Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Học Viện Hàng không Việt Nam 2026

Thông tin tuyển sinh Học viện Hàng không Việt Nam (VAA) năm 2026

Năm 2026, Học viện Hàng không Việt Nam dự kiến tuyển sinh 6.580 chỉ tiêu đại học chính quy trên phạm vi cả nước, tăng so với năm trước.

  • Phương thức 1: Xét điểm thi THPT năm 2026

  • Phương thức 2:Xét học bạ cả 03 năm THPT

  • Phương thức 3: Xét điểm đánh giá năng lực ĐHQG

  • Phương thức 4: Xét chứng chỉ Quốc tế SAT/ACT/IB

  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo Quy chế Bộ GD&ĐT

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

1. Công thức tính

Điểm xét tuyển = (Điểm môn thứ nhất x 3 + Điểm môn thứ hai x 2 + Điểm môn thứ ba) / 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó

Gồm 03 môn, các tổ hợp bình đẳng nhau (không có độ lệch giữa các tổ hợp) theo bảng sau:

Tên nhóm mã THXT Môn thứ nhất Môn thứ hai Môn thứ 3
  Nhân 3 Nhân 2 Nhân 1
TA01 Ngoại ngữ Văn Tự chọn cao nhất
TA02 Ngoại ngữ Toán Tự chọn cao nhất
DT01 Tự chọn cao nhất Văn Tự chọn cao nhất
DT02 Tự chọn cao nhất Toán Tự chọn cao nhì

Nhóm mã tổ hợp xét tuyển: là tập hợp tất cả các tổ hợp xét tuyển thỏa mãn 03 môn theo bảng trên.

Môn tự chọn là môn có điểm cao thứ nhất và thứ nhì trong các môn sau: Toán, Anh, Văn, Sử, Địa, GDKT&PL, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Công nghệ (các môn không trùng với môn đã có trong tổ hợp). Học viện không xét môn GDCD.

Môn ngoại ngữ: là môn Tiếng Anh (đối với tất cả các ngành), riêng ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc được chọn thêm môn Tiếng Hàn, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc được chọn thêm môn Tiếng Trung.

Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tại mục 5.2 được quy đổi và thay thế cho điểm môn Ngoại ngữ theo quy tắc: điểm nào cao hơn sẽ giữ lại và đưa vào xét tuyển.

2. Điểm cộng

Thí sinh đạt các danh hiệu, giải thưởng cấp Quốc tế, Quốc gia, địa phương sau sẽ được Học viện quy đổi thành điểm cộng, cụ thể như sau:

TT Giải thưởng và thứ hạng thành tích THPT và HB
1 Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; hoặc do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia nhưng không dùng quyền tuyển thẳng 3,0
2 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải khuyến khích hoặc giải tư các kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học kỹ thuật quốc tế, quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia 1,5
3 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải nhì trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức; Huy chương bạc trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức 1,0
4 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức; Huy chương đồng trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức 0,5

Ngoài ra, trong bảng còn có nội dung thuộc nhóm giải thưởng/danh hiệu:

  • Giải nhất trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức;
  • Huy chương vàng trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức.

3. Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. Trong đó, điểm ưu tiên khu vực chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2026 và 2025. Được tính như sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – điểm xét tuyển)/7,5] x Mức hưởng ưu tiên

Lưu ý: Học viện không chấp nhận điểm thi bảo lưu để xét tuyển.

TT Khu vực, đối tượng ưu tiên THPT và HB ĐGNL-HCM ĐGNL-HN SAT ACT IB
1 Khu vực 1 0,75 30,00 3,75 40,00 0,90 1,05
2 Khu vực 2NT 0,50 20,00 2,50 26,67 0,60 0,70
3 Khu vực 2 0,25 10,00 1,25 13,33 0,30 0,35
4 Khu vực 3 0 0 0 0 0 0
5 Nhóm đối tượng ưu tiên 1 (ĐTUT 1, 2, 3) 2,00 80,00 10,00 106,67 2,40 2,80
6 Nhóm đối tượng ưu tiên 2 (ĐTUT 4, 5, 6) 1,00 40,00 5,00 53,33 1,20 1,40

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)TA01, TA02
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc*(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90TA01, TA02
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc*(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1TA01, TA02
47310109Kinh tế số*(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
57340101Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)DT01, DT02
67340115Digital Marketing; Công nghệ marketing(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
77340120Thương mại quốc tế(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
87340205Công nghệ tài chính*(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
97340404Quản trị nhân lực(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
1074802011Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
1174802015Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
127480201DTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
137510102QQuản lý và khai thác cảng hàng không(Toán, 2 môn bất kì)DT02
147510102XXây dựng và phát triển cảng hàng không(Toán, 2 môn bất kì)DT02
157510302AĐiện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)(Toán, 2 môn bất kì)DT02
167510302VĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)(Toán, 2 môn bất kì)DT02
177510303AĐiện tử động cơ hàng không(Toán, 2 môn bất kì)DT02
187510303UThiết bị hàng không và Robotics(Toán, 2 môn bất kì)DT02
197520120Kỹ thuật hàng không(Toán, 2 môn bất kì)DT02
207520120AKỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)(Toán, 2 môn bất kì)TA02
217520120MKỹ thuật bảo dưỡng tàu bay(Toán, 2 môn bất kì)DT02
227520120UKỹ thuật thiết bị bay không người lái(Toán, 2 môn bất kì)DT02
237580102Kiến trúc cảnh quan*(Toán, 2 môn bất kì)DT02
247810103AQuản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
257810103FQuản trị ẩm thực*(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
267810103HQuản trị nhà hàng khách sạn(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
277810103MQuản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
287810103TQuản trị lữ hành(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
297840102Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay(Toán, 2 môn bất kì)DT02
307840102EQuản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)(Toán, 2 môn bất kì)TA02
317840104Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì)DT02
327840104ELogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)(Toán, 2 môn bất kì)TA01, TA02
337840104KKinh tế hàng không(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02

Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)

Ghi chú: TA01, TA02

Ngôn ngữ Trung Quốc*

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90

Ghi chú: TA01, TA02

Ngôn ngữ Hàn Quốc*

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1

Ghi chú: TA01, TA02

Kinh tế số*

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Digital Marketing; Công nghệ marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Thương mại quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Công nghệ tài chính*

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật

Mã ngành: 74802011

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74802015

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn

Mã ngành: 7480201D

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản lý và khai thác cảng hàng không

Mã ngành: 7510102Q

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Xây dựng và phát triển cảng hàng không

Mã ngành: 7510102X

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7510302A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)

Mã ngành: 7510302V

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Điện tử động cơ hàng không

Mã ngành: 7510303A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Thiết bị hàng không và Robotics

Mã ngành: 7510303U

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7520120A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: TA02

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Mã ngành: 7520120M

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái

Mã ngành: 7520120U

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Kiến trúc cảnh quan*

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản trị ẩm thực*

Mã ngành: 7810103F

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản trị nhà hàng khách sạn

Mã ngành: 7810103H

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*

Mã ngành: 7810103M

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103T

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Mã ngành: 7840102

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7840102E

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: TA02

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104E

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: TA01, TA02

Kinh tế hàng không

Mã ngành: 7840104K

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Công thức tính

Điểm xét tuyển = (TB3N của môn thứ nhất x 3 + TB3N của môn thứ hai x 2 + TB3N của môn thứ ba) / 2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó

TB3N: điểm trung bình 03 năm THPT của môn đó (tính theo thang 10).

Điểm môn thứ nhất, Điểm môn thứ hai, Điểm môn thứ ba

Gồm 03 môn, các tổ hợp bình đẳng nhau (không có độ lệch giữa các tổ hợp) theo bảng sau:

Tên nhóm mã THXT Môn thứ nhất Môn thứ hai Môn thứ 3
  Nhân 3 Nhân 2 Nhân 1
TA01 Ngoại ngữ Văn Tự chọn cao nhất
TA02 Ngoại ngữ Toán Tự chọn cao nhất
DT01 Tự chọn cao nhất Văn Tự chọn cao nhất
DT02 Tự chọn cao nhất Toán Tự chọn cao nhì

Nhóm mã tổ hợp xét tuyển: là tập hợp tất cả các tổ hợp xét tuyển thỏa mãn 03 môn theo bảng trên.

Môn tự chọn là môn có điểm cao thứ nhất và thứ nhì trong các môn sau: Toán, Anh, Văn, Sử, Địa, GDKT&PL, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Công nghệ (các môn không trùng với môn đã có trong tổ hợp). Học viện không xét môn GDCD.

Môn ngoại ngữ: là môn Tiếng Anh (đối với tất cả các ngành), riêng ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc được chọn thêm môn Tiếng Hàn, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc được chọn thêm môn Tiếng Trung.

Điểm cộng, Điểm ưu tiên:

Điểm cộng

Thí sinh đạt các danh hiệu, giải thưởng cấp Quốc tế, Quốc gia, địa phương sau sẽ được Học viện quy đổi thành điểm cộng, cụ thể như sau:

TT Giải thưởng và thứ hạng thành tích THPT và HB
1 Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; hoặc do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia nhưng không dùng quyền tuyển thẳng 3,0
2 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải khuyến khích hoặc giải tư các kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học kỹ thuật quốc tế, quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia 1,5
3 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải nhì trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức; Huy chương bạc trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức 1,0
4 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức; Huy chương đồng trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức 0,5

Ngoài ra, trong bảng còn có nội dung thuộc nhóm giải thưởng/danh hiệu:

  • Giải nhất trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức;
  • Huy chương vàng trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức.

Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. Trong đó, điểm ưu tiên khu vực chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2026 và 2025. Được tính như sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – điểm xét tuyển)/7,5] x Mức hưởng ưu tiên

Lưu ý: Học viện không chấp nhận điểm thi bảo lưu để xét tuyển.

Điểm xét tuyển tính theo thang 30 và được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Điểm học bạ của thí sinh tự do tốt nghiệp trước năm 2026 và thí sinh tốt nghiệp năm 2026 được ước xét bình đẳng khi sử dụng phương thức này.

Thí sinh tốt nghiệp năm 2026 phải đạt điều kiện về ngưỡng đầu vào và nguồn tuyển để được tham gia xét tuyển bằng phương thức này

TT Khu vực, đối tượng ưu tiên THPT và HB ĐGNL-HCM ĐGNL-HN SAT ACT IB
1 Khu vực 1 0,75 30,00 3,75 40,00 0,90 1,05
2 Khu vực 2NT 0,50 20,00 2,50 26,67 0,60 0,70
3 Khu vực 2 0,25 10,00 1,25 13,33 0,30 0,35
4 Khu vực 3 0 0 0 0 0 0
5 Nhóm đối tượng ưu tiên 1 (ĐTUT 1, 2, 3) 2,00 80,00 10,00 106,67 2,40 2,80
6 Nhóm đối tượng ưu tiên 2 (ĐTUT 4, 5, 6) 1,00 40,00 5,00 53,33 1,20 1,40

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)TA01, TA02
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc*(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90TA01, TA02
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc*(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1TA01, TA02
47310109Kinh tế số*(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
57340101Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)DT01, DT02
67340115Digital Marketing; Công nghệ marketing(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
77340120Thương mại quốc tế(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
87340205Công nghệ tài chính*(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
97340404Quản trị nhân lực(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
1074802011Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
1174802015Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
127480201DTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
137510102QQuản lý và khai thác cảng hàng không(Toán, 2 môn bất kì)DT02
147510102XXây dựng và phát triển cảng hàng không(Toán, 2 môn bất kì)DT02
157510302AĐiện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)(Toán, 2 môn bất kì)DT02
167510302VĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)(Toán, 2 môn bất kì)DT02
177510303AĐiện tử động cơ hàng không(Toán, 2 môn bất kì)DT02
187510303UThiết bị hàng không và Robotics(Toán, 2 môn bất kì)DT02
197520120Kỹ thuật hàng không(Toán, 2 môn bất kì)DT02
207520120AKỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)(Toán, 2 môn bất kì)TA02
217520120MKỹ thuật bảo dưỡng tàu bay(Toán, 2 môn bất kì)DT02
227520120UKỹ thuật thiết bị bay không người lái(Toán, 2 môn bất kì)DT02
237580102Kiến trúc cảnh quan*(Toán, 2 môn bất kì)DT02
247810103AQuản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
257810103FQuản trị ẩm thực*(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
267810103HQuản trị nhà hàng khách sạn(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
277810103MQuản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
287810103TQuản trị lữ hành(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02
297840102Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay(Toán, 2 môn bất kì)DT02
307840102EQuản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)(Toán, 2 môn bất kì)TA02
317840104Logistics và quản lý chuỗi cung ứng(Toán, 2 môn bất kì)DT02
327840104ELogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)(Toán, 2 môn bất kì)TA01, TA02
337840104KKinh tế hàng không(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)DT01, DT02

Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)

Ghi chú: TA01, TA02

Ngôn ngữ Trung Quốc*

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90

Ghi chú: TA01, TA02

Ngôn ngữ Hàn Quốc*

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1

Ghi chú: TA01, TA02

Kinh tế số*

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Digital Marketing; Công nghệ marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Thương mại quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Công nghệ tài chính*

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật

Mã ngành: 74802011

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74802015

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn

Mã ngành: 7480201D

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản lý và khai thác cảng hàng không

Mã ngành: 7510102Q

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Xây dựng và phát triển cảng hàng không

Mã ngành: 7510102X

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7510302A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)

Mã ngành: 7510302V

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Điện tử động cơ hàng không

Mã ngành: 7510303A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Thiết bị hàng không và Robotics

Mã ngành: 7510303U

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7520120A

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: TA02

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Mã ngành: 7520120M

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái

Mã ngành: 7520120U

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Kiến trúc cảnh quan*

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản trị ẩm thực*

Mã ngành: 7810103F

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản trị nhà hàng khách sạn

Mã ngành: 7810103H

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*

Mã ngành: 7810103M

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103T

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Mã ngành: 7840102

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7840102E

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: TA02

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT02

Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104E

Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: TA01, TA02

Kinh tế hàng không

Mã ngành: 7840104K

Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)

Ghi chú: DT01, DT02

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Công thức tính

Điểm xét tuyển = Điểm kỳ thi Đánh giá năng lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Điểm kỳ thi Đánh giá năng lực là điểm thi năm 2026.

Điểm cộng, Điểm ưu tiên: 

Điểm cộng

Thí sinh đạt các danh hiệu, giải thưởng cấp Quốc tế, Quốc gia, địa phương sau sẽ được Học viện quy đổi thành điểm cộng, cụ thể như sau:

TT Giải thưởng và thứ hạng thành tích ĐGNL ĐHQGHN
1 Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; hoặc do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia nhưng không dùng quyền tuyển thẳng 15,00
2 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải khuyến khích hoặc giải tư các kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học kỹ thuật quốc tế, quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia 7,5
3 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải nhì trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức; Huy chương bạc trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức 5,0
4 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức; Huy chương đồng trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức 2,5

Ngoài ra, trong bảng còn có nội dung thuộc nhóm giải thưởng/danh hiệu:

  • Giải nhất trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức;
  • Huy chương vàng trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức.

3. Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. Trong đó, điểm ưu tiên khu vực chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2026 và 2025. Được tính như sau:

Điểm ưu tiên = [(150 – điểm xét tuyển)/37,5] x Mức hưởng ưu tiên

Lưu ý: Học viện không chấp nhận điểm thi bảo lưu để xét tuyển.

Điểm xét tuyển ĐHQG - Hà Nội tính theo thang 150.

Lưu ý: Thí sinh tốt nghiệp năm 2026 phải đạt điều kiện về ngưỡng đầu vào và nguồn tuyển để được tham gia xét tuyển bằng phương thức này

TT Khu vực, đối tượng ưu tiên THPT và HB ĐGNL-HCM ĐGNL-HN SAT ACT IB
1 Khu vực 1 0,75 30,00 3,75 40,00 0,90 1,05
2 Khu vực 2NT 0,50 20,00 2,50 26,67 0,60 0,70
3 Khu vực 2 0,25 10,00 1,25 13,33 0,30 0,35
4 Khu vực 3 0 0 0 0 0 0
5 Nhóm đối tượng ưu tiên 1 (ĐTUT 1, 2, 3) 2,00 80,00 10,00 106,67 2,40 2,80
6 Nhóm đối tượng ưu tiên 2 (ĐTUT 4, 5, 6) 1,00 40,00 5,00 53,33 1,20 1,40

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mạiQ00
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc*Q00
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc*Q00
47310109Kinh tế số*Q00
57340101Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianQ00
67340115Digital Marketing; Công nghệ marketingQ00
77340120Thương mại quốc tếQ00
87340205Công nghệ tài chính*Q00
97340404Quản trị nhân lựcQ00
1074802011Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtQ00
1174802015Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoQ00
127480201DTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnQ00
137510102QQuản lý và khai thác cảng hàng khôngQ00
147510102XXây dựng và phát triển cảng hàng khôngQ00
157510302AĐiện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)Q00
167510302VĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)Q00
177510303AĐiện tử động cơ hàng khôngQ00
187510303UThiết bị hàng không và RoboticsQ00
197520120Kỹ thuật hàng khôngQ00
207520120AKỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)Q00
217520120MKỹ thuật bảo dưỡng tàu bayQ00
227520120UKỹ thuật thiết bị bay không người láiQ00
237580102Kiến trúc cảnh quan*Q00
247810103AQuản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)Q00
257810103FQuản trị ẩm thực*Q00
267810103HQuản trị nhà hàng khách sạnQ00
277810103MQuản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*Q00
287810103TQuản trị lữ hànhQ00
297840102Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayQ00
307840102EQuản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)Q00
317840104Logistics và quản lý chuỗi cung ứngQ00
327840104ELogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)Q00
337840104KKinh tế hàng khôngQ00

Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc*

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Hàn Quốc*

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số*

Mã ngành: 7310109

Tổ hợp: Q00

Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Digital Marketing; Công nghệ marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: Q00

Thương mại quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Công nghệ tài chính*

Mã ngành: 7340205

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật

Mã ngành: 74802011

Tổ hợp: Q00

Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74802015

Tổ hợp: Q00

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn

Mã ngành: 7480201D

Tổ hợp: Q00

Quản lý và khai thác cảng hàng không

Mã ngành: 7510102Q

Tổ hợp: Q00

Xây dựng và phát triển cảng hàng không

Mã ngành: 7510102X

Tổ hợp: Q00

Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7510302A

Tổ hợp: Q00

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)

Mã ngành: 7510302V

Tổ hợp: Q00

Điện tử động cơ hàng không

Mã ngành: 7510303A

Tổ hợp: Q00

Thiết bị hàng không và Robotics

Mã ngành: 7510303U

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7520120A

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Mã ngành: 7520120M

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái

Mã ngành: 7520120U

Tổ hợp: Q00

Kiến trúc cảnh quan*

Mã ngành: 7580102

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)

Mã ngành: 7810103A

Tổ hợp: Q00

Quản trị ẩm thực*

Mã ngành: 7810103F

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhà hàng khách sạn

Mã ngành: 7810103H

Tổ hợp: Q00

Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*

Mã ngành: 7810103M

Tổ hợp: Q00

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103T

Tổ hợp: Q00

Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Mã ngành: 7840102

Tổ hợp: Q00

Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7840102E

Tổ hợp: Q00

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7840104

Tổ hợp: Q00

Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104E

Tổ hợp: Q00

Kinh tế hàng không

Mã ngành: 7840104K

Tổ hợp: Q00

4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Công thức tính

Điểm xét tuyển = Điểm kỳ thi Đánh giá năng lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Điểm kỳ thi Đánh giá năng lực là điểm thi năm 2026.

Điểm cộng, Điểm ưu tiên: 

Điểm cộng

Thí sinh đạt các danh hiệu, giải thưởng cấp Quốc tế, Quốc gia, địa phương sau sẽ được Học viện quy đổi thành điểm cộng, cụ thể như sau:

TT Giải thưởng và thứ hạng thành tích ĐGNL ĐHQGHCM
1 Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; hoặc do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia nhưng không dùng quyền tuyển thẳng 120,00
2 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải khuyến khích hoặc giải tư các kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học kỹ thuật quốc tế, quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia 60
3 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải nhì trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức; Huy chương bạc trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức 40
4 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức; Huy chương đồng trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức 20

Ngoài ra, trong bảng còn có nội dung thuộc nhóm giải thưởng/danh hiệu:

  • Giải nhất trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức;
  • Huy chương vàng trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức.

3. Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. Trong đó, điểm ưu tiên khu vực chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2026 và 2025. Được tính như sau:

Điểm ưu tiên = [(1200 – điểm xét tuyển)/300] x Mức hưởng ưu tiên

Lưu ý: Học viện không chấp nhận điểm thi bảo lưu để xét tuyển.

Điểm xét tuyển ĐHQG - HCM tính theo thang 1200

Lưu ý: Thí sinh tốt nghiệp năm 2026 phải đạt điều kiện về ngưỡng đầu vào và nguồn tuyển để được tham gia xét tuyển bằng phương thức này

TT Khu vực, đối tượng ưu tiên THPT và HB ĐGNL-HCM ĐGNL-HN SAT ACT IB
1 Khu vực 1 0,75 30,00 3,75 40,00 0,90 1,05
2 Khu vực 2NT 0,50 20,00 2,50 26,67 0,60 0,70
3 Khu vực 2 0,25 10,00 1,25 13,33 0,30 0,35
4 Khu vực 3 0 0 0 0 0 0
5 Nhóm đối tượng ưu tiên 1 (ĐTUT 1, 2, 3) 2,00 80,00 10,00 106,67 2,40 2,80
6 Nhóm đối tượng ưu tiên 2 (ĐTUT 4, 5, 6) 1,00 40,00 5,00 53,33 1,20 1,40

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc*
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc*
47310109Kinh tế số*
57340101Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian
67340115Digital Marketing; Công nghệ marketing
77340120Thương mại quốc tế
87340205Công nghệ tài chính*
97340404Quản trị nhân lực
1074802011Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
1174802015Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
127480201DTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
137510102QQuản lý và khai thác cảng hàng không
147510102XXây dựng và phát triển cảng hàng không
157510302AĐiện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)
167510302VĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)
177510303AĐiện tử động cơ hàng không
187510303UThiết bị hàng không và Robotics
197520120Kỹ thuật hàng không
207520120AKỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
217520120MKỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
227520120UKỹ thuật thiết bị bay không người lái
237580102Kiến trúc cảnh quan*
247810103AQuản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)
257810103FQuản trị ẩm thực*
267810103HQuản trị nhà hàng khách sạn
277810103MQuản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*
287810103TQuản trị lữ hành
297840102Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
307840102EQuản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
317840104Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
327840104ELogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)
337840104KKinh tế hàng không

Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc*

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc*

Mã ngành: 7220210

Kinh tế số*

Mã ngành: 7310109

Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian

Mã ngành: 7340101

Digital Marketing; Công nghệ marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ tài chính*

Mã ngành: 7340205

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật

Mã ngành: 74802011

Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74802015

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn

Mã ngành: 7480201D

Quản lý và khai thác cảng hàng không

Mã ngành: 7510102Q

Xây dựng và phát triển cảng hàng không

Mã ngành: 7510102X

Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7510302A

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)

Mã ngành: 7510302V

Điện tử động cơ hàng không

Mã ngành: 7510303A

Thiết bị hàng không và Robotics

Mã ngành: 7510303U

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7520120A

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Mã ngành: 7520120M

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái

Mã ngành: 7520120U

Kiến trúc cảnh quan*

Mã ngành: 7580102

Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)

Mã ngành: 7810103A

Quản trị ẩm thực*

Mã ngành: 7810103F

Quản trị nhà hàng khách sạn

Mã ngành: 7810103H

Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*

Mã ngành: 7810103M

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103T

Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Mã ngành: 7840102

Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7840102E

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7840104

Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104E

Kinh tế hàng không

Mã ngành: 7840104K

5
Chứng chỉ Quốc tế SAT/ACT/IB

5.1 Quy chế

Công thức tính

Điểm xét tuyển = Điểm SAT/ACT/IB + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

  • Điểm SAT, ACT, IB: Trường lấy điểm thi trong vòng 12 tháng tính đến ngày 31/08/2026.
  • Điểm xét tuyển SAT tính theo thang 1600, điểm ACT tính theo thang 36, điểm IB tính theo thang 42.
  • Điểm cộng, Điểm ưu tiên:

Điểm cộng

Thí sinh đạt các danh hiệu, giải thưởng cấp Quốc tế, Quốc gia, địa phương sau sẽ được Học viện quy đổi thành điểm cộng, cụ thể như sau:

TT Giải thưởng và thứ hạng thành tích SAT ACT IB
1 Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; hoặc do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia nhưng không dùng quyền tuyển thẳng 160,00 3,60 4,20
2 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải khuyến khích hoặc giải tư các kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học kỹ thuật quốc tế, quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia 80 1,8 2,1
3 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải nhì trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức; Huy chương bạc trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức 53,33 1,2 1,4
4 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức; Huy chương đồng trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức 26,67 0,6 0,7

Ngoài ra, trong bảng còn có nội dung thuộc nhóm giải thưởng/danh hiệu:

  • Giải nhất trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức;
  • Huy chương vàng trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức.

Lưu ý

  • Thí sinh có nhiều giải thưởng thì chỉ lấy giải có điểm cộng cao nhất.
  • Áp dụng cho thí sinh đạt giải từ năm 2023 đến năm 2026.
  • Áp dụng cho cả hai đối tượng là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 và thí sinh tự do đã tốt nghiệp các năm trước; không áp dụng cho các cuộc thi học sinh giỏi dành cho học sinh GDTX.
  • Trừ giải thưởng của cuộc thi KHKT, môn đạt giải phải là các môn có trong các tổ hợp xét tuyển tại Học viện (xem mục 2.1.1).
  • Một số trường hợp đặc biệt khác: do Hội đồng tuyển sinh xem xét, quyết định.

Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. Trong đó, điểm ưu tiên khu vực chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2026 và 2025. Được tính như sau:

Điểm ưu tiên = Điểm UT khu vực + Điểm UT đối tượng

TT Khu vực, đối tượng ưu tiên SAT ACT IB
1 Khu vực 1 40,00 0,90 1,05
2 Khu vực 2NT 26,67 0,60 0,70
3 Khu vực 2 13,33 0,30 0,35
4 Khu vực 3 0 0 0
5 Nhóm đối tượng ưu tiên 1 (ĐTUT 1, 2, 3) 106,67 2,40 2,80
6 Nhóm đối tượng ưu tiên 2 (ĐTUT 4, 5, 6) 53,33 1,20 1,40

2.1.4 Quy tắc cộng điểm cộng và điểm ưu tiên

  • Tổng điểm xét tuyển của thí sinh sau khi cộng điểm cộng không vượt quá thang điểm tối đa của phương thức đó (nếu vượt quá sẽ bằng điểm tối đa của phương thức đó);
  • Tổng điểm cộng của thí sinh không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển của phương thức đó;
  • Cách tính điểm ưu tiên (theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT) quy đổi theo các phương thức:
TT Phương thức Công thức tính điểm ưu tiên
1 SAT Điểm ưu tiên = [(1600 – điểm xét tuyển)/400] x Mức hưởng ưu tiên
2 ACT Điểm ưu tiên = [(36 – điểm xét tuyển)/9] x Mức hưởng ưu tiên
3 IB Điểm ưu tiên = [(42 – điểm xét tuyển)/10,5] x Mức hưởng ưu tiên

Trong đó: Điểm xét tuyển đã bao gồm điểm cộng, đã làm tròn đến hai chữ số thập phân.

Lưu ý: Thí sinh tốt nghiệp năm 2026 phải đạt điều kiện về ngưỡng đầu vào và nguồn tuyển để được tham gia xét tuyển bằng phương thức này

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc*
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc*
47310109Kinh tế số*
57340101Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian
67340115Digital Marketing; Công nghệ marketing
77340120Thương mại quốc tế
87340205Công nghệ tài chính*
97340404Quản trị nhân lực
1074802011Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
1174802015Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
127480201DTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
137510102QQuản lý và khai thác cảng hàng không
147510102XXây dựng và phát triển cảng hàng không
157510302AĐiện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)
167510302VĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)
177510303AĐiện tử động cơ hàng không
187510303UThiết bị hàng không và Robotics
197520120Kỹ thuật hàng không
207520120AKỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
217520120MKỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
227520120UKỹ thuật thiết bị bay không người lái
237580102Kiến trúc cảnh quan*
247810103AQuản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)
257810103FQuản trị ẩm thực*
267810103HQuản trị nhà hàng khách sạn
277810103MQuản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*
287810103TQuản trị lữ hành
297840102Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
307840102EQuản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
317840104Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
327840104ELogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)
337840104KKinh tế hàng không

Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc*

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc*

Mã ngành: 7220210

Kinh tế số*

Mã ngành: 7310109

Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian

Mã ngành: 7340101

Digital Marketing; Công nghệ marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ tài chính*

Mã ngành: 7340205

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật

Mã ngành: 74802011

Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74802015

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn

Mã ngành: 7480201D

Quản lý và khai thác cảng hàng không

Mã ngành: 7510102Q

Xây dựng và phát triển cảng hàng không

Mã ngành: 7510102X

Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7510302A

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)

Mã ngành: 7510302V

Điện tử động cơ hàng không

Mã ngành: 7510303A

Thiết bị hàng không và Robotics

Mã ngành: 7510303U

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7520120A

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Mã ngành: 7520120M

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái

Mã ngành: 7520120U

Kiến trúc cảnh quan*

Mã ngành: 7580102

Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)

Mã ngành: 7810103A

Quản trị ẩm thực*

Mã ngành: 7810103F

Quản trị nhà hàng khách sạn

Mã ngành: 7810103H

Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*

Mã ngành: 7810103M

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103T

Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Mã ngành: 7840102

Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7840102E

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7840104

Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104E

Kinh tế hàng không

Mã ngành: 7840104K

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

Trường hợp 1

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm đăng ký xét tuyển thẳng đã tốt nghiệp THPT thì được tuyển thẳng vào Học viện.

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia, thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm đăng ký xét tuyển thẳng, đã tốt nghiệp THPT thì được tuyển thẳng vào Học viện.

Môn học/Lĩnh vực đoạt giải Ngành được tuyển thẳng
Toán, Văn, Sử, Địa, Anh, GDKT&PL Quản trị kinh doanh; Quản trị nhân lực; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc; Kinh tế vận tải; Kinh doanh quốc tế; Marketing; Kinh tế số; Công nghệ tài chính
Toán, Văn, Anh Quản lý hoạt động bay
Toán, Lý, Hóa, Anh, Tin, Sinh, Công nghệ Kỹ thuật hàng không; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng; Kiến trúc cảnh quan.
Tiếng Trung Ngôn ngữ Trung Quốc
Tiếng Nhật Ngôn ngữ Hàn Quốc

Trường hợp 2

Căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu đầu vào chương trình đào tạo, Giám đốc sẽ xem xét và quyết định nhận vào học các trường hợp dưới đây (trường hợp cần thiết kèm theo điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức):

Trường hợp Ngành tuyển thẳng
Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc. Tất cả các ngành trừ Quản lý hoạt động bay và Kỹ thuật Hàng không.
Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Tất cả các ngành trừ Quản lý hoạt động bay và Kỹ thuật Hàng không.
Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Tất cả các ngành trừ Quản lý hoạt động bay và Kỹ thuật Hàng không.
Thí sinh là người nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT Tùy hồ sơ và học lực của thí sinh, Giám đốc sẽ ra quyết định cho từng trường hợp cụ thể.
Thí sinh là người Việt Nam học tập cấp THPT, trung học nghề ở nước ngoài hoặc học tập chương trình giáo dục nước ngoài bằng tiếng nước ngoài ở Việt Nam đạt trình độ tương đương với trình độ THPT, trung học nghề của Việt Nam và đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT. Tùy hồ sơ và học lực của thí sinh, Giám đốc sẽ ra quyết định cho từng trường hợp cụ thể.
Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do Học viện quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường Tùy hồ sơ, học lực và tình trạng sức khỏe của thí sinh mà Giám đốc trường sẽ ra quyết định cho từng trường hợp cụ thể.

Các trường hợp đặc biệt khác do Giám đốc hoặc Hội đồng tuyển sinh quyết định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc*
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc*
47310109Kinh tế số*
57340101Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian
67340115Digital Marketing; Công nghệ marketing
77340120Thương mại quốc tế
87340205Công nghệ tài chính*
97340404Quản trị nhân lực
1074802011Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
1174802015Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
127480201DTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
137510102QQuản lý và khai thác cảng hàng không
147510102XXây dựng và phát triển cảng hàng không
157510302AĐiện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)
167510302VĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)
177510303AĐiện tử động cơ hàng không
187510303UThiết bị hàng không và Robotics
197520120Kỹ thuật hàng không
207520120AKỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
217520120MKỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
227520120UKỹ thuật thiết bị bay không người lái
237580102Kiến trúc cảnh quan*
247810103AQuản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)
257810103FQuản trị ẩm thực*
267810103HQuản trị nhà hàng khách sạn
277810103MQuản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*
287810103TQuản trị lữ hành
297840102Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
307840102EQuản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
317840104Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
327840104ELogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)
337840104KKinh tế hàng không

Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc*

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc*

Mã ngành: 7220210

Kinh tế số*

Mã ngành: 7310109

Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian

Mã ngành: 7340101

Digital Marketing; Công nghệ marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại quốc tế

Mã ngành: 7340120

Công nghệ tài chính*

Mã ngành: 7340205

Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật

Mã ngành: 74802011

Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74802015

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn

Mã ngành: 7480201D

Quản lý và khai thác cảng hàng không

Mã ngành: 7510102Q

Xây dựng và phát triển cảng hàng không

Mã ngành: 7510102X

Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7510302A

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)

Mã ngành: 7510302V

Điện tử động cơ hàng không

Mã ngành: 7510303A

Thiết bị hàng không và Robotics

Mã ngành: 7510303U

Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7520120A

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Mã ngành: 7520120M

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái

Mã ngành: 7520120U

Kiến trúc cảnh quan*

Mã ngành: 7580102

Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)

Mã ngành: 7810103A

Quản trị ẩm thực*

Mã ngành: 7810103F

Quản trị nhà hàng khách sạn

Mã ngành: 7810103H

Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*

Mã ngành: 7810103M

Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103T

Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Mã ngành: 7840102

Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7840102E

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7840104

Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104E

Kinh tế hàng không

Mã ngành: 7840104K

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17220201Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại720Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc*120Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90
ĐGNL HNQ00
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc*120Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1
ĐGNL HNQ00
47310109Kinh tế số*120Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
57340101Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian780Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
67340115Digital Marketing; Công nghệ marketing240Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
77340120Thương mại quốc tế240Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
87340205Công nghệ tài chính*120Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
97340404Quản trị nhân lực320Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
1074802011Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật240Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
1174802015Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo240Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
127480201DTrí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn240Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
137510102QQuản lý và khai thác cảng hàng không180Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
147510102XXây dựng và phát triển cảng hàng không120Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
157510302AĐiện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)60Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
167510302VĐiện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)60Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
177510303AĐiện tử động cơ hàng không60Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
187510303UThiết bị hàng không và Robotics60Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
197520120Kỹ thuật hàng không180Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
207520120AKỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)50Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
217520120MKỹ thuật bảo dưỡng tàu bay60Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
227520120UKỹ thuật thiết bị bay không người lái60Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
237580102Kiến trúc cảnh quan*60Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
247810103AQuản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)240Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
257810103FQuản trị ẩm thực*120Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
267810103HQuản trị nhà hàng khách sạn240Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
277810103MQuản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*120Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
287810103TQuản trị lữ hành240Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
297840102Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay180Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
307840102EQuản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)50Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
317840104Logistics và quản lý chuỗi cung ứng420Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
327840104ELogistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)50Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00
337840104KKinh tế hàng không300Ưu TiênCCQTĐGNL HCM
ĐT THPTHọc Bạ(Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
ĐGNL HNQ00

1. Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 720

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); Q00

2. Ngôn ngữ Trung Quốc*

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90; Q00

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc*

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1; Q00

4. Kinh tế số*

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00

5. Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 780

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); Q00

6. Digital Marketing; Công nghệ marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00

7. Thương mại quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00

8. Công nghệ tài chính*

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00

9. Quản trị nhân lực

Mã ngành: 7340404

Chỉ tiêu: 320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00

10. Kỹ thuật hàng không

Mã ngành: 7520120

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

11. Kiến trúc cảnh quan*

Mã ngành: 7580102

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

12. Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

Mã ngành: 7840102

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

13. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7840104

Chỉ tiêu: 420

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

14. Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật

Mã ngành: 74802011

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00

15. Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 74802015

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00

16. Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn

Mã ngành: 7480201D

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00

17. Quản lý và khai thác cảng hàng không

Mã ngành: 7510102Q

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

18. Xây dựng và phát triển cảng hàng không

Mã ngành: 7510102X

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

19. Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)

Mã ngành: 7510302A

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

20. Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)

Mã ngành: 7510302V

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

21. Điện tử động cơ hàng không

Mã ngành: 7510303A

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

22. Thiết bị hàng không và Robotics

Mã ngành: 7510303U

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

23. Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7520120A

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

24. Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

Mã ngành: 7520120M

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

25. Kỹ thuật thiết bị bay không người lái

Mã ngành: 7520120U

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

26. Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)

Mã ngành: 7810103A

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00

27. Quản trị ẩm thực*

Mã ngành: 7810103F

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00

28. Quản trị nhà hàng khách sạn

Mã ngành: 7810103H

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00

29. Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*

Mã ngành: 7810103M

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00

30. Quản trị lữ hành

Mã ngành: 7810103T

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00

31. Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7840102E

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

32. Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)

Mã ngành: 7840104E

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì); Q00

33. Kinh tế hàng không

Mã ngành: 7840104K

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); Q00

Gồm 03 môn, các tổ hợp bình đẳng nhau (không có độ lệch giữa các tổ hợp) theo bảng sau:

Tên nhóm mã THXT Môn thứ nhất Môn thứ hai Môn thứ 3
  Nhân 3 Nhân 2 Nhân 1
TA01 Ngoại ngữ Văn Tự chọn cao nhất
TA02 Ngoại ngữ Toán Tự chọn cao nhất
DT01 Tự chọn cao nhất Văn Tự chọn cao nhất
DT02 Tự chọn cao nhất Toán Tự chọn cao nhì

Nhóm mã tổ hợp xét tuyển: là tập hợp tất cả các tổ hợp xét tuyển thỏa mãn 03 môn theo bảng trên.

Môn tự chọn là môn có điểm cao thứ nhất và thứ nhì trong các môn sau: Toán, Anh, Văn, Sử, Địa, GDKT&PL, Lý, Hóa, Sinh, Tin, Công nghệ (các môn không trùng với môn đã có trong tổ hợp). Học viện không xét môn GDCD.

Môn ngoại ngữ: là môn Tiếng Anh (đối với tất cả các ngành), riêng ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc được chọn thêm môn Tiếng Hàn, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc được chọn thêm môn Tiếng Trung.

Lưu ý: Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tại mục 5.2 được quy đổi và thay thế cho điểm môn Ngoại ngữ theo quy tắc: điểm nào cao hơn sẽ giữ lại và đưa vào xét tuyển.

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Học Viện Hàng không Việt Nam các năm Tại đây

Quy đổi điểm

1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành Ngôn ngữ và những chương trình học bằng Tiếng Anh (có nhóm mã THXT là TA01, TA02) phải đáp ứng thêm một trong các điều kiện sau:

  • Điểm thi THPT môn TA năm 2026 từ 6,0 trở lên;
  • Điểm học bạ cả năm lớp 12 của môn TA từ 7,0 trở lên;
  • Chứng chỉ TA quốc tế IELTS từ 4,5 trở lên (hoặc tương đương).

Trường hợp ngoại lệ

Thí sinh thuộc hai nhóm sau đây sẽ được miễn tiêu chí phụ ngoại ngữ: (1) trúng tuyển bằng chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, IB) và (2) trúng tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ GDĐT có môn đoạt giải là Tiếng Anh. Quy định miễn xét này cũng áp dụng đối với thí sinh có môn đoạt giải là Tiếng Trung khi học các ngành Ngôn ngữ Trung, hoặc môn Tiếng Hàn khi dự tuyển vào ngành Ngôn ngữ Hàn.

2. Quy đổi Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang điểm môn Ngoại ngữ trong xét tuyển

Các Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sau đây được quy đổi thành điểm môn Ngoại ngữ trong xét tuyển thẳng điểm thi THPT và học bạ. Thí sinh cần phải nộp chứng chỉ hợp lệ về cho Học viện trong thời gian quy định để được quy đổi trước khi tiến hành xét tuyển đợt chính thức. Học viện quy đổi theo quy tắc: điểm nào cao hơn sẽ giữ lại và đưa vào xét tuyển.

Bảng quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

IELTS TOEFL iBT TOEIC (L&R/S/W) Điểm quy đổi môn Tiếng Anh
7,0 trở lên 85-101 trở lên 850/180/180 trở lên 10
6,5 79-84 800/170/170 9,5
6,0 65-78 775/160/160 9,0
5,5 59-64 750/150/150 8,5
5,0 46-58 700/150/150 8,0
4,5 - 650/130/130 7,5

* Chứng chỉ được cấp không quá 02 năm tính đến ngày 31/08/2026.

Bảng quy đổi chứng chỉ Tiếng Hàn / Tiếng Trung

Chứng chỉ Tiếng Hàn / Tiếng Trung Điểm quy đổi môn Ngoại ngữ Lưu ý
Topik 4 / HSK 4 10 TOPIK chỉ dùng để quy đổi cho ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, HSK chỉ dùng để quy đổi cho ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Topik 3 / HSK 3 8,0  

* Chứng chỉ được cấp không quá 02 năm tính đến ngày 31/08/2026.*

3. Điểm cộng, điểm ưu tiên

Điểm cộng

Thí sinh đạt các danh hiệu, giải thưởng cấp Quốc tế, Quốc gia, địa phương sau sẽ được Học viện quy đổi thành điểm cộng, cụ thể như sau:

TT Giải thưởng và thứ hạng thành tích THPT và HB ĐGNL HCM ĐGNL HN SAT ACT IB
1 Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; hoặc do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia nhưng không dùng quyền tuyển thẳng 3,0 120,00 15,00 160,00 3,60 4,20
2 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải khuyến khích hoặc giải tư các kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc kỳ thi khoa học kỹ thuật quốc tế, quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia 1,5 60 7,5 80 1,8 2,1
3 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải nhì trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức; Huy chương bạc trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức 1,0 40 5,0 53,33 1,2 1,4
4 Thí sinh có một trong các giải thưởng/danh hiệu sau: Giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức; Huy chương đồng trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức 0,5 20 2,5 26,67 0,6 0,7

Ngoài ra, trong bảng còn có nội dung thuộc nhóm giải thưởng/danh hiệu:

  • Giải nhất trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trung ương do Sở GDĐT tổ chức;
  • Huy chương vàng trong Cuộc thi Olympic truyền thống 30 tháng 4 khu vực phía Nam; Ngày hội Olympic Tháng 4 TP.HCM do Sở GDĐT TP.HCM tổ chức.

Lưu ý

  • Thí sinh có nhiều giải thưởng thì chỉ lấy giải có điểm cộng cao nhất.
  • Áp dụng cho thí sinh đạt giải từ năm 2023 đến năm 2026.
  • Áp dụng cho cả hai đối tượng là thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 và thí sinh tự do đã tốt nghiệp các năm trước; không áp dụng cho các cuộc thi học sinh giỏi dành cho học sinh GDTX.
  • Trừ giải thưởng của cuộc thi KHKT, môn đạt giải phải là các môn có trong các tổ hợp xét tuyển tại Học viện (xem mục 2.1.1).
  • Một số trường hợp đặc biệt khác: do Hội đồng tuyển sinh xem xét, quyết định.

Điểm ưu tiên

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT. Trong đó, điểm ưu tiên khu vực chỉ áp dụng cho thí sinh tốt nghiệp THPT trong năm 2026 và 2025. Được tính như sau:

Điểm ưu tiên = Điểm UT khu vực + Điểm UT đối tượng

TT Khu vực, đối tượng ưu tiên THPT và HB ĐGNL-HCM ĐGNL-HN SAT ACT IB
1 Khu vực 1 0,75 30,00 3,75 40,00 0,90 1,05
2 Khu vực 2NT 0,50 20,00 2,50 26,67 0,60 0,70
3 Khu vực 2 0,25 10,00 1,25 13,33 0,30 0,35
4 Khu vực 3 0 0 0 0 0 0
5 Nhóm đối tượng ưu tiên 1 (ĐTUT 1, 2, 3) 2,00 80,00 10,00 106,67 2,40 2,80
6 Nhóm đối tượng ưu tiên 2 (ĐTUT 4, 5, 6) 1,00 40,00 5,00 53,33 1,20 1,40

Quy tắc cộng điểm cộng và điểm ưu tiên

  • Tổng điểm xét tuyển của thí sinh sau khi cộng điểm cộng không vượt quá thang điểm tối đa của phương thức đó (nếu vượt quá sẽ bằng điểm tối đa của phương thức đó);
  • Tổng điểm cộng của thí sinh không vượt quá 10% điểm tối đa của thang điểm xét tuyển của phương thức đó;
  • Cách tính điểm ưu tiên (theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT) quy đổi theo các phương thức:
TT Phương thức Công thức tính điểm ưu tiên
1 THPT Điểm ưu tiên = [(30 – điểm xét tuyển)/7,5] x Mức hưởng ưu tiên
2 Học bạ Điểm ưu tiên = [(30 – điểm xét tuyển)/7,5] x Mức hưởng ưu tiên
3 ĐGNL-HCM Điểm ưu tiên = [(1200 – điểm xét tuyển)/300] x Mức hưởng ưu tiên
4 ĐGNL-HN Điểm ưu tiên = [(150 – điểm xét tuyển)/37,5] x Mức hưởng ưu tiên
5 SAT Điểm ưu tiên = [(1600 – điểm xét tuyển)/400] x Mức hưởng ưu tiên
6 ACT Điểm ưu tiên = [(36 – điểm xét tuyển)/9] x Mức hưởng ưu tiên
7 IB Điểm ưu tiên = [(42 – điểm xét tuyển)/10,5] x Mức hưởng ưu tiên

Trong đó: Điểm xét tuyển đã bao gồm điểm cộng, đã làm tròn đến hai chữ số thập phân

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Ngưỡng đầu vào (ngưỡng đảm bảo chất lượng) là mức điểm tối thiểu thí sinh phải đạt được để đăng ký xét tuyển vào ngành. Đối với phương thức xét tuyển có nhiều mã tổ hợp xét tuyển thì được áp dụng chung cho tất cả tổ hợp xét tuyển của phương thức đó. Mức điểm này có thể được điều chỉnh và công bố quy tắc quy đổi tương đương theo hướng dẫn của Bộ GDĐT trước 17h ngày 10/7/2026 trên trang web https://vaa.edu.vn.

Đối với các phương thức không sử dụng điểm thi THPT (học bạ, đánh giá năng lực, SAT / ACT / IB) thì thí sinh cần đáp ứng: có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (hoặc tương đương) tương ứng với 03 môn trong tổ hợp xét tuyển học bạ (hoặc điểm thi THPT 03 môn Toán, Ngữ Văn và một môn tự chọn bất kỳ) đạt tối thiểu 15,00 theo thang điểm 30. Điều kiện này không áp dụng đối với: thí sinh tự do đã tốt nghiệp THPT trước năm 2026; thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT; thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT (phương thức 5 của Học viện).

TT Mã ngành Tên ngành chung (tất cả chuyên ngành) THPT/HB (thang 30) ĐGNL HCM (thang 1200) ĐGNL HN (thang 150) SAT (thang 1600) ACT (thang 36) IB (thang 42)
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 17 19 575 78 1130 23
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc* 17 19 575 78 1130 23
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 17 19 575 78 1130 23
4 7310109 Kinh tế số* 17 19 575 78 1130 23
5 7340101 Quản trị kinh doanh 17 19 575 78 1130 23
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 17 19 575 78 1130 23
7 7340404 Quản trị nhân lực 17 19 575 78 1130 23
8 7340115 Marketing 17 19 575 78 1130 23
9 7340205 Công nghệ tài chính* 17 19 575 78 1130 23
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17 19 575 78 1130 23
11 7840104 Kinh tế vận tải 17 19 575 78 1130 23
12 7840102 Quản lý hoạt động bay 20 22 650 85 1230 25
13 7520120 Kỹ thuật hàng không 20 22 650 85 1230 25
14 7480201 Công nghệ thông tin 17 19 575 78 1130 23
15 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16 18 550 75 1100 22
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 16 18 550 75 1100 22
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 18 550 75 1100 22
18 7580102 Kiến trúc cảnh quan* 16 18 550 75 1100 22

* là ngành dự kiến mở năm 2026

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Học Viện Hàng không Việt Nam
  • Tên trường: Học viện Hàng Không Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Aviation Academy
  • Tên viết tắt: VAA
  • Mã trường: HHK
  • Địa chỉ: : 104 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Website: http://www.hvcsnd.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/@hvhangkhongvietnam/

Học viện Hàng không Việt Nam là cơ sở giáo dục đại học duy nhất trong hệ thống giáo dục đại học quốc dân về lĩnh vực hàng không dân dụng, giữ vai trò quan trọng trong việc đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực cho ngành hàng không Việt Nam và các nước lân cận. Học viện là thành viên của TrairAir Plus (ICAO); là thành viên của mạng lưới các trường đại học hàng không vũ trụ Đông Nam Á.

Học viện Hàng không Việt Nam có hơn 45 năm kinh nghiệm đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực cho ngành hàng không Việt Nam và khu vực; có quan hệ chiến lược với tất cả các đơn vị hoạt động trong mọi lĩnh vực hàng không ở trong nước; có quan hệ hợp tác sâu rộng với các cơ sở đào tạo ở khu vực và quốc tế.