| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | TA01, TA02 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | TA01, TA02 |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc* | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | TA01, TA02 |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | DT01, DT02 |
| 5 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | DT01, DT02 |
| 6 | 7340115 | Digital Marketing; Công nghệ marketing | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | DT01, DT02 |
| 7 | 7340120 | Thương mại quốc tế | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | DT01, DT02 |
| 8 | 7340205 | Công nghệ tài chính* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | DT01, DT02 |
| 9 | 7340404 | Quản trị nhân lực | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | DT01, DT02 |
| 10 | 74802011 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | DT01, DT02 |
| 11 | 74802015 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | DT01, DT02 |
| 12 | 7480201D | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | DT01, DT02 |
| 13 | 7510102Q | Quản lý và khai thác cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | DT02 |
| 14 | 7510102X | Xây dựng và phát triển cảng hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | DT02 |
| 15 | 7510302A | Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT) | (Toán, 2 môn bất kì) | DT02 |
| 16 | 7510302V | Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI) | (Toán, 2 môn bất kì) | DT02 |
| 17 | 7510303A | Điện tử động cơ hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | DT02 |
| 18 | 7510303U | Thiết bị hàng không và Robotics | (Toán, 2 môn bất kì) | DT02 |
| 19 | 7520120 | Kỹ thuật hàng không | (Toán, 2 môn bất kì) | DT02 |
| 20 | 7520120A | Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | TA02 |
| 21 | 7520120M | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay | (Toán, 2 môn bất kì) | DT02 |
| 22 | 7520120U | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái | (Toán, 2 môn bất kì) | DT02 |
| 23 | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan* | (Toán, 2 môn bất kì) | DT02 |
| 24 | 7810103A | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không) | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | DT01, DT02 |
| 25 | 7810103F | Quản trị ẩm thực* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | DT01, DT02 |
| 26 | 7810103H | Quản trị nhà hàng khách sạn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | DT01, DT02 |
| 27 | 7810103M | Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện* | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | DT01, DT02 |
| 28 | 7810103T | Quản trị lữ hành | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | DT01, DT02 |
| 29 | 7840102 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | (Toán, 2 môn bất kì) | DT02 |
| 30 | 7840102E | Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | TA02 |
| 31 | 7840104 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | (Toán, 2 môn bất kì) | DT02 |
| 32 | 7840104E | Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh) | (Toán, 2 môn bất kì) | TA01, TA02 |
| 33 | 7840104K | Kinh tế hàng không | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | DT01, DT02 |
Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mại
Mã ngành: 7220201
Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)
Ghi chú: TA01, TA02
Ngôn ngữ Trung Quốc*
Mã ngành: 7220204
Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90
Ghi chú: TA01, TA02
Ngôn ngữ Hàn Quốc*
Mã ngành: 7220210
Tổ hợp: (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1
Ghi chú: TA01, TA02
Kinh tế số*
Mã ngành: 7310109
Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT01, DT02
Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gian
Mã ngành: 7340101
Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì)
Ghi chú: DT01, DT02
Digital Marketing; Công nghệ marketing
Mã ngành: 7340115
Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT01, DT02
Thương mại quốc tế
Mã ngành: 7340120
Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT01, DT02
Công nghệ tài chính*
Mã ngành: 7340205
Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT01, DT02
Quản trị nhân lực
Mã ngành: 7340404
Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT01, DT02
Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
Mã ngành: 74802011
Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT01, DT02
Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo
Mã ngành: 74802015
Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT01, DT02
Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
Mã ngành: 7480201D
Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT01, DT02
Quản lý và khai thác cảng hàng không
Mã ngành: 7510102Q
Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT02
Xây dựng và phát triển cảng hàng không
Mã ngành: 7510102X
Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT02
Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)
Mã ngành: 7510302A
Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT02
Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)
Mã ngành: 7510302V
Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT02
Điện tử động cơ hàng không
Mã ngành: 7510303A
Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT02
Thiết bị hàng không và Robotics
Mã ngành: 7510303U
Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT02
Kỹ thuật hàng không
Mã ngành: 7520120
Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT02
Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7520120A
Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: TA02
Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay
Mã ngành: 7520120M
Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT02
Kỹ thuật thiết bị bay không người lái
Mã ngành: 7520120U
Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT02
Kiến trúc cảnh quan*
Mã ngành: 7580102
Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT02
Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)
Mã ngành: 7810103A
Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT01, DT02
Quản trị ẩm thực*
Mã ngành: 7810103F
Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT01, DT02
Quản trị nhà hàng khách sạn
Mã ngành: 7810103H
Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT01, DT02
Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*
Mã ngành: 7810103M
Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT01, DT02
Quản trị lữ hành
Mã ngành: 7810103T
Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT01, DT02
Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay
Mã ngành: 7840102
Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT02
Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7840102E
Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: TA02
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Mã ngành: 7840104
Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT02
Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)
Mã ngành: 7840104E
Tổ hợp: (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: TA01, TA02
Kinh tế hàng không
Mã ngành: 7840104K
Tổ hợp: (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì)
Ghi chú: DT01, DT02



