Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Hàng không Việt Nam 2026

Thông tin tuyển sinh Học viện Hàng không Việt Nam (VAA) năm 2026

Năm 2026, Học viện Hàng không Việt Nam dự kiến tuyển sinh 6.830 chỉ tiêu đại học chính quy trên phạm vi cả nước, tăng so với năm trước. Quy mô tuyển sinh trải rộng ở 18 ngành đào tạo, tập trung vào các lĩnh vực mũi nhọn như hàng không, logistics, công nghệ và kinh tế số.

Theo kế hoạch tuyển sinh năm nay, học viện dự kiến sẽ giữ ổn định các phương thức xét tuyển như năm 2025: điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ THPT, đánh giá năng lực, bài thi quốc tế SAT/ACT/IB và xét tuyển thẳng.

Bên cạnh những ngành đào tạo truyền thống đã khẳng định thương hiệu như kỹ thuật hàng không, quản lý hoạt động bay, kinh tế vận tải, công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, năm 2026, học viện sẽ mở thêm 5 ngành mới gồm kinh tế số, công nghệ tài chính, kiến trúc cảnh quan, ngôn ngữ Trung Quốc và ngôn ngữ Hàn Quốc.

Lý giải về việc mở rộng ngành đào tạo, ThS Nguyễn Minh Tùng, Trưởng phòng Tuyển sinh và Công tác sinh viên Học viện Hàng không Việt Nam, cho biết: "Đây là bước đi nằm trong chiến lược đổi mới chương trình đào tạo, hướng tới đa dạng hóa ngành nghề theo chuẩn quốc tế, đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao trong bối cảnh chuyển đổi số, đổi mới sáng tạo và hội nhập kinh tế sâu rộng".

Đáng chú ý, năm nay học viện tiếp tục đẩy mạnh các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh với nhiều chuyên ngành như quản lý và khai thác bay, quản trị hàng không, kỹ thuật hàng không, logistics và vận tải đa phương thức, nhằm chuẩn hóa chất lượng đào tạo và tăng cường hội nhập quốc tế.

Riêng chuyên ngành quản lý và khai thác bay (chương trình song bằng kỹ sư - phi công, giảng dạy bằng tiếng Anh), thí sinh cần đáp ứng thêm các tiêu chí phụ về độ tuổi, thể chất và sức khỏe theo quy định của ngành hàng không.

Học viện Hàng không Việt Nam còn cho biết sẽ tiếp tục duy trì nhiều chính sách học bổng và hỗ trợ người học, như học bổng khuyến khích học tập, học bổng dành cho tân sinh viên tỉnh Đồng Nai và các học bổng do doanh nghiệp trong lĩnh vực hàng không - công nghệ tài trợ.

Thông tin chi tiết về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, tổ hợp xét tuyển và lộ trình tuyển sinh năm 2026 sẽ được học viện công bố chính thức trên cổng thông tin tuyển sinh điện tử của nhà trường theo kế hoạch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Học viện dự kiến giữ nguyên việc quy đổi chứng chỉ IELTS / TOEIC 4 kỹ năng thành điểm bài thi môn tiếng Anh; quy đổi điểm cộng từ các giải thưởng học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trở lên.

Một số chương trình đào tạo bằng tiếng Anh và chuyên ngành gắn với đào tạo phi công, quản lý khai thác bay có tiêu chí phụ riêng theo quy định ngành hàng không.

Các ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 dự kiến của Học viện Hàng không Việt Nam như sau:

STT

Ngành đào tạo

Chỉ tiêu dự kiến

1

Ngôn ngữ Anh

720

2

Ngôn ngữ Trung Quốc (dự kiến mở)

120

3

Ngôn ngữ Hàn Quốc (dự kiến mở)

120

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

960

5

Quản trị kinh doanh

950

6

Kinh doanh quốc tế

240

7

Quản trị nhân lực

320

8

Marketing

240

9

Kinh tế số (dự kiến mở)

120

10

Công nghệ tài chính (dự kiến mở)

120

11

Quản lý hoạt động bay

360

12

Kinh tế vận tải

770

13

Công nghệ thông tin

720

14

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

240

15

Kiến trúc cảnh quan (dự kiến mở)

60

16

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông

120

17

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

120

18

Kỹ thuật hàng không

530

Tổng cộng

6.830

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét điểm thi THPT quốc gia

Các thông tin về điều kiện xét tuyển, điểm xét tuyển, thời gian xét tuyển,... của phương thức này năm 2025 sẽ được tiếp tục cập nhật theo đề án tuyển sinh mới nhất của trường

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
37340101DKinh doanh số (Ngành: QTKD)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
47340101EQuản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
57340115MarketingA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
67340120Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
77340404Quản trị nhân lựcA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
87480201BTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
97480201ITrí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
107480201SCông nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
117510102QQuản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
127510102XXây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
137510302AĐiện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
147510302VĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
157510303AĐiện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
167510303UThiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
177520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
187520120EKỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
197520120MKỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
207520120UKỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
217810103AQuản trị dịch vụ thương mại hàng khôngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
227810103HQuản trị khách sạn nhà hàngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
237810103TQuản trị lữ hànhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
247840102Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
257840102EQuản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
267840104Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thứcA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
277840104ELogistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
287840104KKinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Kinh doanh số (Ngành: QTKD)

Mã ngành: 7340101D

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101E

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201I

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201S

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102Q

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102X

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302A

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302V

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303A

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303U

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7520120E

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120M

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120U

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Quản trị dịch vụ thương mại hàng không

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Quản trị khách sạn nhà hàng

Mã ngành: 7810103H

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103T

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Mã ngành: 7840102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840102E

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104E

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81

Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

Mã ngành: 7840104K

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Xét học bạ THPT

Các thông tin về điều kiện xét tuyển, điểm xét tuyển, thời gian xét tuyển,... của phương thức này năm 2025 sẽ được tiếp tục cập nhật theo đề án tuyển sinh mới nhất của trường

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
37340101DKinh doanh số (Ngành: QTKD)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
47340101EQuản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
57340115MarketingA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
67340120Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
77340404Quản trị nhân lựcA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
87480201BTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
97480201ITrí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
107480201SCông nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
117510102QQuản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
127510102XXây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
137510302AĐiện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
147510302VĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
157510303AĐiện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
167510303UThiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
177520120Kỹ thuật hàng khôngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
187520120EKỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
197520120MKỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
207520120UKỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
217810103AQuản trị dịch vụ thương mại hàng khôngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
227810103HQuản trị khách sạn nhà hàngA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
237810103TQuản trị lữ hànhA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
247840102Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
257840102EQuản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
267840104Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thứcA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
277840104ELogistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
287840104KKinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Kinh doanh số (Ngành: QTKD)

Mã ngành: 7340101D

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101E

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201I

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201S

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102Q

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102X

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302A

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302V

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303A

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303U

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7520120E

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120M

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120U

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Quản trị dịch vụ thương mại hàng không

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Quản trị khách sạn nhà hàng

Mã ngành: 7810103H

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103T

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Mã ngành: 7840102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54

Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840102E

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104E

Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81

Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

Mã ngành: 7840104K

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Xét điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức

Các thông tin về điều kiện xét tuyển, điểm xét tuyển, thời gian xét tuyển,... của phương thức này năm 2025 sẽ được tiếp tục cập nhật theo đề án tuyển sinh mới nhất của trường

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị kinh doanh
37340101DKinh doanh số (Ngành: QTKD)
47340101EQuản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)
57340115Marketing
67340120Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)
77340404Quản trị nhân lực
87480201BTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)
97480201ITrí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)
107480201SCông nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)
117510102QQuản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)
127510102XXây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)
137510302AĐiện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)
147510302VĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)
157510303AĐiện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)
167510303UThiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)
177520120Kỹ thuật hàng không
187520120EKỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)
197520120MKỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)
207520120UKỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)
217810103AQuản trị dịch vụ thương mại hàng không
227810103HQuản trị khách sạn nhà hàng
237810103TQuản trị lữ hành
247840102Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
257840102EQuản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)
267840104Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức
277840104ELogistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)
287840104KKinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh số (Ngành: QTKD)

Mã ngành: 7340101D

Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101E

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)

Mã ngành: 7340120

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201B

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201I

Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201S

Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102Q

Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102X

Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302A

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302V

Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303A

Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303U

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7520120E

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120M

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120U

Quản trị dịch vụ thương mại hàng không

Mã ngành: 7810103A

Quản trị khách sạn nhà hàng

Mã ngành: 7810103H

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103T

Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Mã ngành: 7840102

Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840102E

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7840104

Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104E

Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

Mã ngành: 7840104K

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

Xét điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức

Các thông tin về điều kiện xét tuyển, điểm xét tuyển, thời gian xét tuyển,... của phương thức này năm 2025 sẽ được tiếp tục cập nhật theo đề án tuyển sinh mới nhất của trường

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27340101Quản trị kinh doanhQ00
37340101DKinh doanh số (Ngành: QTKD)Q00
47340101EQuản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)Q00
57340115MarketingQ00
67340120Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)Q00
77340404Quản trị nhân lựcQ00
87480201BTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)Q00
97480201ITrí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)Q00
107480201SCông nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)Q00
117510102QQuản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)Q00
127510102XXây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)Q00
137510302AĐiện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)Q00
147510302VĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)Q00
157510303AĐiện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)Q00
167510303UThiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)Q00
177520120Kỹ thuật hàng khôngQ00
187520120EKỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)Q00
197520120MKỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)Q00
207520120UKỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)Q00
217810103AQuản trị dịch vụ thương mại hàng khôngQ00
227810103HQuản trị khách sạn nhà hàngQ00
237810103TQuản trị lữ hànhQ00
247840102Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayQ00
257840102EQuản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)Q00
267840104Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thứcQ00
277840104ELogistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)Q00
287840104KKinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)Q00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh số (Ngành: QTKD)

Mã ngành: 7340101D

Tổ hợp: Q00

Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101E

Tổ hợp: Q00

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201B

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201I

Tổ hợp: Q00

Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201S

Tổ hợp: Q00

Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102Q

Tổ hợp: Q00

Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102X

Tổ hợp: Q00

Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302A

Tổ hợp: Q00

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302V

Tổ hợp: Q00

Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303A

Tổ hợp: Q00

Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303U

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7520120E

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120M

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120U

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ thương mại hàng không

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn nhà hàng

Mã ngành: 7810103H

Tổ hợp: Q00

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103T

Tổ hợp: Q00

Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Mã ngành: 7840102

Tổ hợp: Q00

Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840102E

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: Q00

Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104E

Tổ hợp: Q00

Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

Mã ngành: 7840104K

Tổ hợp: Q00

5
Chứng chỉ quốc tế

5.1 Quy chế

Phương thức 4: xét tuyển bằng Chứng chỉ tuyển sinh Quốc tế SAT/ACT/IB (QT):

Công thức tính:

Điểm xét tuyển = Điểm SAT/ACT/IB + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • Điểm SAT, ACT, IB: Trường chỉ lấy điểm thi năm 2025.

  • Điểm cộng, Điểm ưu tiên: xem mục 2.1.2 và 2.1.3.

Lưu ý: Điểm xét tuyển SAT tính theo thang 1600, điểm ACT tính theo thang 36, điểm IB tính theo thang 42.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị kinh doanh
37340101DKinh doanh số (Ngành: QTKD)
47340101EQuản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)
57340115Marketing
67340120Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)
77340404Quản trị nhân lực
87480201BTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)
97480201ITrí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)
107480201SCông nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)
117510102QQuản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)
127510102XXây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)
137510302AĐiện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)
147510302VĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)
157510303AĐiện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)
167510303UThiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)
177520120Kỹ thuật hàng không
187520120EKỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)
197520120MKỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)
207520120UKỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)
217810103AQuản trị dịch vụ thương mại hàng không
227810103HQuản trị khách sạn nhà hàng
237810103TQuản trị lữ hành
247840102Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
257840102EQuản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)
267840104Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức
277840104ELogistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)
287840104KKinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh số (Ngành: QTKD)

Mã ngành: 7340101D

Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101E

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)

Mã ngành: 7340120

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201B

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201I

Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201S

Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102Q

Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102X

Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302A

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302V

Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303A

Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303U

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7520120E

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120M

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120U

Quản trị dịch vụ thương mại hàng không

Mã ngành: 7810103A

Quản trị khách sạn nhà hàng

Mã ngành: 7810103H

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103T

Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Mã ngành: 7840102

Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840102E

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7840104

Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104E

Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

Mã ngành: 7840104K

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

Tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục

Các thông tin về điều kiện xét tuyển, điểm xét tuyển, thời gian xét tuyển,... của phương thức này năm 2025 sẽ được tiếp tục cập nhật theo đề án tuyển sinh mới nhất của trường

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị kinh doanh
37340101DKinh doanh số (Ngành: QTKD)
47340101EQuản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)
57340115Marketing
67340120Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)
77340404Quản trị nhân lực
87480201BTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)
97480201ITrí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)
107480201SCông nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)
117510102QQuản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)
127510102XXây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)
137510302AĐiện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)
147510302VĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)
157510303AĐiện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)
167510303UThiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)
177520120Kỹ thuật hàng không
187520120EKỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)
197520120MKỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)
207520120UKỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)
217810103AQuản trị dịch vụ thương mại hàng không
227810103HQuản trị khách sạn nhà hàng
237810103TQuản trị lữ hành
247840102Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
257840102EQuản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)
267840104Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức
277840104ELogistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)
287840104KKinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh số (Ngành: QTKD)

Mã ngành: 7340101D

Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101E

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)

Mã ngành: 7340120

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201B

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201I

Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201S

Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102Q

Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102X

Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302A

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302V

Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303A

Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303U

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7520120E

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120M

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120U

Quản trị dịch vụ thương mại hàng không

Mã ngành: 7810103A

Quản trị khách sạn nhà hàng

Mã ngành: 7810103H

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103T

Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Mã ngành: 7840102

Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840102E

Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7840104

Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104E

Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

Mã ngành: 7840104K

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
ĐGNL HNQ00
27340101Quản trị kinh doanh0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00
37340101DKinh doanh số (Ngành: QTKD)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00
47340101EQuản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
ĐGNL HNQ00
57340115Marketing0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00
67340120Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00
77340404Quản trị nhân lực0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00
87480201BTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00
97480201ITrí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00
107480201SCông nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00
117510102QQuản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00
127510102XXây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00
137510302AĐiện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00
147510302VĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00
157510303AĐiện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00
167510303UThiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00
177520120Kỹ thuật hàng không0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00
187520120EKỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00
197520120MKỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00
207520120UKỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00
217810103AQuản trị dịch vụ thương mại hàng không0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00
227810103HQuản trị khách sạn nhà hàng0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00
237810103TQuản trị lữ hành0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00
247840102Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54
ĐGNL HNQ00
257840102EQuản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGNL HNQ00
267840104Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00
277840104ELogistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81
ĐGNL HNQ00
287840104KKinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)0ĐGNL HCMƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15
ĐGNL HNQ00

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81; Q00

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; Q00

3. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; Q00

4. Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; Q00

5. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; Q00

6. Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; Q00

7. Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Mã ngành: 7840102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; Q00

8. Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức

Mã ngành: 7840104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; Q00

9. Kinh doanh số (Ngành: QTKD)

Mã ngành: 7340101D

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; Q00

10. Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7340101E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81; Q00

11. Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201B

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; Q00

12. Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201I

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; Q00

13. Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)

Mã ngành: 7480201S

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; Q00

14. Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102Q

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; Q00

15. Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)

Mã ngành: 7510102X

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; Q00

16. Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; Q00

17. Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)

Mã ngành: 7510302V

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; Q00

18. Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; Q00

19. Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)

Mã ngành: 7510303U

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; Q00

20. Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7520120E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; Q00

21. Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120M

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; Q00

22. Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)

Mã ngành: 7520120U

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; Q00

23. Quản trị dịch vụ thương mại hàng không

Mã ngành: 7810103A

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; Q00

24. Quản trị khách sạn nhà hàng

Mã ngành: 7810103H

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; Q00

25. Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103T

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; Q00

26. Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840102E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; Q00

27. Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104E

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81; Q00

28. Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)

Mã ngành: 7840104K

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; Q00

Giới thiệu trường

Học Viện Hàng không Việt Nam
  • Tên trường: Học viện Hàng Không Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Aviation Academy
  • Tên viết tắt: VAA
  • Mã trường: HHK
  • Địa chỉ: 104 Nguyễn Văn Trỗi, P.8, Q. Phú Nhuận, TP.HCM, Việt Nam
  • Website: http://www.hvcsnd.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/@hvhangkhongvietnam/

Học viện Hàng không Việt Nam là cơ sở giáo dục đại học duy nhất trong hệ thống giáo dục đại học quốc dân về lĩnh vực hàng không dân dụng, giữ vai trò quan trọng trong việc đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực cho ngành hàng không Việt Nam và các nước lân cận. Học viện là thành viên của TrairAir Plus (ICAO); là thành viên của mạng lưới các trường đại học hàng không vũ trụ Đông Nam Á.

Học viện Hàng không Việt Nam có hơn 45 năm kinh nghiệm đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực cho ngành hàng không Việt Nam và khu vực; có quan hệ chiến lược với tất cả các đơn vị hoạt động trong mọi lĩnh vực hàng không ở trong nước; có quan hệ hợp tác sâu rộng với các cơ sở đào tạo ở khu vực và quốc tế.