Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Y Tế Công Cộng 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Y tế Công cộng (HUPH) năm 2026

Trường tổ chức xét tuyển với các phương thức tuyển sinh sau:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và xét chuyên vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ)

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2026

Ngành tuyển sinh năm 2026:

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu dự kiến
1 7720701 Y tế công cộng 220
2 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 230
3 7720401 Dinh dưỡng 160
4 7760101 Công tác xã hội 105
5 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 165
6 7460108 Khoa học dữ liệu 70
    Tổng 950

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Điểm xét tuyển (4) = Điểm thi Môn 1 + Điểm thi Môn 2 + Điểm thi Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

- Điểm ưu tiên là điểm cộng theo đối tượng và khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

- Trong trường hợp có nhiều thí sinh cùng thỏa mãn các tiêu chí xét tuyển trên và vượt quá chỉ tiêu của nhà trường, tiêu chí ưu tiên xét tuyển là:

+ Ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn (trong đó nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

+ Ưu tiên thí sinh nữ ưu tiên theo quy định tại khoản 4, điều 16, Nghị định số 48/2009/NĐ-CP về các biện pháp bảo đảm bình đẳng giới.

- Các trường hợp phát sinh khác sẽ do Hội đồng tuyển sinh quyết định

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X26
27720401Dinh dưỡngB00; B03; B08; C02; D01; D07
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; B00; B08; D07; D01
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; B08; D01; C01
57720701Y tế công cộngB00; B03; B08; C02; D01; D13
67760101Công tác xã hộiC00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X26

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; D01

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; C01

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D13

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Điểm xét tuyển (3) = Điểm TB Môn 1 + Điểm TB Môn 2 + Điểm TB Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Lưu ý: Điểm xét tuyển (3) sẽ được quy đổi tương đương theo điểm xét tuyển (4) của phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2025.

Trong đó:

- Điểm TB môn là điểm trung bình của các môn trong tổ hợp xét tuyển trong 6 học kỳ của bậc THPT.

Điểm ưu tiên là điểm cộng theo đối tượng và khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

- Trong trường hợp có nhiều thí sinh cùng thỏa mãn các tiêu chí xét tuyển trên và vượt quá chỉ tiêu của nhà trường, tiêu chí ưu tiên xét tuyển là:

+ Ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn (trong đó nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

+ Ưu tiên thí sinh nữ ưu tiên theo quy định tại khoản 4, điều 16, Nghị định số 48/2009/NĐ-CP về các biện pháp bảo đảm bình đẳng giới.

- Các trường hợp phát sinh khác sẽ do Hội đồng tuyển sinh quyết định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X26
27720401Dinh dưỡngB00; B03; B08; C02; D01; D07
37720701Y tế công cộngB00; B03; B08; C02; D01; D13
47760101Công tác xã hộiC00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X26

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D07

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D13

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Điểm xét tuyển (2) = (Tổng điểm thi đánh giá năng lực)*30/150 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Lưu ý: Điểm xét tuyển (2) sẽ được quy đổi tương đương theo điểm xét tuyển (4) của phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2025.

Trong đó:

- Điểm ưu tiên là điểm cộng theo đối tượng và khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

- Trong trường hợp có nhiều thí sinh cùng thỏa mãn các tiêu chí xét tuyển trên và vượt quá chỉ tiêu của nhà trường, thứ tự các tiêu chí ưu tiên xét tuyển lần lượt như sau:

+ Ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn (trong đó nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

+ Ưu tiên thí sinh nữ ưu tiên theo quy định tại khoản 4, điều 16, Nghị định số 48/2009/NĐ-CP về các biện pháp bảo đảm bình đẳng giới.

+ Xét điểm của phần thi Tư duy định lượng xét từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

+ Nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên xét tiếp điểm phần thi Khoa học từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

- Các trường hợp phát sinh khác sẽ do Hội đồng tuyển sinh quyết định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17460108Khoa học dữ liệuQ00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Theo quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, cao đẳng giáo dục mầm non và các hướng dẫn hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo.

4.2 Quy chế

STT Đối tượng Ngành xét tuyển thẳng
1 Đối với thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, có tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng. Ngành xét tuyển thẳng căn cứ vào hồ sơ của thí sinh đăng ký
1.1 Toán học, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh - Y tế công cộng - 7720701
- Kỹ thuật xét nghiệm y học - 7720601
- Dinh dưỡng - 7720401
- Công tác xã hội - 7760101
- Kỹ thuật phục hồi chức năng - 7720603
- Khoa học dữ liệu - 7460108
1.2 Ngữ Văn

- Y tế công cộng - 7720701
- Dinh dưỡng - 7720401
- Công tác xã hội - 7760101
- Kỹ thuật phục hồi chức năng - 7720603
- Khoa học dữ liệu - 7460108

1.3 Vật lý

- Kỹ thuật xét nghiệm y học - 7720601
- Kỹ thuật phục hồi chức năng - 7720603
- Khoa học dữ liệu - 7460108

1.4 Lịch sử

- Công tác xã hội - 7760101

1.5 Địa lý

- Công tác xã hội - 7760101

2. Các đối tượng còn lại dưới đây Hội đồng tuyển sinh ĐHYTCC sẽ căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh để xem xét, quyết định. Điều kiện: thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức bao gồm: Ngành xét tuyển thẳng căn cứ vào hồ sơ của thí sinh đăng ký
2.1 Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình do cơ sở đào tạo quy định. Áp dụng tất cả các ngành
2.2 Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường. Áp dụng tất cả các ngành
2.3 Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ. Áp dụng tất cả các ngành
2.4 Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Áp dụng tất cả các ngành
2.5

Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GDĐT.

Áp dụng tất cả các ngành

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17460108Khoa học dữ liệu
27720401Dinh dưỡng
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năng
57720701Y tế công cộng
67760101Công tác xã hội

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17460108Khoa học dữ liệu50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; D01; D07; X26
ĐGNL HNQ00
27720401Dinh dưỡng150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; C02; D01; D07
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y học230Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; D07; D01
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năng160Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; B00; B08; D01; C01
57720701Y tế công cộng220Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B03; B08; C02; D01; D13
67760101Công tác xã hội100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

1. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X26; Q00

2. Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D07

3. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D07; D01

4. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; D01; C01

5. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D13

6. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

Điểm chuẩn

Xem thêm điểm chuẩn của Đại học Y tế Công cộng các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Y Tế Công Cộng
  • Tên trường: Đại học Y tế công cộng
  • Tên tiếng Anh: Hanoi school of public health
  • Tên viết tắt: HUPH
  • Địa chỉ: 138 Giảng Võ, P.Kim Mã, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
  • Website: http://www.hsph.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocytecongconghuph/

Trường Đại học Y tế Công cộng tiền thân là Khoa Y tế công cộng được thành lập năm 1990 trên cơ sở sáp nhập thêm 3 trường: Trường Cán bộ quản lý Y tế, Bộ môn Vệ sinh dịch tễ Trường Đại học Y Hà Nội và Trung tâm Nhân lực Y tế. Trụ sở đầu tiên của Khoa đóng tại Trường cán bộ quản lý Y tế.

Ngày 26 tháng 4 năm 2001, Thủ tướng chính phủ thành lập Trường Đại học Y tế công cộng, và vào tháng 10 năm 2016, trường đổi tên thành Hanoi University of Public Health (HUPH). Trong hơn 20 năm, trường đã phát triển mạnh mẽ với 19 chương trình đào tạo từ đại học đến sau đại học và đã tốt nghiệp nhiều khóa học, bổ sung nhân lực cho hệ thống y tế Việt Nam. Trường đóng vai trò quan trọng trong giáo dục thường xuyên cho cán bộ y tế, thực hiện nghiên cứu lớn và hợp tác quốc tế. Hiện trường có nhiều cơ sở thực địa và phòng thí nghiệm, và tổ chức nghiên cứu quy mô lớn với sự tham gia của cựu học viên.