Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Xây Dựng Miền Tây (MTU) năm 2026

Trường Đại học Xây dựng miền Tây năm 2026 tuyển sinh 1020 chỉ tiêu theo 4 phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG
TP.HCM năm 2026.

Phương thức 3: Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT do Đại học Cần Thơ
tổ chức năm 2026.

Phương thức 4:  Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp THPT (học bạ).

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 bắt buộc phải có môn Toán với trọng số tính điểm xét của môn Toán tối thiểu 1/3 và đáp dứng yêu cầu tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả các môn thi tốt nghiệp THPT dùng để xét tuyển có ít nhất 03 môn phù hợp với đặc điểm, yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo.

Điểm xét tuyển = Điểm thi THPT môn 1 + Điểm thi THPT môn 2 + Điểm thi THPT môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có).

- Thí sinh có một trong các chứng chỉ tiếng Anh được quy định tại Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Danh mục chứng chỉ ngoại ngữ và được miễn thi môn Ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT năm 2026, sẽ được quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ theo thang điểm 10 để đưa vào tổ hợp môn xét tuyển thay thế môn ngoại ngữ theo nguyên tắc trọng số tính điểm xét môn ngoại ngữ không vượt quá 1/3 của tổng điểm theo thang điểm 30.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340301Nhóm ngành Kế toánA00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09
27480103Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềmA00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26
37510205Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tôA00; A02; A03; A05; B00; C01; D01
47510605Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân) A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X09; X26
57520320Nhóm ngành Kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; A04; A06; B00; C01; X05; X09
67580101Nhóm ngành Kiến trúcA00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
77580106Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
87580201Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09
97580202Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)A00; A01; A04; A06; C01; D01; D07; X05; X06; X09
107580205Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thôngA00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09
117580213Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) A00; A01; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X05; X09

Nhóm ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09

Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26

Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân)

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X09; X26

Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; C01; X05; X09

Nhóm ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05

Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09

Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; C01; D01; D07; X05; X06; X09

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09

Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)

Mã ngành: 7580213

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X05; X09

2
Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá năng lực x hệ số quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có).

- Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP.HCM tổ chức năm 2026, có điểm bài thi cao hơn hoặc bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340301Nhóm ngành Kế toán
27480103Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm
37510205Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô
47510605Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân)
57520320Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường
67580101Nhóm ngành Kiến trúc
77580106Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình
87580201Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng
97580202Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)
107580205Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông
117580213Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)

Nhóm ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân)

Mã ngành: 7510605

Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Nhóm ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)

Mã ngành: 7580202

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông

Mã ngành: 7580205

Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)

Mã ngành: 7580213

3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập các môn học cấp THPT bắt buộc phải có môn Toán với trọng số tính điểm xét của môn Toán tối thiểu 1/3 và đáp ứng yêu cầu tổ hợp xét tuyển sử dụng kết quả học tập cả năm lớp 10, 11,12 theo thang điểm 30.

Điểm xét tuyển = (Điểm trung bình 03 năm môn 1 + Điểm trung bình 03 năm môn 2 + Điểm trung 03 năm môn 3) x hệ số quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340301Nhóm ngành Kế toánA00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09
27480103Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềmA00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26
37510205Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tôA00; A02; A03; A05; B00; C01; D01
47510605Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân) A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X09; X26
57520320Nhóm ngành Kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; A04; A06; B00; C01; X05; X09
67580101Nhóm ngành Kiến trúcA00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
77580106Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trìnhA00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
87580201Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựngA00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09
97580202Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)A00; A01; A04; A06; C01; D01; D07; X05; X06; X09
107580205Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thôngA00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09
117580213Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) A00; A01; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X05; X09

Nhóm ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09

Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26

Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân)

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X09; X26

Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; C01; X05; X09

Nhóm ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05

Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09

Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)

Mã ngành: 7580202

Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; C01; D01; D07; X05; X06; X09

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09

Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)

Mã ngành: 7580213

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X05; X09

4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT (tổng tổ hợp 3 môn) x hệ số quy đổi + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm cộng (nếu có).

- Thí sinh tham dự kỳ thi đánh giá đầu vào đại học V-SAT do Đại học Cần Thơ tổ chức năm 2026, có điểm bài thi tổng tổ hợp 3 môn cao hơn hoặc bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340301Nhóm ngành Kế toán
27480103Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm
37510205Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô
47510605Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân)
57520320Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường
67580101Nhóm ngành Kiến trúc
77580106Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình
87580201Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng
97580202Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)
107580205Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông
117580213Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)

Nhóm ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân)

Mã ngành: 7510605

Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Nhóm ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)

Mã ngành: 7580202

Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông

Mã ngành: 7580205

Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)

Mã ngành: 7580213

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17340301Nhóm ngành Kế toán50ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09
27480103Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm40ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26
37510205Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô130ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A03; A05; B00; C01; D01
47510605Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân) 65ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X09; X26
57520320Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường20ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A04; A06; B00; C01; X05; X09
67580101Nhóm ngành Kiến trúc150ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
77580106Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình25ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05
87580201Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng265ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09
97580202Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)25ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A04; A06; C01; D01; D07; X05; X06; X09
107580205Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông150ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09
117580213Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) 80ĐGNL HCMV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X05; X09

1. Nhóm ngành Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A05; A06; C03; D01; X05; X09

2. Nhóm ngành Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: 7480103

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X10; X26

3. Nhóm ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01

4. Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân)

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 65

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X06; X09; X26

5. Nhóm ngành Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A04; A06; B00; C01; X05; X09

6. Nhóm ngành Kiến trúc

Mã ngành: 7580101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05

7. Nhóm ngành Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; A04; A06; A07; C01; C03; D01; X05

8. Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 265

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09

9. Ngành Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy (Kỹ sư)

Mã ngành: 7580202

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A04; A06; C01; D01; D07; X05; X06; X09

10. Nhóm ngành Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông

Mã ngành: 7580205

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A06; B00; C01; D01; X05; X09

11. Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư)

Mã ngành: 7580213

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A05; B00; C01; D01; X05; X09

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây
  • Tên trường: Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây
  • Mã trường: MTU
  • Tên tiếng Anh: MienTay Construction University
  • Tên viết tắt: MTU
  • Địa chỉ: Số 20B Phó Cơ Điều, Phường 3, Tp. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
  • Website: https://mtu.edu.vn/

Trường Đại học Xây dựng Miền Tây là cơ sở giáo dục công lập, đào tạo nguồn nhân lực Xây dựng chất lượng cao theo định hướng ứng dụng. Là trung tâm đào tạo, bồi dưỡng, nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ. Có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước

Sứ mạng:

Trường Đại học Xây dựng Miền Tây là cơ sở giáo dục công lập, đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao theo định hướng ứng dụng; Là trung tâm nghiên cứu khoa học, ứng dụng và chuyển giao công nghệ; Có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước.

Tầm nhìn:

Trường Đại học Xây dựng Miền Tây trở thành trường đại học trọng điểm của Bộ Xây dựng tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long; Đến năm 2045, phát triển ngang tầm với các trường chất lượng trong nước và quốc tế. Bảo đảm người học sau tốt nghiệp có đủ năng lực cạnh tranh, đáp ứng thị trường lao động.

Giá trị cốt lõi

"Chất lượng - Năng động - Phát triển - Hội nhập"