Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y Dược Thái Nguyên 2026

Năm 2026, Đại học Y Dược Thái Nguyên thông báo tuyển sinh 1.526 chỉ tiêu với các phương thức cụ thể:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (mã 100)

Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8 Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT, ngày 15/02/2026) (mã 301)

Phương thức 3: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (mã 200)

Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức (mã 402)

Phương thức 5: Xét tuyển sử dụng kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) của các cơ sở giáo dục (mã 417)

Phương thức 6: Phương thức khác (mã 500)

 

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển TUMP năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề (THN) của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, THN của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định tại thời điểm xét.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT do Nhà trường công bố năm 2026;

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành (thí sinh khuyết tật có thể liên hệ với Trường để được tư vấn lựa chọn ngành học phù hợp);

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định;

Nộp đủ lệ phí xét tuyển, lệ phí quy đổi chứng chỉ IELTS sang môn Tiếng Anh (nếu có) theo quy định tại Mục 7, phần II văn bản này.

TT Phương thức xét tuyển Số tiền và cách thức nộp tiền
1 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (PTXT 100) Theo quy định Bộ GD&ĐT
2 Học bạ / HSA / V-SAT 60.000 VNĐ/hồ sơ
3 Xét tuyển thẳng 200.000 VNĐ/hồ sơ
4 Quy đổi IELTS 60.000 VNĐ/hồ sơ

 

1.3 Quy chế

Thí sinh được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học (ĐH) của Trường¹, các nguyện vọng (NV) được xếp thứ tự từ 1 đến hết (NV1 là NV cao nhất).

Hình thức ĐKXT: trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT (sau đây gọi tắt là Hệ thống).

Nộp minh chứng điểm cộng (nếu có) theo quy định tại Mục 4.3, Phần II văn bản này.

4.3. Điểm cộng

Điểm cộng của thí sinh bao gồm:
(i) Đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên
(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên
(iii) Kết quả học tập cấp THPT được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên

Trường hợp thí sinh đạt điểm cộng nhưng không nộp minh chứng hoặc không đăng ký đầy đủ, thí sinh không được hưởng điểm cộng theo văn bản này.

4.3.1. Nộp minh chứng điểm cộng

 

Minh chứng điểm cộng bao gồm:
(i) Chứng nhận đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (nếu có)
(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên (nếu có)
(iii) học bạ THPT (đối với các thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT từ 2025 trở về trước)Minh chứng điểm cộng nộp trực tuyến từ ngày 15/6 đến 17 giờ 00 ngày 30/6/2026 tại địa chỉ:
http://tuyensinh.tump.edu.vn/article/nop-minh-chung-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy

 

Quy định mức điểm cộng

Thành tích Giải Mức điểm cộng Thành phần điểm cộng
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
Nhất 3
Điểm thưởng
Nhì 2,75
Ba 2,5
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển. Khuyến khích 1,5
Điểm xét thưởng
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương năm lớp 12 thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
Nhất 1,4
Nhì 1,3
Ba 1,2
Kết quả học tập cấp THPT 3 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên   1
Kết quả học tập cấp THPT có 2 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên   0,5
Điểm IELTS từ 8.5 – 9.0   1,5
Điểm khuyến khích
Điểm IELTS từ 7.0 – 8.0   1,25
Điểm IELTS từ 6.0 – 6.5   1
Điểm IELTS 5.5   0,5

 

Mỗi thành phần điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích) chỉ được chọn thành tích cao nhất.

Tổng mức điểm cộng của thí sinh không vượt quá 03 điểm; trường hợp tổng điểm cộng từ 3 điểm trở lên thì chỉ được tính 3 điểm.

Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 25 trở lên, để đảm bảo tổng điểm không vượt quá 30, điểm cộng được xác định theo công thức sau:

Điểm cộng = [(30 - Tổng điểm đạt được)/5] x Mức điểm cộng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DTY101Y khoaA00; A02; B00; D07; D08
2DTY110Y học dự phòngA00; A02; B00; D07; D08
3DTY201Dược họcA00; A01; A02; B00; D07; D08
4DTY301Điều dưỡngA00; A02; B00; D01; D07; D08
5DTY302Hộ sinhA00; A02; B00; D01; D07; D08
6DTY501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; D07; D08
7DTY601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; D07; D08
8DTY602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A01; A02; B00; D07; D08
9DTY603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; B00; D07

Y khoa

Mã ngành: DTY101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08

Y học dự phòng

Mã ngành: DTY110

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08

Dược học

Mã ngành: DTY201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Điều dưỡng

Mã ngành: DTY301

Tổ hợp: A00; A02; B00; D01; D07; D08

Hộ sinh

Mã ngành: DTY302

Tổ hợp: A00; A02; B00; D01; D07; D08

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DTY501

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: DTY601

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: DTY602

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: DTY603

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07

2
Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề (THN) của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, THN của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định tại thời điểm xét.

2.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:

Dự tuyển ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt, Dược học: kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;

Dự tuyển ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10;

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định (thí sinh khuyết tật có thể liên hệ với Trường để được tư vấn lựa chọn ngành học phù hợp);

Có đầy đủ hồ sơ dự tuyển theo quy định;

Nộp đủ lệ phí xét tuyển theo quy định tại Mục 7, Phần II văn bản này.

TT Phương thức xét tuyển Số tiền và cách thức nộp tiền
1 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (PTXT 100) Theo quy định Bộ GD&ĐT
2 Học bạ / HSA / V-SAT 60.000 VNĐ/hồ sơ
3 Xét tuyển thẳng 200.000 VNĐ/hồ sơ
4 Quy đổi IELTS 60.000 VNĐ/hồ sơ

2. Đăng ký xét tuyển

Thí sinh được đăng ký xét tuyển (ĐKXT) tất cả các ngành đào tạo trình độ ĐH của Trường, các NV được xếp thứ tự từ 1 đến hết (NV1 là NV cao nhất);

Hình thức ĐKXT: trên Hệ thống Bộ GD&ĐT;

Nộp minh chứng điểm cộng (nếu có) theo quy định tại Mục 4.3, Phần II văn bản này.

Điểm cộng

Điểm cộng của thí sinh bao gồm:
(i) Đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên
(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên
(iii) Kết quả học tập cấp THPT được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên

Trường hợp thí sinh đạt điểm cộng nhưng không nộp minh chứng hoặc không đăng ký đầy đủ, thí sinh không được hưởng điểm cộng theo văn bản này.

Nộp minh chứng điểm cộng

Minh chứng điểm cộng bao gồm:
(i) Chứng nhận đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (nếu có)
(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên (nếu có)
(iii) học bạ THPT (đối với các thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT từ 2025 trở về trước)

Minh chứng điểm cộng nộp trực tuyến từ ngày 15/6 đến 17 giờ 00 ngày 30/6/2026 tại địa chỉ:
http://tuyensinh.tump.edu.vn/article/nop-minh-chung-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy

Quy định mức điểm cộng

Thành tích Giải Mức điểm cộng Thành phần điểm cộng
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
Nhất 3
Điểm thưởng
Nhì 2,75
Ba 2,5
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển. Khuyến khích 1,5
Điểm xét thưởng
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương năm lớp 12 thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
Nhất 1,4
Nhì 1,3
Ba 1,2
Kết quả học tập cấp THPT 3 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên   1
Kết quả học tập cấp THPT có 2 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên   0,5
Điểm IELTS từ 8.5 – 9.0   1,5
Điểm khuyến khích
Điểm IELTS từ 7.0 – 8.0   1,25
Điểm IELTS từ 6.0 – 6.5   1
Điểm IELTS 5.5   0,5

 

 

Mỗi thành phần điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích) chỉ được chọn thành tích cao nhất.

Tổng mức điểm cộng của thí sinh không vượt quá 03 điểm; trường hợp tổng điểm cộng từ 3 điểm trở lên thì chỉ được tính 3 điểm.

Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 25 trở lên, để đảm bảo tổng điểm không vượt quá 30, điểm cộng được xác định theo công thức sau:

Điểm cộng = [(30 - Tổng điểm đạt được)/5] x Mức điểm cộng

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DTY101Y khoa
2DTY110Y học dự phòng
3DTY201Dược học
4DTY301Điều dưỡng
5DTY302Hộ sinh
6DTY501Răng - Hàm - Mặt
7DTY601Kỹ thuật xét nghiệm y học
8DTY602Kỹ thuật hình ảnh y học
9DTY603Kỹ thuật phục hồi chức năng

Y khoa

Mã ngành: DTY101

Y học dự phòng

Mã ngành: DTY110

Dược học

Mã ngành: DTY201

Điều dưỡng

Mã ngành: DTY301

Hộ sinh

Mã ngành: DTY302

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DTY501

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: DTY601

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: DTY602

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: DTY603

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Đối tượng

Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề (THN) của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, THN của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định tại thời điểm xét.

3.2 Điều kiện xét tuyển

1. Thí sinh đáp ứng đầy đủ các điều kiện 

Có kết quả bài thi HSA do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức ≥ 80 điểm; bài thi HSA phải có Phần thi và Chủ đề tương ứng với ít nhất 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Nhà trường tại Mục 3, Phần II văn bản này;

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành (thí sinh khuyết tật có thể liên hệ với Trường để được tư vấn lựa chọn ngành học phù hợp);

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định;

Nộp đủ lệ phí xét tuyển theo quy định tại Mục 7, Phần II văn bản này.

TT Phương thức xét tuyển Số tiền và cách thức nộp tiền
1 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (PTXT 100) Theo quy định Bộ GD&ĐT
2 Học bạ / HSA / V-SAT 60.000 VNĐ/hồ sơ
3 Xét tuyển thẳng 200.000 VNĐ/hồ sơ
4 Quy đổi IELTS 60.000 VNĐ/hồ sơ

Đăng ký xét tuyển

Thí sinh được ĐKXT tất cả các ngành đào tạo trình độ ĐH của Trường², các NV được xếp thứ tự từ 1 đến hết (NV1 là NV cao nhất);

Hình thức ĐKXT: trên Hệ thống Bộ GD&ĐT;

Nộp minh chứng điểm cộng (nếu có) theo quy định tại Mục 4.3, Phần II văn bản này.

Điểm cộng

Điểm cộng của thí sinh bao gồm:
(i) Đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên
(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên
(iii) Kết quả học tập cấp THPT được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên

Trường hợp thí sinh đạt điểm cộng nhưng không nộp minh chứng hoặc không đăng ký đầy đủ, thí sinh không được hưởng điểm cộng theo văn bản này.

Nộp minh chứng điểm cộng

Minh chứng điểm cộng bao gồm:
(i) Chứng nhận đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (nếu có)
(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên (nếu có)
(iii) học bạ THPT (đối với các thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT từ 2025 trở về trước)

Minh chứng điểm cộng nộp trực tuyến từ ngày 15/6 đến 17 giờ 00 ngày 30/6/2026 tại địa chỉ:
http://tuyensinh.tump.edu.vn/article/nop-minh-chung-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy

Quy định mức điểm cộng

Thành tích Giải Mức điểm cộng Thành phần điểm cộng
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
Nhất 3
Điểm thưởng
Nhì 2,75
Ba 2,5
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển. Khuyến khích 1,5
Điểm xét thưởng
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương năm lớp 12 thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
Nhất 1,4
Nhì 1,3
Ba 1,2
Kết quả học tập cấp THPT 3 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên   1
Kết quả học tập cấp THPT có 2 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên   0,5
Điểm IELTS từ 8.5 – 9.0   1,5
Điểm khuyến khích
Điểm IELTS từ 7.0 – 8.0   1,25
Điểm IELTS từ 6.0 – 6.5   1
Điểm IELTS 5.5   0,5

 

Mỗi thành phần điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích) chỉ được chọn thành tích cao nhất.

Tổng mức điểm cộng của thí sinh không vượt quá 03 điểm; trường hợp tổng điểm cộng từ 3 điểm trở lên thì chỉ được tính 3 điểm.

Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 25 trở lên, để đảm bảo tổng điểm không vượt quá 30, điểm cộng được xác định theo công thức sau:

Điểm cộng = [(30 - Tổng điểm đạt được)/5] x Mức điểm cộng

2. Nguyên tắc xét tuyển

Dữ liệu kết quả bài thi HSA được lấy từ Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.

ĐXT gồm: tổng điểm bài thi HSA đã được quy đổi (Cách thức quy đổi sẽ được Nhà trường công bố sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe) cộng với điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có). ĐXT được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Nguyên tắc xét tuyển dựa vào ĐXT, xét lần lượt từ điểm cao đến điểm thấp cho đến hết số lượng theo chỉ tiêu của ngành xét tuyển.

Điểm cộng, điểm ưu tiên được thực hiện theo Mục 4.3, Phần II văn bản này.

Điểm ưu tiên

Dữ liệu điểm ưu tiên được lấy từ Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.

Điểm ưu tiên bao gồm: điểm khu vực, đối tượng (nếu có).

Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên, để đảm bảo tổng điểm không vượt quá 30, điểm ưu tiên được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên

3. Kiểm tra hồ sơ trúng tuyển

Thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học và đến trường làm thủ tục nhập học trong thời gian quy định. Quá thời hạn này, thí sinh không đến nhập học nếu không có lý do chính đáng được xem như từ chối nhập học.

Khi thí sinh trúng tuyển nhập học cần nộp đầy đủ hồ sơ, giấy tờ theo thông báo của Nhà trường. Hội đồng tuyển sinh của Trường sẽ tổ chức kiểm tra hồ sơ đã nộp, đặc biệt là các minh chứng để xét tuyển thẳng, hưởng chế độ ưu tiên, điểm cộng. Các sai sót nếu có, sẽ được xử lý theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Trong quá trình xét tuyển và khi sinh viên đang theo học, Nhà trường sẽ tổ chức thanh, kiểm tra hồ sơ và điểm xét tuyển của thí sinh. Thí sinh chịu trách nhiệm về tính xác thực và các thông tin đăng ký trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Nhà trường có quyền từ chối tiếp nhận hoặc buộc thôi học nếu thí sinh không đảm bảo các điều kiện trúng tuyển khi đối chiếu thông tin.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DTY101Y khoaQ00
2DTY110Y học dự phòngQ00
3DTY201Dược họcQ00
4DTY301Điều dưỡngQ00
5DTY302Hộ sinhQ00
6DTY501Răng - Hàm - MặtQ00
7DTY601Kỹ thuật xét nghiệm y họcQ00
8DTY602Kỹ thuật hình ảnh y họcQ00
9DTY603Kỹ thuật phục hồi chức năngQ00

Y khoa

Mã ngành: DTY101

Tổ hợp: Q00

Y học dự phòng

Mã ngành: DTY110

Tổ hợp: Q00

Dược học

Mã ngành: DTY201

Tổ hợp: Q00

Điều dưỡng

Mã ngành: DTY301

Tổ hợp: Q00

Hộ sinh

Mã ngành: DTY302

Tổ hợp: Q00

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DTY501

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: DTY601

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: DTY602

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: DTY603

Tổ hợp: Q00

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được xét tuyển thẳng vào các ngành tuyển sinh của Trường.

b) Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng trong các trường hợp sau:

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành mà trong tổ hợp môn xét tuyển có môn thí sinh đạt giải; thời hạn đạt giải tính đến ngày 30/6/2026 không quá 3 năm.

Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cứ tham gia được xem xét tuyển thẳng vào ngành phù hợp với nội dung của đề tài và thí sinh phải bảo vệ được nội dung nghiên cứu của mình (bằng Tiếng Anh nếu thí sinh đạt giải cấp quốc tế hoặc bằng Tiếng Việt nếu là thí sinh đạt giải cấp quốc gia) trước Hội đồng Nhà trường. Thời hạn đạt giải tính đến ngày 30/6/2026 không quá 3 năm. Đồng thời thí sinh phải đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo, cụ thể:

 

 

Dự tuyển ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt và Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;

Dự tuyển ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học và Kỹ thuật phục hồi chức năng: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10;

4.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh ĐKXT vào nhiều ngành, phải sắp xếp các NV theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (NV1 là NV cao nhất). Trong trường hợp nhiều NV đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo NV cao nhất.

4.3 Thời gian xét tuyển

1. Phiếu ĐKXT thẳng

(tải mẫu Phiếu tạihttp://tuyensinh.tump.edu.vn/forms/mau-phieu-dang-ky-xet-tuyen-dh-2026);

  • Bản sao học bạ THPT (có chứng thực);
  • Bản sao có chứng thực các giấy tờ xác nhận thuộc đối tượng dự tuyển (Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia...);
  • Bản sao căn cước công dân.
  • Đối với thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cứ tham gia, phải nộp 01 quyển đề tài, 05 quyển tóm tắt đề tài bằng Tiếng Việt (nếu là thí sinh đoạt giải cấp quốc gia), 01 quyển đề tài, 05 quyển tóm tắt đề tài bằng Tiếng Anh (nếu thí sinh đoạt giải cấp quốc tế); đồng thời gửi file báo cáo (PowerPoint) bằng Tiếng Việt (nếu thí sinh đoạt giải quốc gia), file báo cáo (PowerPoint) bằng Tiếng Anh (nếu thí sinh đoạt giải quốc tế) về địa chỉ:daotaodaihoc@tump.edu.vntrước 17h00 ngày 20/6/2026.

Hồ sơ xét tuyển gửi đến địa chỉ: Trường ĐH Y - Dược, ĐH Thái Nguyên, số 284, đường Lương Ngọc Quyến, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên. (ngoài bìa túi hồ sơ ghi rõ: Hồ sơ xét tuyển thẳng ĐH năm 2026; Mã số phương thức xét tuyển 301; Họ và tên thí sinh; Ngày tháng năm sinh; Số điện thoại, Ngành xét tuyển; Liệt kê đầy đủ các tài liệu có trong túi hồ sơ). Thời gian nhận hồ sơ từ ngày 08/06/2026 đến trước 17 giờ ngày 20/06/2026.

2. Hình thức ĐKXT:

Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống Bộ GD&ĐT.

3. Lệ phí xét tuyển: 

Ngoài lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT, thí sinh phải nộp 200.000 VNĐ/hồ sơ cho Nhà trường bằng hình thức chuyển khoản, thông tin chuyển khoản tại Mục 7, Phần II văn bản này.

TT Phương thức xét tuyển Số tiền và cách thức nộp tiền
1 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (PTXT 100) Theo quy định Bộ GD&ĐT
2 Học bạ / HSA / V-SAT 60.000 VNĐ/hồ sơ
3 Xét tuyển thẳng 200.000 VNĐ/hồ sơ
4 Quy đổi IELTS 60.000 VNĐ/hồ sơ

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DTY101Y khoa
2DTY110Y học dự phòng
3DTY201Dược học
4DTY301Điều dưỡng
5DTY302Hộ sinh
6DTY501Răng - Hàm - Mặt
7DTY601Kỹ thuật xét nghiệm y học
8DTY602Kỹ thuật hình ảnh y học
9DTY603Kỹ thuật phục hồi chức năng

Y khoa

Mã ngành: DTY101

Y học dự phòng

Mã ngành: DTY110

Dược học

Mã ngành: DTY201

Điều dưỡng

Mã ngành: DTY301

Hộ sinh

Mã ngành: DTY302

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DTY501

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: DTY601

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: DTY602

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: DTY603

5
Dự bị Đại học

5.1 Đối tượng

Áp dụng đối với học sinh dự bị đại học, lưu học sinh.

5.2 Chỉ tiêu

Nhà trường dành tối đa 5% chỉ tiêu theo từng ngành để xét tuyển đối tượng này.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DTY101Y khoaA00; A02; B00; D07; D08
2DTY110Y học dự phòngA00; A02; B00; D07; D08
3DTY201Dược họcA00; A01; A02; B00; D07; D08
4DTY301Điều dưỡngA00; A02; B00; D01; D07; D08
5DTY302Hộ sinhA00; A02; B00; D01; D07; D08
6DTY501Răng - Hàm - MặtA00; A02; B00; D07; D08
7DTY601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A01; A02; B00; D07; D08
8DTY602Kỹ thuật hình ảnh y họcA00; A01; A02; B00; D07; D08
9DTY603Kỹ thuật phục hồi chức năngA00; A01; A02; B00; D07

Y khoa

Mã ngành: DTY101

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08

Y học dự phòng

Mã ngành: DTY110

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08

Dược học

Mã ngành: DTY201

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Điều dưỡng

Mã ngành: DTY301

Tổ hợp: A00; A02; B00; D01; D07; D08

Hộ sinh

Mã ngành: DTY302

Tổ hợp: A00; A02; B00; D01; D07; D08

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DTY501

Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: DTY601

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: DTY602

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: DTY603

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07

6
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

6.1 Đối tượng

Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề (THN) của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, THN của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định tại thời điểm xét.

6.2 Điều kiện xét tuyển

1. Thí sinh đáp ứng đầy đủ các điều kiện

Dự tuyển ngành Y khoa, Răng - Hàm - Mặt và Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10;

Dự tuyển ngành Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học và Kỹ thuật phục hồi chức năng: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10;

Có kết quả thi V-SAT do các cơ sở giáo dục tổ chức ≥ 250 điểm (là tổng điểm 03 môn trong cùng một lần thi thuộc tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường được quy định tại Mục 3, Phần II văn bản này);

Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành (thí sinh khuyết tật có thể liên hệ với Trường để được tư vấn lựa chọn ngành học phù hợp);

Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định;

Nộp đủ lệ phí xét tuyển theo quy định tại Mục 7, Phần II văn bản này.

2. Đăng ký xét tuyển

Thí sinh được ĐKXT tất cả các ngành đào tạo trình độ ĐH của Trường³, các NV được xếp thứ tự từ 1 đến hết (NV1 là NV cao nhất);

Hình thức ĐKXT: trên Hệ thống Bộ GD&ĐT;

Nộp minh chứng điểm cộng (nếu có) theo quy định tại Mục 4.3, Phần II văn bản này.

Điểm cộng

Điểm cộng của thí sinh bao gồm:
(i) Đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên
(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên
(iii) Kết quả học tập cấp THPT được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên

Trường hợp thí sinh đạt điểm cộng nhưng không nộp minh chứng hoặc không đăng ký đầy đủ, thí sinh không được hưởng điểm cộng theo văn bản này.

4.3.1. Nộp minh chứng điểm cộng

 

 

 

 

 

 

Quy định mức điểm cộng

Thành tích Giải Mức điểm cộng Thành phần điểm cộng
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
Nhất 3
Điểm thưởng
Nhì 2,75
Ba 2,5
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển. Khuyến khích 1,5
Điểm xét thưởng
Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương năm lớp 12 thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.
Nhất 1,4
Nhì 1,3
Ba 1,2
Kết quả học tập cấp THPT 3 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên   1
Kết quả học tập cấp THPT có 2 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên   0,5
Điểm IELTS từ 8.5 – 9.0   1,5
Điểm khuyến khích
Điểm IELTS từ 7.0 – 8.0   1,25
Điểm IELTS từ 6.0 – 6.5   1
Điểm IELTS 5.5   0,5

Mỗi thành phần điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích) chỉ được chọn thành tích cao nhất.

3. Nguyên tắc xét tuyển

Dữ liệu kết quả thi V-SAT được lấy từ Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.

ĐXT gồm: là tổng điểm 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của bài thi V-SAT đã được quy đổi (Cách thức quy đổi sẽ được Nhà trường công bố sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành thuộc lĩnh vực sức khỏe) cộng với điểm cộng, điểm ưu tiên (nếu có). ĐXT được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Nguyên tắc xét tuyển dựa vào ĐXT, xét lần lượt từ điểm cao đến điểm thấp cho đến hết số lượng theo chỉ tiêu của ngành xét tuyển.

Điểm cộng, điểm ưu tiên được thực hiện theo Mục 4.3, Phần II văn bản này.

 

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1DTY101Y khoa
2DTY110Y học dự phòng
3DTY201Dược học
4DTY301Điều dưỡng
5DTY302Hộ sinh
6DTY501Răng - Hàm - Mặt
7DTY601Kỹ thuật xét nghiệm y học
8DTY602Kỹ thuật hình ảnh y học
9DTY603Kỹ thuật phục hồi chức năng

Y khoa

Mã ngành: DTY101

Y học dự phòng

Mã ngành: DTY110

Dược học

Mã ngành: DTY201

Điều dưỡng

Mã ngành: DTY301

Hộ sinh

Mã ngành: DTY302

Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DTY501

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: DTY601

Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: DTY602

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: DTY603

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1DTY101Y khoa600Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTThi RiêngA00; A02; B00; D07; D08
ĐGNL HNQ00
2DTY110Y học dự phòng100Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTThi RiêngA00; A02; B00; D07; D08
ĐGNL HNQ00
3DTY201Dược học220Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTThi RiêngA00; A01; A02; B00; D07; D08
ĐGNL HNQ00
4DTY301Điều dưỡng250Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTThi RiêngA00; A02; B00; D01; D07; D08
ĐGNL HNQ00
5DTY302Hộ sinh60Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTThi RiêngA00; A02; B00; D01; D07; D08
ĐGNL HNQ00
6DTY501Răng - Hàm - Mặt90Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTThi RiêngA00; A02; B00; D07; D08
ĐGNL HNQ00
7DTY601Kỹ thuật xét nghiệm y học70Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTThi RiêngA00; A01; A02; B00; D07; D08
ĐGNL HNQ00
8DTY602Kỹ thuật hình ảnh y học68Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTThi RiêngA00; A01; A02; B00; D07; D08
ĐGNL HNQ00
9DTY603Kỹ thuật phục hồi chức năng68Ưu TiênHọc BạV-SAT
ĐT THPTThi RiêngA00; A01; A02; B00; D07
ĐGNL HNQ00

1. Y khoa

Mã ngành: DTY101

Chỉ tiêu: 600

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPTThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; Q00

2. Y học dự phòng

Mã ngành: DTY110

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPTThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; Q00

3. Dược học

Mã ngành: DTY201

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPTThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08; Q00

4. Điều dưỡng

Mã ngành: DTY301

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPTThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D01; D07; D08; Q00

5. Hộ sinh

Mã ngành: DTY302

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPTThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D01; D07; D08; Q00

6. Răng - Hàm - Mặt

Mã ngành: DTY501

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPTThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D07; D08; Q00

7. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: DTY601

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPTThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08; Q00

8. Kỹ thuật hình ảnh y học

Mã ngành: DTY602

Chỉ tiêu: 68

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPTThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; D08; Q00

9. Kỹ thuật phục hồi chức năng

Mã ngành: DTY603

Chỉ tiêu: 68

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạV-SATĐT THPTThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; D07; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Việc quy đổi từ kết quả chứng chỉ IELTS sang thang điểm 10 môn tiếng Anh dùng cho ngưỡng đầu vào và điểm xét tuyển được thực hiện theo Mục 4.2, Phần II văn bản này.

TT Điểm IELTS Thang điểm 10
1 7.5 – 9.0 10
2 7.0 9,5
3 6.5 9
4 6.0 8,5
5 5.5 7,5

Việc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm xét tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh thực hiện theo Hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Đại học Thái Nguyên và được Nhà trường công khai trên trang thông tin điện tử.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển TUMP

1. Tổ chức tuyển sinh

Phương thức xét tuyển Nội dung Thời gian Ghi chú
Xét tuyển thẳng (PTXT 301) Nhận hồ sơ xét tuyển và lệ phí Trước 17 giờ 00 ngày 20/6/2026 Xem Mục 1.2.4
  Công bố danh sách đủ điều kiện 21/6 → 30/6/2026  
Các phương thức còn lại Đăng ký NV 02/7 → 14/7/2026  
  Xét tuyển 29/7 → 10/8/2026  
  Công bố trúng tuyển Trước 13/8/2026  

2. Ưu tiên xét tuyển

Chính sách ưu tiên (khu vực, đối tượng) thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Điều 7, Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT, ngày 15/02/2026). Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.

3. Lệ phí xét tuyển

TT Phương thức xét tuyển Số tiền và cách thức nộp tiền
1 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (PTXT 100) Theo quy định Bộ GD&ĐT
2 Học bạ / HSA / V-SAT 60.000 VNĐ/hồ sơ
3 Xét tuyển thẳng 200.000 VNĐ/hồ sơ
4 Quy đổi IELTS 60.000 VNĐ/hồ sơ

Thông tin khác

Các thông tin cần thiết khác

1. Các điều kiện phụ

Đối với các thí sinh có ĐXT bằng nhau ở cuối danh sách thì Trường sẽ xét trúng tuyển dựa trên tiêu chí ưu tiên thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2026 cao hơn.

2. Quy đổi điểm chứng chỉ IELTS sang thang điểm 10 môn tiếng Anh

TT

Điểm IELTS

Thang điểm 10

1

7.5 – 9.0

10

2

7.0

9,5

3

6.5

9

4

6.0

8,5

5

5.5

7,5

Bản scan chứng chỉ IELTS nộp trực tuyến về Nhà trường trong thời gian từ ngày 15/6/2026 đến 17 giờ 00 ngày 30/6/2026 tại địa chỉ:
http://tuyensinh.tump.edu.vn/article/nop-minh-chung-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy

3. Điểm cộng

Điểm cộng của thí sinh bao gồm:

(i) Đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên

(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên

(iii) Kết quả học tập cấp THPT được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên

Trường hợp thí sinh đạt điểm cộng nhưng không nộp minh chứng hoặc không đăng ký đầy đủ, thí sinh không được hưởng điểm cộng theo văn bản này.

4. Nộp minh chứng điểm cộng

Minh chứng điểm cộng bao gồm:

(i) Chứng nhận đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương trở lên (nếu có)

(ii) Chứng chỉ IELTS từ 5.5 điểm trở lên (nếu có)

(iii) học bạ THPT (đối với các thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT từ 2025 trở về trước)

Minh chứng điểm cộng nộp trực tuyến từ ngày 15/6 đến 17 giờ 00 ngày 30/6/2026 tại địa chỉ:

http://tuyensinh.tump.edu.vn/article/nop-minh-chung-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy

Quy định mức điểm cộng

Thành tích

Giải

Mức điểm cộng

Thành phần điểm cộng

Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.

Nhất

3

Điểm thưởng

Nhì

2,75

Ba

2,5

Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.

Khuyến khích

1,5

Điểm xét thưởng

Thí sinh đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương năm lớp 12 thuộc các môn trong tổ hợp xét tuyển.

Nhất

1,4

Nhì

1,3

Ba

1,2

Kết quả học tập cấp THPT 3 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên

 

1

Kết quả học tập cấp THPT có 2 năm được đánh giá mức tốt hoặc học lực xếp loại giỏi trở lên

 

0,5

Điểm IELTS từ 8.5 – 9.0

 

1,5

Điểm khuyến khích

Điểm IELTS từ 7.0 – 8.0

 

1,25

Điểm IELTS từ 6.0 – 6.5

 

1

Điểm IELTS 5.5

 

0,5

 

Mỗi thành phần điểm cộng (bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng và điểm khuyến khích) chỉ được chọn thành tích cao nhất.

Tổng mức điểm cộng của thí sinh không vượt quá 03 điểm; trường hợp tổng điểm cộng từ 3 điểm trở lên thì chỉ được tính 3 điểm.

Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 25 trở lên, để đảm bảo tổng điểm không vượt quá 30, điểm cộng được xác định theo công thức sau:

Điểm cộng = [(30 - Tổng điểm đạt được)/5] x Mức điểm cộng

4.4. Điểm ưu tiên

Dữ liệu điểm ưu tiên được lấy từ Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.

Điểm ưu tiên bao gồm: điểm khu vực, đối tượng (nếu có).

Đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên, để đảm bảo tổng điểm không vượt quá 30, điểm ưu tiên được xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên

5 Kiểm tra hồ sơ trúng tuyển

Thí sinh trúng tuyển cần xác nhận nhập học và đến trường làm thủ tục nhập học trong thời gian quy định. Quá thời hạn này, thí sinh không đến nhập học nếu không có lý do chính đáng được xem như từ chối nhập học.

Khi thí sinh trúng tuyển nhập học cần nộp đầy đủ hồ sơ, giấy tờ theo thông báo của Nhà trường. Hội đồng tuyển sinh của Trường sẽ tổ chức kiểm tra hồ sơ đã nộp, đặc biệt là các minh chứng để xét tuyển thẳng, hưởng chế độ ưu tiên, điểm cộng. Các sai sót nếu có, sẽ được xử lý theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Trong quá trình xét tuyển và khi sinh viên đang theo học, Nhà trường sẽ tổ chức thanh, kiểm tra hồ sơ và điểm xét tuyển của thí sinh. Thí sinh chịu trách nhiệm về tính xác thực và các thông tin đăng ký trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Nhà trường có quyền từ chối tiếp nhận hoặc buộc thôi học nếu thí sinh không đảm bảo các điều kiện trúng tuyển khi đối chiếu thông tin.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên
  • Tên trường: Trường Đại Học Y Dược – Đại Học Thái Nguyên
  • Mã trường: DTY
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University, College of Medicine
  • Tên viết tắt: TUMP 
  • Địa chỉ: Số 284 đường Lương Ngọc Quyến, phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • Website: https://tump.edu.vn/

Trường Đại học Y - Dược, Đại học Thái Nguyên có sứ mạng đào tạo cán bộ y tế có trình độ đại học, sau đại học; nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ y dược; hỗ trợ phát triển hệ thống y tế, cung cấp dịch vụ nhằm đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khoẻ cho nhân dân các dân tộc Trung du, miền núi phía Bắc Việt Nam và cả nước