Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THUV) năm 2026
Năm 2026, Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam thông báo tuyển sinh 266 chỉ tiêu với các phương thức tuyển sinh sau: 

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ).

Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực do các trường đại học được Bộ GD&ĐT cấp phép tổ chức, gồm: Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) và Kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)

 
 

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển THUV năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện: Áp dụng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT đối với các đối tượng:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế.

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia.

Thời gian đạt giải: Không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

Hình thức đánh giá: Xét hồ sơ, không tổ chức thi riêng.

Hồ sơ: Theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và hướng dẫn tuyển sinh của Trường tại mục Tuyển sinh 2026 trên website chính thức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720301Điều dưỡng
27720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
37720602Kỹ thuật hình ảnh y học
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năng

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

2
Điểm thi THPT

2.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện: Thí sinh tốt nghiệp THPT và tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Thí sinh được xét tuyển bình đẳng giữa các phương thức trên cơ sở điểm xét tuyển đã được quy đổi tương đương.
Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng. Năm 2026, Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam tính điểm cộng (cụ thể là điểm khuyến khích) đối với thí sinh có chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (JLPT) như sau: N5: +0.5 điểm, N4: +01 điểm, N3-N2-N1: +1.5 điểm).
Nhà trường không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ ngoài quy định của Bộ GD&ĐT.
Thí sinh có thể sử dụng một hoặc nhiều phương thức tuyển sinh để cùng xét tuyển vào các ngành của Trường.

2.2 Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Đ1 + Đ2 + Đ3 + ƯT + KK

Trong đó:
  • Đ1, Đ2, Đ3: Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển.
  • ƯT: Điểm ưu tiên khu vực theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • KK: Điểm khuyến khích (nếu có) theo mục 5 của Thông báo này
  • Ngưỡng đầu vào: Sẽ được thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và tuân thủ theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định đối với nhóm ngành sức khỏe.

Hình thức đăng ký: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT theo kế hoạch chung.

TT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
1 Điều dưỡng 7720301 A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33
2 Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26
4 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26
 
* Trong đó, A00 (Toán, Vật lý, Hóa học), A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh), A02 (Toán, Vật lý, Sinh học), B00 (Toán, Hóa học, Sinh học), B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh), C08 (Ngữ văn, Hóa học, Sinh học), D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), D23 (Toán, Hóa học, Tiếng Nhật), D28 (Toán, Vật lý, Tiếng Nhật), D33 (Toán, Sinh học, Tiếng Nhật), X10 (Toán, Hoá học, Tin học), X14 (Toán, Sinh học, Tin học), X26 ( Toán, Tin học, Tiếng Anh).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720301Điều dưỡngA00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33
27720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; B08; C08; D07; D23; D28; X10; X26
37720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A01; A02; B00; B03; B08; D07; D23; D28; X26
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C08; D07; D23; D28; X10; X26

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D07; D23; D28; X26

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33

3
Điểm học bạ

3.1 Điều kiện xét tuyển

Điều kiện nhận hồ sơ:

Học lực lớp 12 đạt mức khá trở lên

Đối với thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026: tổng điểm 3 môn thi bất kỳ trong đó bắt buộc có Toán hoặc Ngữ Văn đạt từ 16,5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 điểm trở lên. 

Thí sinh được xét tuyển bình đẳng giữa các phương thức trên cơ sở điểm xét tuyển đã được quy đổi tương đương.
Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng. Năm 2026, Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam tính điểm cộng (cụ thể là điểm khuyến khích) đối với thí sinh có chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (JLPT) như sau: N5: +0.5 điểm, N4: +01 điểm, N3-N2-N1: +1.5 điểm).
Nhà trường không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ ngoài quy định của Bộ GD&ĐT.
Thí sinh có thể sử dụng một hoặc nhiều phương thức tuyển sinh để cùng xét tuyển vào các ngành của Trường.

3.2 Quy chế

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = (A1+A2+A3)/3 + (B1+ B2 + B3)/3 + (C1+C2+C3)/3 + ĐKK 
Trong đó: A, B, C lần lượt là 3 môn trong tổ hợp xét tuyển mà thí sinh lựa chọn

công thức 1 là điểm trung bình học tập môn A của 3 năm lớp 10, 11 và 12

công thức 2 là điểm trung bình học tập môn B của 3 năm lớp 10, 11 và 12

công thức 3 là điểm trung bình học tập môn C của 3 năm lớp 10, 11 và 12

KK: Điểm khuyến khích (nếu có) theo mục số

5. Một số quy định khác trong xét tuyển của Thông báo này.

Lưu ý: Thang điểm tối đa của điểm xét tuyển là 30; trường hợp vượt quá sẽ được quy về 30 điểm.

TT Ngành Tổ hợp xét tuyển Điều kiện
1 Điều dưỡng A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 ≥ 19.5
2 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 ≥ 19.5
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 ≥ 19.5
4 Kỹ thuật hình ảnh y học A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 ≥ 19.5
* Trong đó, A00 (Toán, Vật lý, Hóa học), A01 (Toán, Vật Lý, Tiếng Anh), A02 (Toán, Vật lý, Sinh học), B00 (Toán, Hóa học, Sinh học), B08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh), C08 (Ngữ văn, Hóa học, Sinh học), D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), D23 (Toán, Hóa học, Tiếng Nhật), D28 (Toán, Vật lý, Tiếng Nhật), D33 (Toán, Sinh học, Tiếng Nhật), X10 (Toán, Hoá học, Tin học), X14 (Toán, Sinh học, Tin học), X26 ( Toán, Tin học, Tiếng Anh).
 
* Lưu ý đối với thí sinh tốt nghiệp THPT ở nước ngoài hoặc tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài tại Việt Nam:
Nhà trường xem xét bảng điểm THPT hoặc tương đương để đánh giá và quyết định nhận vào học theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720301Điều dưỡngA00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33
27720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; B08; C08; D07; D23; D28; X10; X26
37720602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A01; A02; B00; B03; B08; D07; D23; D28; X26
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C08; D07; D23; D28; X10; X26

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D07; D23; D28; X26

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh được xét tuyển bình đẳng giữa các phương thức trên cơ sở điểm xét tuyển đã được quy đổi tương đương.
Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng. Năm 2026, Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam tính điểm cộng (cụ thể là điểm khuyến khích) đối với thí sinh có chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (JLPT) như sau: N5: +0.5 điểm, N4: +01 điểm, N3-N2-N1: +1.5 điểm).
Nhà trường không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ ngoài quy định của Bộ GD&ĐT.
Thí sinh có thể sử dụng một hoặc nhiều phương thức tuyển sinh để cùng xét tuyển vào các ngành của Trường.

4.2 Quy chế

Thí sinh sử dụng kết quả HSA còn thời hạn 24 tháng kể từ ngày thi ghi trên Phiếu báo điểm.

Điểm HSA đạt tối thiểu 75/150.

Đồng thời thỏa mãn một trong hai điều kiện sau:

Điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 môn Sinh học đạt từ 6,5 điểm trở lên; hoặc

Điểm trung bình cả năm lớp 12 môn Sinh học đạt tối thiểu 6,5 điểm.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720301Điều dưỡngQ00
27720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcQ00
37720602Kỹ thuật hình ảnh y họcQ00
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năngQ00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: Q00

5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh được xét tuyển bình đẳng giữa các phương thức trên cơ sở điểm xét tuyển đã được quy đổi tương đương.
Điểm xét tuyển được tính theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng. Năm 2026, Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam tính điểm cộng (cụ thể là điểm khuyến khích) đối với thí sinh có chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (JLPT) như sau: N5: +0.5 điểm, N4: +01 điểm, N3-N2-N1: +1.5 điểm).
Nhà trường không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ ngoài quy định của Bộ GD&ĐT.
Thí sinh có thể sử dụng một hoặc nhiều phương thức tuyển sinh để cùng xét tuyển vào các ngành của Trường.

5.2 Quy chế

Nhà trường áp dụng xét tuyển theo tổng điểm 3 môn của kỳ thi đánh giá năng lực SPT năm 2026 theo các tổ hợp xét tuyển tương ứng của từng ngành.
TT Ngành Tổ hợp xét tuyển Điều kiện
1 Điều dưỡng A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 ≥ 16
2 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 ≥ 16
3 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 ≥ 16
4 Kỹ thuật hình ảnh y học A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 ≥ 16

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720301Điều dưỡng
27720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
37720602Kỹ thuật hình ảnh y học
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năng

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17720301Điều dưỡng110Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33
ĐGNL HNQ00
27720601Kỹ thuật xét nghiệm y học38Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B08; C08; D07; D23; D28; X10; X26
ĐGNL HNQ00
37720602Kỹ thuật hình ảnh y học38Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; B08; D07; D23; D28; X26
ĐGNL HNQ00
47720603Kỹ thuật phục hồi chức năng80Ưu TiênĐGNL SPHN
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33
ĐGNL HNQ00

1. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33; Q00

2. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 38

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C08; D07; D23; D28; X10; X26; Q00

3. Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu: 38

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; D07; D23; D28; X26; Q00

4. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; D33; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển THUV

1. Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT theo thời gian quy định.

2. Đối với phương thức xét tuyển thẳng và xét tuyển học bạ THPT

 

Ngoài việc đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT, thí sinh cần nộp hồ sơ xét tuyển riêng theo hướng dẫn của Trường tại mục Tuyển sinh 2026 trên website chính thức.

Thời gian nhận hồ sơ dự kiến: từ 12/05/2026 đến 14/07/2026.
Riêng hồ sơ xét tuyển thẳng: nhận đến trước 17h00 ngày 20/06/2026.

Tải và điền tay PHIẾU ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2026, sau đó:

Thí sinh có thể lựa chọn một trong các hình thức sau:         

  • Nộp trực tiếp tại Trường.
  • Gửi hồ sơ qua đường bưu điện.
  • Đăng ký/nộp hồ sơ online theo hướng dẫn tại website tuyển sinh của Trường.

 

Địa chỉ nhận hồ sơ:

Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
ST-01, Khu đô thị Ecopark, xã Phụng Công, tỉnh Hưng Yên.

LỆ PHÍ XÉT TUYỂN

  • Đối với phương thức xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT: thực hiện theo  quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Đối với phương thức xét tuyển học bạ THPT: 200.000 đồng/hồ sơ.
  • Thông tin chi tiết về thành phần hồ sơ và lệ phí được công bố tại mục Tuyển sinh 2026 trên website của Trường.

Cách nộp lệ phí xét tuyển:

  • Cách 1: Gửi kèm hồ sơ qua bưu điện.

  • Cách 2: Nộp trực tiếp tại Phòng tuyển sinh THUV.

  • Cách 3: Chuyển khoản, thí sinh vui lòng gửi lệ phí xét tuyển theo thông tin sau:

Số tài khoản:

0591 000 66 8888

Tên tài khoản:

Truong Dai Hoc Y Khoa Tokyo Viet Nam

Tại Ngân hàng:

Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank),

Chi nhánh Hưng Yên

Nội dung CK:

“Họ tên” + “ngày/tháng/năm sinh” + “nộp lệ phí xét tuyển 2026”

Học phí

Sinh viên nhập học năm học 2026 nộp các khoản sau:

  • Phí nhập học: 6.900.000 đồng, chỉ đóng 1 lần duy nhất khi nhập học.
  • Học phí năm học 2026–2027: 75.500.000 đồng/năm, đóng theo học kỳ.
  • Mức học phí có thể được điều chỉnh theo từng năm theo biến động chi phí thực tế, mức tăng không quá 10%.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
  • Tên trường: Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
  • Mã trường: THU
  • Tên tiếng anh: Tokyo Human Health Sciences University Vietnam
  • Tên viết tắt: THUV
  • Địa chỉ: ST-01, Khu đô thị thương mại & du lịch Văn Giang (Ecopark), huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
  • Website: http://tokyo-human.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/thuv.edu.vn/

Trường Địa học Y khoa Tokyo Việt Nam là cơ sở giáo dục có vốn 100% Nhật Bản. Với chương trình đào tạo tiên tiến và cơ sở vật chất hiện đại theo tiêu chuẩn Nhật Bản, sứ mệnh của chúng tôi là đào tạo đội ngũ cán bộ Y tế trình độ cao, giàu lòng nhân ái