Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (BMU) năm 2026

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2026. Theo đó, thí sinh được lựa chọn 1 hoặc nhiều phương thức sau để đăng ký xét tuyển vào BMU:

Phương thức 1: Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT (kết quả theo tổ hợp xét tuyển trong học bạ 03 năm lớp 10;11;12 THPT).

Phương thức 3: Xét tuyển bài thi đánh giá năng lực do Trường ĐH Quốc gia TPHCM, ĐH QG Hà Nội, ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026.

Phương thức 4: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

- Đối với ngành Y khoa: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Sinh trong chương trình THPT (tối thiếu năm lớp 12).

- Đối với ngành Dược học: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Hóa trong chương trình THPT (tối thiếu năm lớp 12).

1.2 Quy chế

  • Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ được miễn thi bài thi môn ngoại ngữ đối được quy định tại Quy chế thi THPT, ban hành theo Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT ngày 24/12/2024 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Căn cứ mức độ năng lực của chứng chỉ ngoại ngữ của thí sinh, điểm quy đổi khi xét tuyển được tính theo thang điểm theo quy định của Trường được ban hành chi tiết tại thông tin tuyển sinh của Trường.

  • Thí sinh được sử dụng điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPT và xét công nhận tốt nghiệp THPT các năm trước để tuyển sinh năm 2026.

a) Cách thức xét tuyển: Xét tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp của thí sinh đăng ký xét tuyển theo tổ hợp có điểm cao nhất đã được quy định đối với ngành/chương trình đào tạo của Trường cộng với điểm ưu tiên theo quy định và được tính như sau:

Điểm xét tuyển = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + Điểm ưu tiên, Trong đó:

ĐM1; ĐM2; ĐM3: Là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT của 03 môn tương ứng với 03 môn của tổ hợp xét tuyển, được làm tròn tới 02 chữ số thập phân.

Điểm ưu tiên (ƯT) = Điểm ƯT Đối tượng + Điểm ƯT Khu vực xác định theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

Điểm lệch của các tổ hợp xét tuyển là 0.

* Thí sinh được xét tổ hợp môn có điểm cao nhất khi đăng ký xét tuyển.

b) Điều kiện xét trúng tuyển:

  • Điểm xét tuyển >= Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định năm 2026.

  • Điểm trúng tuyển là ngưỡng điểm mà những thí sinh (đã đăng ký nguyện vọng vào ngành, chương trình đào tạo đó) có điểm xét bằng hoặc cao hơn sẽ đủ điều kiện trúng tuyển và được làm tròn đến hàng phần trăm. Việc làm tròn điểm được thực hiện theo nguyên tắc làm tròn toán học đến hàng phần trăm, sau khi cộng đầy đủ điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có).

  • Cách thức xét tuyển: Hội đồng tuyển sinh căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành, nguyện vọng xét tuyển và điểm xét tuyển của thí sinh sẽ lập danh sách theo thứ tự thí sinh có điểm xét tuyển từ cao trở xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Trong trường hợp các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì được tính ưu tiên thí sinh đăng ký xét tuyển có thứ tự nguyện vọng cao hơn (nguyện vọng được tính theo thứ tự cao nhất là nguyện vọng 1).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
27720110Y học dự phòngB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
37720115Y học cổ truyềnB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
47720201Dược họcB00; A00; X10; X11; X12; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; A02; X14; X15; X16, D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
57720301Điều dưỡngB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
77720701Y tế công cộngB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00; A00; X10; X11; X12; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; A02; X14; X15; X16, D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

1. Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền: Thí sinh có có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

2. Ngành Dược học: Thí sinh có có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

3. Các Ngành Y Học Dự Phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên

4. Ngành Y tế Công cộng: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;

Lưu ý đối với thí sinh:

- Thí sinh được xét tổ hợp môn có điểm cao nhất

- Đối với ngành Y khoa: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Sinh trong chương trình THPT.

- Đối với ngành Dược học: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Hóa trong chương trình THPT.

2.2 Quy chế

Điểm xét tuyển (ĐXT) được tính trên tổng điểm trung bình của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển trong cả 3 năm học (lớp 10, 11, 12) THPT;

(Ghi chú: n tương ứng với môn 1, môn 2 hoặc môn 3 trong tổ hợp xét tuyển).

  • Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân (tính theo thang điểm 10).

  • Điểm ưu tiên (ƯT) = Điểm ƯT Đối tượng + Điểm ƯT Khu vực xác định theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

  • Điểm lệch của các tổ hợp xét tuyển là 0.

  • Điểm trúng tuyển là ngưỡng điểm mà những thí sinh (đã đăng ký nguyện vọng vào ngành, chương trình đào tạo đó) có điểm xét tuyển sau khi quy đổi bằng hoặc cao hơn sẽ đủ điều kiện trúng tuyển và được làm tròn đến hàng phần trăm.

  • Hội đồng tuyển sinh căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, nguyện vọng xét tuyển và điểm xét tuyển của thí sinh, điểm trúng tuyển quy đổi tương đương sẽ lập danh sách xét tuyển theo thứ tự điểm xét tuyển của thí sinh từ cao trở xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Trong trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau thì ưu tiên thí sinh đăng ký xét tuyển có thứ tự nguyện vọng cao hơn (nguyện vọng được tính theo thứ tự cao nhất là nguyện vọng 1).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
27720110Y học dự phòngB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
37720115Y học cổ truyềnB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
47720201Dược họcB00; A00; X10; X11; X12; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; A02; X14; X15; X16, D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
57720301Điều dưỡngB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
77720701Y tế công cộngB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00; A00; X10; X11; X12; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; A02; X14; X15; X16, D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

1. Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên VÀ tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 700/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM)

2. Ngành Dược học:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 600/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM)

3. Các ngành Y Học Dự Phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên VÀ tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 16,50 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 500/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM)

4. Ngành Y tế Công cộng:

- Điều kiện điểm thi THPT: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt tối thiểu 15,00 điểm (áp dụng cho thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 500/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM)

3.2 Quy chế

  • Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền: Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

    • Có kết quả bài thi ĐGNL theo đơn vị mà thí sinh đăng ký dự thi như sau: đạt 700/1200 điểm (ĐHQG HCM), 90/150 điểm (ĐHQG Hà Nội), và 20/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội) trở lên.

  • Ngành Dược học: Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

    • Có kết quả bài thi ĐGNL theo đơn vị mà thí sinh đăng ký dự thi như sau: đạt 600/1200 điểm của ĐHQG HCM, 80/150 điểm của ĐHQG Hà Nội, và 18/30 điểm của ĐH Sư Phạm Hà Nội trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoa
27720110Y học dự phòng
37720115Y học cổ truyền
47720201Dược học
57720301Điều dưỡng
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
77720701Y tế công cộng

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

4
Điểm ĐGNL HN

4.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

1. Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên VÀ tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 90/150 điểm (ĐHQG Hà Nội).

2. Ngành Dược học:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 80/150 điểm (ĐHQG Hà Nội).

3. Các ngành Y Học Dự Phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên VÀ tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 16,50 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 60/150 điểm (ĐHQG Hà Nội).

4. Ngành Y tế Công cộng:

- Điều kiện điểm thi THPT: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt tối thiểu 15,00 điểm (áp dụng cho thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 60/150 điểm (ĐHQG Hà Nội).

4.2 Quy chế

  • Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền: Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

    • Có kết quả bài thi ĐGNL theo đơn vị mà thí sinh đăng ký dự thi như sau: đạt 700/1200 điểm (ĐHQG HCM), 90/150 điểm (ĐHQG Hà Nội), và 20/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội) trở lên.

  • Ngành Dược học: Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

    • Có kết quả bài thi ĐGNL theo đơn vị mà thí sinh đăng ký dự thi như sau: đạt 600/1200 điểm của ĐHQG HCM, 80/150 điểm của ĐHQG Hà Nội, và 18/30 điểm của ĐH Sư Phạm Hà Nội trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoaQ00
27720110Y học dự phòngQ00
37720115Y học cổ truyềnQ00
47720201Dược họcQ00
57720301Điều dưỡngQ00
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcQ00
77720701Y tế công cộngQ00

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: Q00

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: Q00

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: Q00

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: Q00

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: Q00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: Q00

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: Q00

5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

1. Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên VÀ tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 20/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội)

2. Ngành Dược học:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 18/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội).

3. Các ngành Y Học Dự Phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học:

- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên VÀ tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 16,50 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 16,5/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội).

4. Ngành Y tế Công cộng:

- Điều kiện điểm thi THPT: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt tối thiểu 15,00 điểm (áp dụng cho thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026).

- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 15/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội).

5.2 Quy chế

  • Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền: Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

    • Có kết quả bài thi ĐGNL theo đơn vị mà thí sinh đăng ký dự thi như sau: đạt 700/1200 điểm (ĐHQG HCM), 90/150 điểm (ĐHQG Hà Nội), và 20/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội) trở lên.

  • Ngành Dược học: Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

    • Có kết quả bài thi ĐGNL theo đơn vị mà thí sinh đăng ký dự thi như sau: đạt 600/1200 điểm của ĐHQG HCM, 80/150 điểm của ĐHQG Hà Nội, và 18/30 điểm của ĐH Sư Phạm Hà Nội trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720102Y khoaB00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4
27720110Y học dự phòngB00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4
37720115Y học cổ truyềnB00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4
47720201Dược họcB00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4
57720301Điều dưỡngB00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4
67720602Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4
77720701Y tế công cộngB00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4

Y khoa

Mã ngành: 7720102

Tổ hợp: B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Tổ hợp: B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Tổ hợp: B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4

Dược học

Mã ngành: 7720201

Tổ hợp: B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720602

Tổ hợp: B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Tổ hợp: B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4

6
ƯTXT, XT thẳng

6.1 Quy chế

Thực hiện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17720101Y khoa
27720110Y học dự phòng
37720115Y học cổ truyền
47720201Dược học
57720301Điều dưỡng
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y học
77720701Y tế công cộng

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Dược học

Mã ngành: 7720201

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17720101Y khoa400ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
ĐGNL HNQ00
27720102Y khoa400ĐGNL SPHNB00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4
37720110Y học dự phòng50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL SPHNB00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4
ĐT THPTHọc BạB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
ĐGNL HNQ00
47720115Y học cổ truyền50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL SPHNB00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4
ĐT THPTHọc BạB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
ĐGNL HNQ00
57720201Dược học160ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; A00; X10; X11; X12; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; A02; X14; X15; X16, D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
ĐGNL SPHNB00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4
ĐGNL HNQ00
67720301Điều dưỡng180ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL SPHNB00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4
ĐT THPTHọc BạB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
ĐGNL HNQ00
77720601Kỹ thuật xét nghiệm y học50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
ĐGNL HNQ00
87720602Kỹ thuật xét nghiệm y học50ĐGNL SPHNB00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4
97720701Y tế công cộng25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐGNL SPHNB00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4
ĐT THPTHọc BạB00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3
ĐGNL HNQ00

1. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3; Q00

2. Y khoa

Mã ngành: 7720102

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4

3. Y học dự phòng

Mã ngành: 7720110

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; X14; X15; X16; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3; Q00

4. Y học cổ truyền

Mã ngành: 7720115

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; X14; X15; X16; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3; Q00

5. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A00; X10; X11; X12; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2; A02; X14; X15; X16, D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3; D08; Q00

6. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; X14; X15; X16; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3; Q00

7. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A02; X14; X15; X16; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3; Q00

8. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720602

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL SPHN

• Tổ hợp: B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4

9. Y tế công cộng

Mã ngành: 7720701

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; A02; D08; D32; D33; D34; D31; D35; AH4; X14; X15; X16; A00; X10; X11; X12; D07; D24; D23; D21; D22; D25; AH2; X06; X07; X08; A01; D28; D29; D26; D27; D30; AH3; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột các năm Tại đây

Học phí

NGÀNH TUYỂN SINH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

TT

Mã trường

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

*Học phí/học kỳ

1

BMU

Y khoa

7720101

400

32.500.000 đồng

2

Y học cổ truyền

7720115

50

25.000.000 đồng

3

Y học dự phòng

7720110

50

20.000.000 đồng

4

Dược học

7720201

160

20.000.000 đồng

5

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

50

17.500.000 đồng

6

Điều dưỡng

7720301

180

12.500.000 đồng

7

Y tế công cộng

7720701

25

10.000.000 đồng

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
  • Tên trường: Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
  • Mã trường: BMU
  • Tên tiếng Anh: Buon Ma Thuot Medical University
  • Tên viết tắt: BMU
  • Địa chỉ: Số 298 Hà Huy Tập - P. Tân An - TP. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
  • Website: https://bmtu.edu.vn/

Theo Quyết định 1450/QĐ – TTg ngày 19 tháng 08 năm 2014 của Thủ tướng chính phủ, Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột được thành lập. Đến năm 2022, Trường Đại học Buôn Ma Thuột đổi tên thành Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột, đánh dấu bước chuyển mới trong việc đào tạo nhân lực y tế chất lượng cao. Vị trí của Trường tại số 298 Hà Huy Tập, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột là một lợi thế đáng kể, giúp sinh viên thuận lợi trong việc học tập và rèn luyện kỹ năng ngay tại địa phương và khu vực Tây Nguyên.