Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Y Tế Công Cộng 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Y tế Công cộng (HUPH) năm 2026

Trường tổ chức xét tuyển với các phương thức tuyển sinh sau

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và xét chuyên vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học

Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (học bạ)

Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2026

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HUPH năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026: 6 ngành gồm Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Khoa học dữ liệu.

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30

Điểm xét tuyển = [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)]+ Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm khuyến khích theo thang điểm 30, quy định tại bảng 2;

              Điểm khuyến             khích

Chứng chỉ

Theo thang điểm 30

Theo thang điểm 150

0,5

1,0

1,25

1,5

2,5

5

6,25

7,5

IELTS (Academic)

5,5-6

6,5

7

>=7,5

5,5-6

6,5

7

>=7,5

TOEFL iBT

46-78

79-93

94-101

>=102

46-78

79-93

94-101

>=102

* Nơi cp chng ch Tiếng Anh quốc tế:

Chứng chỉ

Đơn vị cấp chứng chỉ

IELTS

  • British Council (BC)
  • International Development Program (IDP)

TOEFL iBT

Educational Testing Service (ETS)

Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.

Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.

Khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 30 điểm sẽ quy về 30 điểm;

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GDĐT, giảm dần khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 22,5 điểm trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X26
27720401Dinh dưỡngB00; B03; B08; C02; D01; D07
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; B00; B08; C01; D01
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; B03; C01; D01
57720701Y tế công cộngB00; B03; B08; C02; D01; D13
67760101Công tác xã hộiC00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X26

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; C01; D01

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; D01

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D13

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

2
Điểm học bạ

2.1 Quy chế

Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30

Điểm xét tuyển = [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)]+ Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm khuyến khích theo thang điểm 30, quy định tại bảng 2

              Điểm khuyến             khích

Chứng chỉ

Theo thang điểm 30

Theo thang điểm 150

0,5

1,0

1,25

1,5

2,5

5

6,25

7,5

IELTS (Academic)

5,5-6

6,5

7

>=7,5

5,5-6

6,5

7

>=7,5

TOEFL iBT

46-78

79-93

94-101

>=102

46-78

79-93

94-101

>=102

* Nơi cp chng ch Tiếng Anh quốc tế:

Chứng chỉ

Đơn vị cấp chứng chỉ

IELTS

  • British Council (BC)
  • International Development Program (IDP)

TOEFL iBT

Educational Testing Service (ETS)

Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.

Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.

Khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 30 điểm sẽ quy về 30 điểm;

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GDĐT, giảm dần khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 22,5 điểm trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X26
27720401Dinh dưỡngB00; B03; B08; C02; D01; D07
37720701Y tế công cộngB00; B03; B08; C02; D01; D13
47760101Công tác xã hộiC00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X26

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D07

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D13

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Chính sách ưu tiên: Theo quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, cao đẳng giáo dục mầm non và các hướng dẫn hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo.

Xét tuyển thẳng:

Hồ sơ xét tuyển: Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

Bảng 3. Đối tượng, ngành xét tuyển thẳng

STT

Đối tượng

Ngành xét tuyển thẳng

1

Đối với thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng .

Ngành xét tuyển thẳng căn cứ vào hồ sơ của thí sinh đăng ký

 

1.1

Toán học, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh

  • Y tế công cộng - 7720701
  • Kỹ thuật xét nghiệm y học- 7720601
  • Dinh dưỡng - 7720401
  • Công tác xã hội -7760101
  • Kỹ thuật phục hồi chức năng-7720603
  • Khoa học dữ liệu - 7460108

1.2

Ngữ Văn

  • Y tế công cộng - 7720701
  • Dinh dưỡng - 7720401
  • Công tác xã hội -7760101
  • Kỹ thuật phục hồi chức năng-7720603
  • Khoa học dữ liệu - 7460108

1.3

Vật lý

  • Kỹ thuật xét nghiệm y học - 7720601
  • Kỹ thuật phục hồi chức năng -7720603
  • Khoa học dữ liệu - 7460108

1.4

Lịch sử

  • Công tác xã hội -7760101

1.5

Địa lý

  • Công tác xã hội -7760101

2

Các đối tượng còn lại dưới đây Hội đồng tuyển sinh ĐHYTCC sẽ căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh để xem xét, quyết định. Điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức bao gồm:

Ngành xét tuyển thẳng căn cứ vào hồ sơ của thí sinh đăng ký

2.1

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình do cơ sở đào tạo quy định.

Áp dụng tất cả các ngành

2.2

Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường.

Áp dụng tất cả các ngành

2.3

Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ.

Áp dụng tất cả các ngành

2.4

Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.

Áp dụng tất cả các ngành

2.5

Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GDĐT.

Áp dụng tất cả các ngành

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17460108Khoa học dữ liệu
27720401Dinh dưỡng
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năng
57720701Y tế công cộng
67760101Công tác xã hội

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Quy chế

- Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 150.

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm thi đánh giá năng lực + Điểm khuyến khích (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm khuyến khích theo thang điểm 150, quy định tại bảng 2;

  • Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS (academic) và TOEFL iBT được cộng điểm khuyến khích khi xét tuyển theo các phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT, kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2026.
  • Điểm khuyến khích chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế áp dụng cho cả 6 ngành tuyển sinh năm 2026.
  • Điểm khuyến khích tối đa 1,50 điểm (theo thang điểm 30) và 7,50 điểm (theo thang điểm 150).

Bảng 2. Mức điểm khuyến khích đối với các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

              Điểm khuyến             khích

Chứng chỉ

Theo thang điểm 30

Theo thang điểm 150

0,5

1,0

1,25

1,5

2,5

5

6,25

7,5

IELTS (Academic)

5,5-6

6,5

7

>=7,5

5,5-6

6,5

7

>=7,5

TOEFL iBT

46-78

79-93

94-101

>=102

46-78

79-93

94-101

>=102

* Nơi cp chng ch Tiếng Anh quốc tế:

Chứng chỉ

Đơn vị cấp chứng chỉ

IELTS

  • British Council (BC)
  • International Development Program (IDP)

TOEFL iBT

Educational Testing Service (ETS)

Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.

Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.

Khi [Tổng điểm thi đánh giá năng lực + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 150 điểm sẽ quy về 150 điểm;

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy về thang điểm 150, giảm dần khi [Tổng điểm thi đánh giá năng lực + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 112,5 trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17460108Khoa học dữ liệuQ00

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: Q00

5
Dự bị đại học

5.1 Đối tượng

Xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học: 6 ngành gồm Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Khoa học dữ liệu.

5.2 Quy chế

Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30

Điểm xét tuyển = [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)]+ Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

Điểm khuyến khích theo thang điểm 30, quy định tại bảng 2;

Điểm khuyến khích

  • Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS (academic) và TOEFL iBT được cộng điểm khuyến khích khi xét tuyển theo các phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT, kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2026.
  • Điểm khuyến khích chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế áp dụng cho cả 6 ngành tuyển sinh năm 2026.
  • Điểm khuyến khích tối đa 1,50 điểm (theo thang điểm 30) và 7,50 điểm (theo thang điểm 150).

Bảng 2. Mức điểm khuyến khích đối với các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

              Điểm khuyến             khích

Chứng chỉ

Theo thang điểm 30

Theo thang điểm 150

0,5

1,0

1,25

1,5

2,5

5

6,25

7,5

IELTS (Academic)

5,5-6

6,5

7

>=7,5

5,5-6

6,5

7

>=7,5

TOEFL iBT

46-78

79-93

94-101

>=102

46-78

79-93

94-101

>=102

* Nơi cp chng ch Tiếng Anh quốc tế:

Chứng chỉ

Đơn vị cấp chứng chỉ

IELTS

  • British Council (BC)
  • International Development Program (IDP)

TOEFL iBT

Educational Testing Service (ETS)

Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.

Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.

Khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 30 điểm sẽ quy về 30 điểm;

Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GDĐT, giảm dần khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 22,5 điểm trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17460108Khoa học dữ liệuA00; A01; B00; D01; D07; X26
27720401Dinh dưỡngB00; B03; B08; C02; D01; D07
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; B00; B08; C01; D01
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; B00; B03; C01; D01
57720701Y tế công cộngB00; B03; B08; C02; D01; D13
67760101Công tác xã hộiC00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X26

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D07

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; C01; D01

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; D01

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D13

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17460108Khoa học dữ liệu70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00; A01; B00; D01; D07; X26
ĐGNL HNQ00
27720401Dinh dưỡng160Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB00; B03; B08; C02; D01; D07
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y học230Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngA00; A01; B00; B08; C01; D01
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năng165Ưu Tiên
ĐT THPTThi RiêngA00; A01; B00; B03; C01; D01
57720701Y tế công cộng220Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB00; B03; B08; C02; D01; D13
67760101Công tác xã hội105Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

1. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X26; Q00

2. Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D07

3. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 230

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; C01; D01

4. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; D01

5. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D13

6. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78

Điểm chuẩn

Xem thêm điểm chuẩn của Đại học Y tế Công cộng các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HUPH

Đợt 1

1. Phương thức 1 xét tuyển thẳng:

Ngành áp dụng: Y tế công cộng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng và Khoa học dữ liệu.

Cách thức đăng ký xét tuyển: thí sinh nộp hồ sơ về trường theo 1 trong 2 hình thức sau:

+ Gửi hồ sơ qua đường bưu điện

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Y tế công cộng

Thời hạn đăng ký xét tuyển tại trường Đại học Y tế công cộng: trước 17h ngày 20/6/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả đủ điều kiện trúng tuyển: chậm nhất là ngày 30/6/2026.

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại trường: trước 17h00 ngày 21/8/2026.

2. Phương thức 2 xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học

Ngành áp dụng: Y tế công cộng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng và Khoa học dữ liệu.

Cách thức đăng ký xét tuyển: thí sinh nộp hồ sơ về trường theo 1 trong 2 hình thức sau:

+ Gửi hồ sơ qua đường bưu điện

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Y tế công cộng

Thời hạn đăng ký xét tuyển tại trường Đại học Y tế công cộng: trước 17h ngày 20/6/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại trường: trước 17h00 ngày 21/8/2026.

3. Phương thức 3 xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Hà Nội năm 2026

Ngành áp dụng: Khoa học dữ liệu

Cách thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cổng dịch vụ công quốc gia.

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại trường: trước 17h00 ngày 21/8/2026.

4. Phương thức 4 xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT

Ngành áp dụng: Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội và Khoa học dữ liệu

Cách thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cổng dịch vụ công quốc gia.

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại trường: trước 17h00 ngày 21/8/2026.

5. Phương thức 5: xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Ngành áp dụng: Y tế công cộng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng và Khoa học dữ liệu.

Cách thức đăng ký xét tuyển: Đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Cổng dịch vụ công quốc gia.

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: trước 17h ngày 13/8/2026.

Thời gian xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhập học tại trường: trước 17h00 ngày 21/8/2026.

Đợt 2 (nếu còn chỉ tiêu)

Ngành áp dụng: sẽ áp dụng đối với các ngành còn chỉ tiêu.

Cách thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ về trường theo một trong ba hình thức sau: 

+ Đăng ký trực tuyến tại:  https://tuyensinhdaihoc.huph.edu.vn/

+ Gửi hồ sơ qua đường bưu điện

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Y tế công cộng (thí sinh nộp hồ sơ vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần).

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: dự kiến đến 17h ngày 20/9/2026.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: dự kiến 25/9/2026.

Thời gian xác nhận nhập học: dự kiến từ ngày 28/9/2026 đến 17h ngày 02/10/2026.

6.3. Đợt 3 (nếu còn chỉ tiêu)

Ngành áp dụng: sẽ áp dụng đối với các ngành còn chỉ tiêu.

Cách thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ về trường theo một trong ba hình thức sau: 

+ Đăng ký trực tuyến tại:  https://tuyensinhdaihoc.huph.edu.vn/

+ Gửi hồ sơ qua đường bưu điện.

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Y tế công cộng (thí sinh nộp hồ sơ vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần).

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: dự kiến đến 17h ngày 20/10/2026.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: dự kiến 26/10/2026.

Thời gian xác nhận nhập học: dự kiến đến trước 17h ngày 01/11/2026.

Học phí

STT

Nội dung

Dự kiến học phí năm học 2026-2027

(đồng/năm)

I

Cử nhân chính quy Y tế công cộng

 

1

CNCQ YTCC25-1A

30.590.000

II

Cử nhân chính quy Kỹ thuật xét nghiệm y học

 

1

CNCQ KTXNYH13-1A

38.570.000

III

Cử nhân chính quy Dinh dưỡng

 

1

CNCQDD10-1A

30.590.000

IV

Cử nhân chính quy Công tác xã hội

 

1

CNCQCTXH10-1A

21.010.000

V

Cử nhân chính quy Kỹ thuật phục hồi chức năng

 

1

CNCQKTPHCN7-1A

38.570.000

VI

Cử nhân chính quy Khoa học dữ liệu

 

1

CNCQKHDL5-1A

29.260.000

VII

Môn giáo dục quốc phòng

1.200.000đ/môn

Lưu ý: Tổng học phí năm học 2026-2027 của từng sinh viên sẽ phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong năm học 2026-2027.

Lộ trình tăng học phí theo quy định tại Nghị định 238/2025/NĐ-CP. Khi các cơ quan có thẩm quyền có thay đổi thì nhà trường sẽ điều chỉnh và thông báo cho người học.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Y Tế Công Cộng
  • Tên trường: Đại học Y tế công cộng
  • Tên tiếng Anh: Hanoi school of public health
  • Tên viết tắt: HUPH
  • Địa chỉ: 138 Giảng Võ, P.Kim Mã, Q.Ba Đình, TP.Hà Nội
  • Website: http://www.hsph.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocytecongconghuph/

Trường Đại học Y tế Công cộng tiền thân là Khoa Y tế công cộng được thành lập năm 1990 trên cơ sở sáp nhập thêm 3 trường: Trường Cán bộ quản lý Y tế, Bộ môn Vệ sinh dịch tễ Trường Đại học Y Hà Nội và Trung tâm Nhân lực Y tế. Trụ sở đầu tiên của Khoa đóng tại Trường cán bộ quản lý Y tế.

Ngày 26 tháng 4 năm 2001, Thủ tướng chính phủ thành lập Trường Đại học Y tế công cộng, và vào tháng 10 năm 2016, trường đổi tên thành Hanoi University of Public Health (HUPH). Trong hơn 20 năm, trường đã phát triển mạnh mẽ với 19 chương trình đào tạo từ đại học đến sau đại học và đã tốt nghiệp nhiều khóa học, bổ sung nhân lực cho hệ thống y tế Việt Nam. Trường đóng vai trò quan trọng trong giáo dục thường xuyên cho cán bộ y tế, thực hiện nghiên cứu lớn và hợp tác quốc tế. Hiện trường có nhiều cơ sở thực địa và phòng thí nghiệm, và tổ chức nghiên cứu quy mô lớn với sự tham gia của cựu học viên.