đốc Học viện căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

a) Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành của HVNH nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;

b) Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ;

c) Thí sinh có nơi thường trú từ 03 năm trở lên, học 03 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;

d) Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GDĐT.

1. Đối tượng ưu tiên xét tuyển:

- Đối với những thí sinh diện xét tuyển thẳng nếu không sử dụng quyền tuyển thẳng thì khi sử dụng Phương thức 6 (Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2025) được cộng điểm ưu tiên vào tổng điểm xét tuyển theo giải thí sinh đạt được cụ thể như sau:

- Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

- Mức điểm ưu tiên theo môn đạt giải (nếu đạt nhiều giải thì chỉ được hưởng một tiêu chuẩn điểm cao nhất):

+ Giải nhất : 3,0 điểm;                         

+ Giải nhì và ba : 2,5 điểm;                         

+ Giải khuyến khích : 2,0 điểm;

6.2 Quy chế

1) Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng:

1.1) Đối với thí sinh quy định tại khoản 1.1 và 1.2 mục 1

- Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (theo phụ lục đính kèm);

- Bản sao một trong các giấy tờ sau:

+ Giấy chứng nhận hoặc bằng khen Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc.

+ Giấy chứng nhận là thành viên được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức;

+ Giấy chứng nhận đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức.

1.2) Đối với thí sinh quy định tại khoản 1.3 mục a:

- Đơn đăng ký xét tuyển;

- Học bạ trung học phổ thông (bản sao);

- Giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao);

- Giấy chứng nhận đủ sức khỏe học tập của bệnh viện cấp quận, huyện trở lên;

- Giấy cam kết của thí sinh, gia đình chịu trách nhiệm về sức khỏe của thí sinh trong quá trình học tập.

1.3) Đối với thí sinh quy định tại khoản 1.3 mục b và c:

- Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (theo phụ lục đính kèm);

- Học bạ trung học phổ thông (bản sao);

- Hộ khẩu thường trú (bản sao);

- Giấy khai sinh với đối tượng là người dân tộc thiểu số ít người (bản sao).

1.4) Đối với thí sinh quy định tại khoản 1.3 mục d:

- Đơn đăng ký xét tuyển bằng tiếng Việt;

- Bằng tốt nghiệp và học bạ THPT (bản sao công chứng có dịch thuật);

- Sơ yếu lý lịch bằng tiếng Việt (có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền);

- Giấy chứng nhận trình độ tiếng Việt theo quy định của Bộ GD&ĐT;

- Giấy giới thiệu của Đại sứ quán.

2) Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển:

- Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển (theo phụ lục đính kèm);

- Giấy chứng nhận đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức (bản sao).

3) Thời gian, cách thức nộp hồ sơ và công bố kết quả xét tuyển:

3.1) Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 05/6/2025 đến 30/6/2025

3.2) Cách thức nộp hồ sơ: Thí sinh gửi chuyển phát nhanh qua đường bưu điện đến địa chỉ: Phòng Đào tạo - Phòng 106, toà nhà A1, trụ sở Học viện Ngân hàng, Số 12 Chùa Bộc, phường Quang Trung, quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024-38521851

3. Học viện Ngân hàng công bố kết quả xét tuyển theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
I. Chương trình Chuẩn
1ACT02 Kế toán
2ACT04 Kiểm toán
3BANK02 Ngân hàng
4BANK03 Ngân hàng số
5BUS02 Quản trị kinh doanh
6BUS03 Quản trị du lịch
7BUS07 Marketing
8DS01 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh
9ECON01 Kinh tế đầu tư
10FIN02 Tài chính
11FIN03 Công nghệ tài chính
12FL01 Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng
13IB01 Kinh doanh quốc tế
14IB02 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
15IT01 Công nghệ thông tin
16LAW01Luật kinh tế
17MIS01 Hệ thống thông tin quản lý
II. Chương trình Cử nhân Chất lượng cao
18ACT01 Chất lượng cao Kế toán
19BANK01 Chất lượng cao Ngân hàng
20BANK06 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế
21BANK07 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công
22BUS01 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh
23BUS06 Chất lượng cao Marketing số
24ECON02 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư
25FIN01 Chất lượng cao Tài chính
26FIN04 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính
27FL02 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng
28IB04 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế
29IB05 Chất lượng cao Thương mại điện tử
30MIS02 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý
III. Chương trình Cử nhân liên kết quốc tế
31ACT03Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)
32BANK04Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc, Cấp song bằng)
33BANK05Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)
34BUS04Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)
35BUS05Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng)
36IB03Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)

I. Chương trình Chuẩn

 Kế toán

Mã ngành: ACT02

 Kiểm toán

Mã ngành: ACT04

 Ngân hàng

Mã ngành: BANK02

 Ngân hàng số

Mã ngành: BANK03

 Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS02

 Quản trị du lịch

Mã ngành: BUS03

 Marketing

Mã ngành: BUS07

 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: DS01

 Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON01

 Tài chính

Mã ngành: FIN02

 Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIN03

 Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FL01

 Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB01

 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB02

 Công nghệ thông tin

Mã ngành: IT01

Luật kinh tế

Mã ngành: LAW01

 Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS01

II. Chương trình Cử nhân Chất lượng cao

 Chất lượng cao Kế toán

Mã ngành: ACT01

 Chất lượng cao Ngân hàng

Mã ngành: BANK01

 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: BANK06

 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công

Mã ngành: BANK07

 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS01

 Chất lượng cao Marketing số

Mã ngành: BUS06

 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON02

 Chất lượng cao Tài chính

Mã ngành: FIN01

 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

Mã ngành: FIN04

 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FL02

 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB04

 Chất lượng cao Thương mại điện tử

Mã ngành: IB05

 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS02

III. Chương trình Cử nhân liên kết quốc tế

Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng)

Mã ngành: ACT03

Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc, Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK04

Ngân hàng và Tài chính quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK05

Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS04

Marketing số (ĐH Coventry, Anh Quốc cấp bằng)

Mã ngành: BUS05

Kinh doanh quốc tế (ĐH Coventry, Cấp song bằng)

Mã ngành: IB03

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
I. Chương trình Chuẩn
1ACT02 Kế toán60ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
2ACT04 Kiểm toán120ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
3BANK02 Ngân hàng130Ưu TiênĐGNL HNKết HợpV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
4BANK03 Ngân hàng số60Ưu TiênĐGNL HNKết HợpV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
5BUS02 Quản trị kinh doanh60ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
6BUS03 Quản trị du lịch50ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
7BUS07 Marketing50ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
8DS01 Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh50ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
9ECON01 Kinh tế đầu tư60ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
10FIN02 Tài chính100ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
11FIN03 Công nghệ tài chính60ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
12FL01 Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng100ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
13IB01 Kinh doanh quốc tế120ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
14IB02 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng70ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
15IT01 Công nghệ thông tin100ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
16LAW01Luật kinh tế250ĐGNL HNKết HợpƯu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C03; D01; D14
17MIS01 Hệ thống thông tin quản lý70ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
II. Chương trình Cử nhân Chất lượng cao
18ACT01 Chất lượng cao Kế toán250ĐGNL HNKết HợpƯu TiênV-SAT
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
19BANK01 Chất lượng cao Ngân hàng200Ưu TiênĐGNL HNKết HợpV-SAT
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09
20BANK06 Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế100ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
21BANK07 Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công50ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
22BUS01 Chất lượng cao Quản trị kinh doanh170ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
23BUS06 Chất lượng cao Marketing số80ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
24ECON02 Chất lượng cao Kinh tế đầu tư100ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
25FIN01 Chất lượng cao Tài chính350ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
26FIN04 Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính50ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
27FL02 Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng50ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
28IB04 Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế100ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
29IB05 Chất lượng cao Thương mại điện tử50ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
30MIS02 Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý50ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09
III. Chương trình Cử nhân liên kết quốc tế
31ACT03 Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)100ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
32BANK04Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc, Cấp song bằng)100Ưu TiênĐGNL HNKết HợpV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
33BANK05 Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng)77Kết HợpV-SATƯu TiênĐGNL HN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
34BUS04 Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)150ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
35BUS05 Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)30ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
36IB03 Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)77ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07

I. Chương trình Chuẩn

1.  Kế toán

Mã ngành: ACT02

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2.  Kiểm toán

Mã ngành: ACT04

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

3.  Ngân hàng

Mã ngành: BANK02

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

4.  Ngân hàng số

Mã ngành: BANK03

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

5.  Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS02

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

6.  Quản trị du lịch

Mã ngành: BUS03

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

7.  Marketing

Mã ngành: BUS07

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

8.  Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: DS01

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

9.  Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON01

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

10.  Tài chính

Mã ngành: FIN02

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

11.  Công nghệ tài chính

Mã ngành: FIN03

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

12.  Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FL01

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

13.  Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB01

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

14.  Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: IB02

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

15.  Công nghệ thông tin

Mã ngành: IT01

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

16. Luật kinh tế

Mã ngành: LAW01

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14

17.  Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS01

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

II. Chương trình Cử nhân Chất lượng cao

1.  Chất lượng cao Kế toán

Mã ngành: ACT01

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpƯu TiênV-SATHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

2.  Chất lượng cao Ngân hàng

Mã ngành: BANK01

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

3.  Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế

Mã ngành: BANK06

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

4.  Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và Chính sách công

Mã ngành: BANK07

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

5.  Chất lượng cao Quản trị kinh doanh

Mã ngành: BUS01

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

6.  Chất lượng cao Marketing số

Mã ngành: BUS06

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

7.  Chất lượng cao Kinh tế đầu tư

Mã ngành: ECON02

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

8.  Chất lượng cao Tài chính

Mã ngành: FIN01

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

9.  Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính

Mã ngành: FIN04

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

10.  Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: FL02

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

11.  Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: IB04

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

12.  Chất lượng cao Thương mại điện tử

Mã ngành: IB05

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

13.  Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: MIS02

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09

III. Chương trình Cử nhân liên kết quốc tế

1.  Kế toán Sunderland, Anh (Cấp song bằng)

Mã ngành: ACT03

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2. Tài chính - Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc, Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK04

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

3.  Ngân hàng và Tài chính quốc tế Coventry  (Cấp song bằng)

Mã ngành: BANK05

Chỉ tiêu: 77

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpV-SATƯu TiênĐGNL HNĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

4.  Quản trị kinh doanh CityU, Hoa Kỳ (Cấp song bằng)

Mã ngành: BUS04

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

5.  Marketing số (ĐH Coventry, Anh cấp bằng)

Mã ngành: BUS05

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

6.  Kinh doanh quốc tế Coventry (Cấp song bằng)

Mã ngành: IB03

Chỉ tiêu: 77

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNKết HợpV-SATƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Học viện Ngân hàng các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF đề án năm 2025 (dự kiến) tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Học Viện Ngân Hàng
  • Tên trường: Học viện Ngân hàng
  • Tên viết tắt: BAV
  • Mã trường: NHH
  • Tên tiếng Anh: Banking Academy
  • Địa chỉ: Số 12 - Chùa Bộc, phường Quang Trung, quận Đống Đa, Hà Nội.
  • Website: https://www.hvnh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hocviennganhang1961

Học viện Ngân hàng (HVNH) được thành lập theo Quyết định số 30/1998/QĐ-TTg ngày 09/02/1998 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở tổ chức lại Trung tâm Đào tạo và Nghiên cứu khoa học Ngân hàng. Theo đó, HVNH là tổ chức đào tạo và Nghiên cứu khoa học của Nhà nước về lĩnh vực ngân hàng. HVNH có nhiệm vụ: i) Đào tạo cán bộ ở bậc giáo dục chuyên nghiệp, bậc đại học và trên đại học về lĩnh vực tiền tệ - tín dụng và ngân hàng; ii) Bồi dưỡng nghiệp vụ và công nghệ ngân hàng; iii) Tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ ngân hàng; iv) Thực hiện hợp tác về đào tạo và nghiên cứu khoa học ngân hàng với các tổ chức trong và ngoài nước theo quy định chung của Nhà nước (Phân viện thành phố Hồ Chí Minh thuộc Học viện Ngân hàng được Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Trường Đại học Ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh theo Quyết định số 174/2003/QĐ-TTg ngày 20/8/2003).

Ngày 24/03/1998, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (NHNN) đã ký ban hành Quyết định số 107/1998/QĐ-NHNN9 quy định Quy chế tổ chức và hoạt động của HVNH đã quy định HVNH là đơn vị sự nghiệp có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng, có trụ sở đặt tại thành phố Hà Nội và các cơ sở tại Thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh Phú yên, Bắc Ninh, Hà Tây. Học viện chịu sự lãnh đạo và quản lý trực tiếp của NHNN theo chức năng của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Khoa - Công nghệ và môi trường, các bộ, ngành khác có liên quan; đồng thời chịu sự quản lý theo lãnh thổ của chính quyền địa phương nơi có cơ sở của Học viện.

Ngày 12 /01/2004 Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 48/2004/QĐ-NHNN thay thế Quyết định số 107/1998/QĐ-NHNN9, HVNH là đơn vị sự nghiệp có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng, có trụ sở chính tại thành phố Hà Nội và các Phân viện Bắc Ninh, Phú Yên; HVNH chịu sự lãnh đạo và quản lý trực tiếp của NHNN; chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục của Bộ Giáo dục và Đào tạo; chịu sự quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền của các Bộ, Ngành khác có liên quan; chịu sự quản lý hành chính theo lãnh thổ của chính quyền địa phương nơi có cơ sở của Học viện theo các quy định của pháp luật.

Ngày 29/4/2009, Thống đốc NHNH đã ký ban hành Quyết định số 1009/QĐ-NHNN quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của HVNH thay thế Quyết định số 48/2004/QĐ-NHNN.

Ngày 16/3/2012, Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 433/QĐ-NHNN về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và mô hình tổ chức, cơ cấu của HVNH thay thế Quyết định số 1009/QĐ-NHNN ngày 29/4/2009.

Ngày 26/02/2014, Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 327/QĐ-NHNN về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và mô hình tổ chức, cơ cấu của HVNH thay thế Quyết định số 433/QĐ-NHNN nhằm kiện toàn bộ máy tổ chức và hoạt động của HVNH cho phù hợp điều kiện phát triển kinh tế trong tình hình mới.

Ngày 20/7/2017, Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 1518/QĐ-NHNN về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của HVNH thay thế Quyết định số 327/QĐ-NHNN ngày 26/02/2014 nhằm kiện toàn bộ máy tổ chức và hoạt động của HVNH cho phù hợp điều kiện phát triển kinh tế trong điều kiện hội nhập.

Ngày 27/05/2020, Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 997/QĐ-NHNN về việc quyết định công nhận Hội đồng trường Học viện Ngân hàng nhiệm kỳ 2020-2025 gồm 17 thành viên và quyết định bổ nhiệm PGS.TS. Đào Minh Phúc giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng Học viện nhiệm kỳ 2020-2025.

Ngày 30/12/2021, Thống đốc NHNN đã ký ban hành Quyết định số 2090/QĐ-NHNN về việc quyết định công nhận TS. Bùi Hữu Toàn giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng HVNH nhiệm kỳ 2020-2025.

Trong suốt quá trình xây dựng và trưởng thành, HVNH đã phát triển không ngừng. Từ một cơ sở đào tạo chuyên về lĩnh vực tài chính ngân hàng đến nay HVNH đã mở rộng đào tạo theo hướng đa ngành. Trình độ và tính chuyên nghiệp của đội ngũ giảng viên ngày càng được nâng cao. Sinh viên tốt nghiệp đáp ứng tốt các yêu cầu của nhà tuyển dụng và xã hội, góp phần khẳng định vị thế của HVNH là một trong những cơ sở đào tạo về kinh tế hàng đầu của Việt Nam. Những năm gần đây HVNH phát triển mạnh các hoạt động hợp tác đào tạo hợp tác quốc tế thông qua các chương trình trao đổi giảng viên, sinh viên, liên kết đào tạo với nhiều trường đại học có uy tín trên thế giới. Các hoạt động nghiên cứu khoa học, tư vấn chính sách và chuyển giao công nghệ của HVNH đã tạo động lực thúc đầy nâng cao chất lượng đào tạo và đóng góp có hiệu quả cho nền kinh tế.