Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y Dược Cần Thơ (CTUMP) năm 2026

Trường Đại học Y Dược Cần Thơ tuyển 2.460 chỉ tiêu cùng với 5 phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với tổ hợp môn phù hợp từng ngành, điểm xét tuyển không nhân hệ số.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT năm 2026 (các môn tương ứng tổ hợp xét tuyển của một ngành). Điểm dùng để xét tuyển là điểm cao nhất của thí sinh trong các đợt thi V-SAT năm 2026 trước thời điểm xét tuyển. Ngưỡng đầu vào theo phương thức này được quy đổi tương đương về thang điểm 30.

Phương thức 3: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD-ĐT đối với thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế ở các môn phù hợp tổ hợp xét tuyển.

Phương thức 4: Xét tuyển đào tạo theo hợp đồng. Xét tuyển thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT/V-SAT năm 2026 phù hợp với tổ hợp môn xét tuyển của Trường, điểm xét tuyển không nhân hệ số.

Phương thức 5: Đối với phương thức xét tuyển người nước ngoài, thí sinh phải tốt nghiệp THPT (12/12) hoặc trung cấp có học chương trình THPT và có quốc tịch nước ngoài.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Chỉ tiêu

Chỉ tiêu xét tuyển đợt 1:

- Chỉ tiêu từng ngành có thể thay đổi 20% để phù hợp nhu cầu và mức điểm chung của ngành. Chỉ tiêu trên có chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học, chỉ tiêu đào tạo từ các trường Dự bị đại học chuyển đến.

- Đào tạo theo hợp đồng: Chỉ tiêu đào tạo theo nhu cầu của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/Thành phố, Bệnh viện, Cơ quan, Đơn vị trong lĩnh vực y tế có ký kết hợp tác, đăng ký đặt hàng đào tạo với Trường; đặc biệt ưu tiên cho tuyến y tế cơ sở, vùng biên giới, hải đảo. Thí sinh bắt buộc phải có quyết định cử đi đào tạo của Đơn vị hợp đồng.

- Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài: Chỉ tiêu đào tạo thí sinh tốt nghiệp THPT ở nước ngoài hoặc trung cấp có học chương trình THPT ở nước ngoài và có quốc tịch nước ngoài.

1.2 Quy chế

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với tổ hợp môn phù hợp từng ngành, điểm xét tuyển không nhân hệ số.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310401Tâm lý họcB00; C00; D01
27520212Kỹ thuật Y sinhA00; B00; X06
37720101Y khoaB00
47720110Y học dự phòngA00; B00; B08; D07
57720115Y học cổ truyềnB00
67720201Dược họcA00; B00; B08; D07
77720301Điều dưỡngA00; B00; B08; D07
87720302Hộ sinhA00; B00; B08; D07
97720401Dinh dưỡngA00; B00; B08; D07
107720501Răng hàm mặtB00
117720601Kỹ thuật Xét nghiệm y họcA00; B00; B08; D07
127720602Kỹ thuật Hình ảnh y họcA00; B00; X06
137720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; B00; B08; D07
147720701Y tế công cộngB00; C00; D01

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B00; C00; D01

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; X06

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: B00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Răng hàm mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B00

Kỹ thuật Xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Kỹ thuật Hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00; X06

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: B00; C00; D01

2
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

2.1 Quy chế

1. Quy đổi ngưỡng đầu vào:

Xét tuyển kết quả thi V-SAT: thí sinh dự tuyển vào chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề, ngưỡng đầu vào áp dụng một trong các tiêu chí sau:

a) Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển của Trường đạt ngưỡng đầu vào do Bộ GDĐT quy định;

b) Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10, trừ các trường hợp quy định tại mục c và d;

c) Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hình răng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.

d) Đối với chương trình đào tạo không có cấp giấy phép hành nghề hoặc không thuộc lĩnh vực sức khỏe, tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310401Tâm lý họcB00; C00; D01
27520212Kỹ thuật Y sinhA00; B00; X06
37720101Y khoaB00
47720110Y học dự phòngA00; B00; B08; D07
57720115Y học cổ truyềnB00
67720201Dược họcA00; B00; B08; D07
77720301Điều dưỡngA00; B00; B08; D07
87720302Hộ sinhA00; B00; B08; D07
97720401Dinh dưỡngA00; B00; B08; D07
107720501Răng hàm mặtB00
117720601Kỹ thuật Xét nghiệm y họcA00; B00; B08; D07
127720602Kỹ thuật Hình ảnh y họcA00; B00; X06
137720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; B00; B08; D07
147720701Y tế công cộngB00; C00; D01

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B00; C00; D01

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; X06

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: B00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Răng hàm mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B00

Kỹ thuật Xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Kỹ thuật Hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00; X06

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: B00; C00; D01

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

- Tổ chức xét tuyển thẳng: Tuyển thẳng thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia các môn tương ứng theo tổ hợp ngành xét tuyển của Trường và đã tốt nghiệp trung học phổ thông. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng.

- Tổ chức Ưu tiên xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế có môn thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế trùng với môn xét tuyển của Trường mà không dùng quyền tuyển thẳng, sau khi hoàn thành kỳ thi THPT có 3 môn xét tuyển của trường và đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT quy định. Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310401Tâm lý họcB00; C00; D01
27520212Kỹ thuật Y sinhA00; B00; X06
37720101Y khoaB00
47720110Y học dự phòngA00; B00; B08; D07
57720115Y học cổ truyềnB00
67720201Dược họcA00; B00; B08; D07
77720301Điều dưỡngA00; B00; B08; D07
87720302Hộ sinhA00; B00; B08; D07
97720401Dinh dưỡngA00; B00; B08; D07
107720501Răng hàm mặtB00
117720601Kỹ thuật Xét nghiệm y họcA00; B00; B08; D07
127720602Kỹ thuật Hình ảnh y họcA00; B00; X06
137720603Kỹ thuật Phục hồi chức năngA00; B00; B08; D07
147720701Y tế công cộngB00; C00; D01

Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: B00; C00; D01

Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Tổ hợp: A00; B00; X06

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: B00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Răng hàm mặt

Mã ngành: 7720501

Tổ hợp: B00

Kỹ thuật Xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Kỹ thuật Hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: A00; B00; X06

Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: B00; C00; D01

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17310401Tâm lý học50ĐT THPTƯu TiênV-SATB00; C00; D01
27520212Kỹ thuật Y sinh60ĐT THPTƯu TiênV-SATA00; B00; X06
37720101Y khoa1.030ĐT THPTƯu TiênV-SATB00
47720101EY khoa tiếng Anh100Xét TN THPT
57720110Y học dự phòng150ĐT THPTƯu TiênV-SATA00; B00; B08; D07
67720115Y học cổ truyền150ĐT THPTƯu TiênV-SATB00
77720201Dược học200ĐT THPTƯu TiênV-SATA00; B00; B08; D07
87720301Điều dưỡng120ĐT THPTƯu TiênV-SATA00; B00; B08; D07
97720302Hộ sinh100ĐT THPTƯu TiênV-SATA00; B00; B08; D07
107720401Dinh dưỡng50ĐT THPTƯu TiênV-SATA00; B00; B08; D07
117720501Răng hàm mặt170ĐT THPTƯu TiênV-SATB00
127720601Kỹ thuật Xét nghiệm y học120ĐT THPTƯu TiênV-SATA00; B00; B08; D07
137720602Kỹ thuật Hình ảnh y học60ĐT THPTƯu TiênV-SATA00; B00; X06
147720603Kỹ thuật Phục hồi chức năng50ĐT THPTƯu TiênV-SATA00; B00; B08; D07
157720701Y tế công cộng50ĐT THPTƯu TiênV-SATB00; C00; D01

1. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp: B00; C00; D01

2. Kỹ thuật Y sinh

Mã ngành: 7520212

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; X06

3. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 1.030

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp: B00

4. Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

5. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp: B00

6. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

7. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

8. Hộ sinh

Mã ngành: 7720302

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

9. Dinh dưỡng

Mã ngành: 7720401

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

10. Răng hàm mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp: B00

11. Kỹ thuật Xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

12. Kỹ thuật Hình ảnh y học

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; X06

13. Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành: 7720603

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp: A00; B00; B08; D07

14. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTƯu TiênV-SAT

• Tổ hợp: B00; C00; D01

15. Y khoa tiếng Anh

Mã ngành: 7720101E

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Xét TN THPT

• Tổ hợp:

Ghi chú: mã tổ hợp A00 (Toán, Lý, Hóa), B00 (Toán, Hóa, Sinh), B08 (Toán, Sinh, Anh), C00 (Văn, Sử, Địa), D01 (Văn, Toán, Anh), D07 (Toán, Hóa, Anh), X06 (Toán, Lý, Tin).

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Cần Thơ các năm Tại đây

Học phí

Học phí dự kiến với sinh viên đại học chính quy:

TT

Ngành

Học phí năm học

1

Y khoa, Dược học

71.050.000 đ

2

Răng hàm mặt

66.500.000 đ

3

Y học cổ truyền, Y học dự phòng

64.050.000 đ

4

Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học

57.137.000 đ

5

Kỹ thuật Hình ảnh y học, Hộ sinh, Y tế công cộng, Dinh dưỡng,

KT Y sinh, Kỹ thuật Phục hồi chức năng, Tâm lý học (dự kiến)

50.141.000 đ

- Mức học phí đối với diện đào tạo theo hợp đồng trên cơ sở ký kết đào tạo với UBND các tỉnh theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP và Nghị định 97/2023/NĐ-CP.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2026 (cập nhật ngày 7/4) tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ
  • Tên trường: Trường Đại học Y Dược Cần Thơ
  • Mã trường: YCT
  • Tên tiếng Anh: Can Tho University of Medicine and Pharmacy
  • Tên viết tắt: CTUMP
  • Địa chỉ: 179 Nguyễn Văn Cừ, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
  • Website: https://www.ctump.edu.vn/
  • Facebook: http://facebook.com/dhydct.ctump/edu/vn

Trường Đại học Y Dược Cần Thơ xây dựng và phát triển trên cơ sở là Khoa Y - Nha - Dược thuộc Trường Đại học Cần Thơ được hình thành vào tháng 7 năm 1979, tọa lạc tại Khu II Trường Đại học Cần Thơ.

Năm 1980-1993 Khoa Y chính thức có cơ sở mới đặt tại Khu III Đại học Cần Thơ, tọa lạc tại đường Lý Tự Trọng, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, gồm một khu nhà 3 tầng (1.500 m), và 01 văn phòng (50 m’). Thời gian này khoa chỉ có 02 hội trường 200 chỗ ngồi một văn phòng Khoa và 6 phòng vừa làm văn phòng vừa là phòng thực tập của các bộ môn cơ sở: Giải phẫu, Sinh lý, Vi sinh, Sinh lý bệnh, Mô phôi, Giải phẫu bệnh, Ký sinh trùng, Thư viện.

Công tác đào tạo: Từ năm 1979, Khoa Y đào tạo khoá bác sĩ y khoa hệ chính quy đầu tiên gồm 95 sinh viên. Đến tháng 9 năm 1983 đào tạo thêm hệ liên thông (chuyên tu) Y đa khoa. Từ đó mỗi năm chỉ đào tạo gần 100 sinh viên y hệ chính quy; từ năm 1984 hàng năm đào tạo 100 đến 150 Bác sỹ đa khoa hệ chuyên tu. Năm 1985, khoá đào tạo bác sĩ đa khoa đầu tiên có 95 sinh viên tốt nghiệp và Trường tuyển chọn 20 bác sĩ bồi dưỡng thành cán bộ giảng của khoa Y. Từ đó trở đi mỗi năm, Trường tuyển chọn sinh viên tốt nghiệp loại giỏi, khá tiếp tục đào tạo, bồi dưỡng thành cán bộ giảng dạy của Trường.

Trải qua quá trình xây dựng và phát triển, Trường Đại học Y Dược Cần Thơ đã không ngừng củng cố và vươn lên thực hiện tốt các nhiệm vụ của Đảng và nhà nước giao phó, nhân dân tín nhiệm trong công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học và khám chữa bệnh. Hiện nay Trường đã có 6 khoa đào tạo, 56 bộ môn, liên bộ môn trực thuộc khoa; 10 Phòng, ban, 04 Trung tâm, 01 đơn vị và 01 Bệnh viện trực thuộc Trường với 657 cán bộ viên chức, 446 giảng viên cơ hữu (02 Giáo sư, 15 Phó giáo sư; 36 Tiến sỹ, 226 Thạc sỹ; 23 Chuyên khoa cấp II, 04 Chuyên khoa cấp I, và 140 đại học). Mỗi năm đều có một số sinh viên tốt nghiệp loại giỏi, khá tình nguyện ở lại Trường làm cán bộ giảng dạy. Công tác đào tạo nguồn nhân lực y tế cho khu vực ngày được nâng cao.

Thực hiện chủ trương của Bộ Giáo dục Đào tạo về đào tạo đáp ứng nhu cầu xã hội, Trường thường xuyên thực hiện đa dạng hóa các loại hình đào tạo. Đến nay, Trường đang thực hiện đào tạo đại học với 8 mã ngành hệ chính qui theo hệ thống tín chỉ, 2 mã ngành vừa làm vừa học, 10 mã ngành thạc sĩ và tiến sĩ, 42 mã ngành chuyên khoa cấp I, chuyên khoa cấp II và bác sĩ nội trú; đến nay, qui mô đào tạo của Trường trên 8.000 sinh viên chính quy và trên 1.000 học viên sau đại học. Ngoài ra, Trường còn mở các lớp đào tạo liên tục, ngắn hạn, đào tạo theo yêu cầu và mục tiêu của dự án hỗ trợ y tế Đồng bằng sông Cửu Long, đào tạo chuyên khoa sâu ứng dụng các phương pháp và kỹ thuật mới, hiện đại vào công tác khám chữa bệnh và chăm sóc sức khoẻ cộng đồng. Trường đã thực hiện đồng bộ đổi mới nội dung, chương trình, đổi mới phương pháp thi, kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của người học. Song song với việc đa dạng hóa các loại hình đào tạo, Trường luôn quan tâm chú trọng đến xây dựng và phát triển các điều kiện để đảm bảo chất lượng đào tạo, ngày càng nâng cao uy tín, vị thế của nhà Trường.

Công tác NCKH: Nhà trường luôn quan tâm đầu tư hợp lý cho công tác nghiên cứu khoa học. Hàng năm Trường đều có xuất bản tạp chí, tập san y học; liên kết với các Sở Khoa học và Công nghệ địa phương thực hiện hợp tác, liên kết nghiên cứu khoa học.

Cán bộ giảng viên của Trường chủ trì và tham gia nhiều đề tài nghiên cứu trọng điểm, đề tài cấp Nhà nước, đề tài cấp Bộ, đề tài cấp cơ sở. Các đề tài nghiên cứu khoa học, hội nghị, hội thảo khoa học đã đóng góp tích cực cả về mặt lý luận và thực tiễn đối với lĩnh vực sức khỏe, góp phần ổn định và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước trong tiến trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá và hội nhập kinh tế quốc tế.