Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tiền Giang 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Tiền Giang (TGU) năm 2026

Năm 2026 trường Đại học Tiền Giang tuyển 2045 chỉ tiêu và xét tuyển theo 5 phương thức như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 6 học kỳ THPT (học bạ)

Phương thức 3: Xét điểm thi đánh giá năng lực của Trung tâm Khảo thí quốc gia và Đánh giá chất lượng giáo dục (V-SAT)

Phương thức 4: Xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh và Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

- Các ngành đào tạo giáo viên, các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật phải đạt từ ngưỡng đầu vào (điểm xét tuyển) do Bộ GD&ĐT tạo quy định.

- Các ngành đào tạo khác phải đạt ngưỡng đầu vào (tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển) phải từ 15,0 điểm trở lên. Trong đó phải có điểm thi môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển từ 1/3 của tổng điểm xét tuyển. Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201CĐ Sư phạm Mầm nonM01; M09
27140202ĐH Giáo dục tiểu họcA00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
37229040ĐH Văn hóa họcC00; C01; C02; C03; C04; C14; C05; B03; D01; D15; X01; X02; X70; X74
47310101ĐH Kinh tếA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
57340101ĐH Quản trị kinh doanhA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
67340201ĐH Tài chính ngân hàngA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
77340301ĐH Kế toánA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
87380101ĐH LuậtA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
97420201ĐH Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; B03; B08; C02; C05; D01; D07; X04
107480201ĐH Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
117510103ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
127510201ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
137510203ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
147510205ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
157510303ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
167520201ĐH Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
177540101ĐH Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D01; D07; X04
187620112ĐH Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04
197620301ĐH Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04
207640101ĐH Thú yA00; A01; A02; B00; B03; B08; C02; C04; C05; D01; D07
217810101ĐH Du lịchA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

CĐ Sư phạm Mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M01; M09

ĐH Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01

ĐH Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C05; B03; D01; D15; X01; X02; X70; X74

ĐH Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

ĐH Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

ĐH Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

ĐH Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

ĐH Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

ĐH Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C02; C05; D01; D07; X04

ĐH Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

ĐH Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

ĐH Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D01; D07; X04

ĐH Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04

ĐH Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04

ĐH Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C02; C04; C05; D01; D07

ĐH Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

2
Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 15,0 điểm trở lên. Và phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

-  Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201CĐ Sư phạm Mầm non
27140202ĐH Giáo dục tiểu học
37229040ĐH Văn hóa học
47310101ĐH Kinh tế
57340101ĐH Quản trị kinh doanh
67340201ĐH Tài chính ngân hàng
77340301ĐH Kế toán
87380101ĐH Luật
97420201ĐH Công nghệ sinh học
107480201ĐH Công nghệ thông tin
117510103ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng
127510201ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí
137510203ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
147510205ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô
157510303ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
167520201ĐH Kỹ thuật Điện
177540101ĐH Công nghệ thực phẩm
187620112ĐH Bảo vệ thực vật
197620301ĐH Nuôi trồng thủy sản
207640101ĐH Thú y
217810101ĐH Du lịch

CĐ Sư phạm Mầm non

Mã ngành: 51140201

ĐH Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

ĐH Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

ĐH Kinh tế

Mã ngành: 7310101

ĐH Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

ĐH Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

ĐH Kế toán

Mã ngành: 7340301

ĐH Luật

Mã ngành: 7380101

ĐH Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

ĐH Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

ĐH Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

ĐH Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

ĐH Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

ĐH Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

ĐH Thú y

Mã ngành: 7640101

ĐH Du lịch

Mã ngành: 7810101

3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

- Đối với ngành Luật, Giáo dục tiểu học trình độ đại học phải có kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đổi tượng trung học nghề và tương đương) và có tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18.00 trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

- Đối với ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng phải có học tập xếp loại khá trở lên (học lực xếp loại khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuổi cấp đối với đổi tượng trung học nghề và tương đương) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT, trung học nghề từ 6,50 trở lên. Trong đó phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyền phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm xét tuyển các ngành khác phải từ 18,0 điểm trở lên. Trong đó phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201CĐ Sư phạm Mầm nonM01; M09
27140202ĐH Giáo dục tiểu họcA00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
37229040ĐH Văn hóa họcC00; C01; C02; C03; C04; C14; C05; B03; D01; D15; X01; X02; X70; X74
47310101ĐH Kinh tếA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
57340101ĐH Quản trị kinh doanhA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
67340201ĐH Tài chính ngân hàngA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
77340301ĐH Kế toánA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
87380101ĐH LuậtA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
97420201ĐH Công nghệ sinh họcA00; A01; B00; B03; B08; C02; C05; D01; D07; X04
107480201ĐH Công nghệ thông tinA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
117510103ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
127510201ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
137510203ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
147510205ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
157510303ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóaA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
167520201ĐH Kỹ thuật ĐiệnA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
177540101ĐH Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D01; D07; X04
187620112ĐH Bảo vệ thực vậtA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04
197620301ĐH Nuôi trồng thủy sảnA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04
207640101ĐH Thú yA00; A01; A02; B00; B03; B08; C02; C04; C05; D01; D07
217810101ĐH Du lịchA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

CĐ Sư phạm Mầm non

Mã ngành: 51140201

Tổ hợp: M01; M09

ĐH Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01

ĐH Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C05; B03; D01; D15; X01; X02; X70; X74

ĐH Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

ĐH Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

ĐH Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

ĐH Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

ĐH Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

ĐH Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C02; C05; D01; D07; X04

ĐH Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

ĐH Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

ĐH Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D01; D07; X04

ĐH Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04

ĐH Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04

ĐH Thú y

Mã ngành: 7640101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C02; C04; C05; D01; D07

ĐH Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Quy chế

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 15,0 điểm trở lên. Và phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201CĐ Sư phạm Mầm non
27140202ĐH Giáo dục tiểu học
37229040ĐH Văn hóa học
47310101ĐH Kinh tế
57340101ĐH Quản trị kinh doanh
67340201ĐH Tài chính ngân hàng
77340301ĐH Kế toán
87380101ĐH Luật
97420201ĐH Công nghệ sinh học
107480201ĐH Công nghệ thông tin
117510103ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng
127510201ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí
137510203ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
147510205ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô
157510303ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
167520201ĐH Kỹ thuật Điện
177540101ĐH Công nghệ thực phẩm
187620112ĐH Bảo vệ thực vật
197620301ĐH Nuôi trồng thủy sản
207640101ĐH Thú y
217810101ĐH Du lịch

CĐ Sư phạm Mầm non

Mã ngành: 51140201

ĐH Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

ĐH Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

ĐH Kinh tế

Mã ngành: 7310101

ĐH Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

ĐH Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

ĐH Kế toán

Mã ngành: 7340301

ĐH Luật

Mã ngành: 7380101

ĐH Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

ĐH Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

ĐH Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

ĐH Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

ĐH Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

ĐH Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

ĐH Thú y

Mã ngành: 7640101

ĐH Du lịch

Mã ngành: 7810101

5
ƯTXT, XT thẳng

5.1 Quy chế

Theo Quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201CĐ Sư phạm Mầm non
27140202ĐH Giáo dục tiểu học
37229040ĐH Văn hóa học
47310101ĐH Kinh tế
57340101ĐH Quản trị kinh doanh
67340201ĐH Tài chính ngân hàng
77340301ĐH Kế toán
87380101ĐH Luật
97420201ĐH Công nghệ sinh học
107480201ĐH Công nghệ thông tin
117510103ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng
127510201ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí
137510203ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
147510205ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô
157510303ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
167520201ĐH Kỹ thuật Điện
177540101ĐH Công nghệ thực phẩm
187620112ĐH Bảo vệ thực vật
197620301ĐH Nuôi trồng thủy sản
207640101ĐH Thú y
217810101ĐH Du lịch

CĐ Sư phạm Mầm non

Mã ngành: 51140201

ĐH Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

ĐH Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

ĐH Kinh tế

Mã ngành: 7310101

ĐH Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

ĐH Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

ĐH Kế toán

Mã ngành: 7340301

ĐH Luật

Mã ngành: 7380101

ĐH Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

ĐH Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

ĐH Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

ĐH Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

ĐH Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

ĐH Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

ĐH Thú y

Mã ngành: 7640101

ĐH Du lịch

Mã ngành: 7810101

6
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

6.1 Quy chế

- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi trong tổ hợp xét (đã quy đổi tương đương) đạt từ 15,0 điểm trở lên. Và phải có điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển phải có điểm từ 1/3 của điểm xét tuyển và có tổng điểm 3 môn thi TN THPT trong tổ hợp xét tuyển (hoặc điểm Toán, Ngữ văn và môn khác) đạt từ 15,0 điểm trở lên.

- Điểm trúng tuyển các ngành tuyển sinh năm 2026 do Hội đồng tuyển sinh Trường xác định.

- Trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách, thứ tự xét ưu tiên đối với các thí sinh có điểm cộng thấp hơn; trường hợp nhiều thí sinh có cùng điểm xét ở cuối danh sách và có điểm cộng bằng nhau, thứ tự xét ưu tiên xét đối với các thí sinh có thứ tự ưu tiên nguyện vọng cao hơn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
151140201CĐ Sư phạm Mầm non
27140202ĐH Giáo dục tiểu học
37229040ĐH Văn hóa học
47310101ĐH Kinh tế
57340101ĐH Quản trị kinh doanh
67340201ĐH Tài chính ngân hàng
77340301ĐH Kế toán
87380101ĐH Luật
97420201ĐH Công nghệ sinh học
107480201ĐH Công nghệ thông tin
117510103ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng
127510201ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí
137510203ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
147510205ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô
157510303ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
167520201ĐH Kỹ thuật Điện
177540101ĐH Công nghệ thực phẩm
187620112ĐH Bảo vệ thực vật
197620301ĐH Nuôi trồng thủy sản
207640101ĐH Thú y
217810101ĐH Du lịch

CĐ Sư phạm Mầm non

Mã ngành: 51140201

ĐH Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

ĐH Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

ĐH Kinh tế

Mã ngành: 7310101

ĐH Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

ĐH Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

ĐH Kế toán

Mã ngành: 7340301

ĐH Luật

Mã ngành: 7380101

ĐH Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

ĐH Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

ĐH Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

ĐH Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

ĐH Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

ĐH Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

ĐH Thú y

Mã ngành: 7640101

ĐH Du lịch

Mã ngành: 7810101

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
151140201CĐ Sư phạm Mầm non200ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạM01; M09
27140202ĐH Giáo dục tiểu học100ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
37229040ĐH Văn hóa học50ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C03; C04; C14; C05; B03; D01; D15; X01; X02; X70; X74
47310101ĐH Kinh tế66ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
57340101ĐH Quản trị kinh doanh132ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
67340201ĐH Tài chính ngân hàng88ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
77340301ĐH Kế toán176ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
87380101ĐH Luật165ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17
97420201ĐH Công nghệ sinh học50ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B03; B08; C02; C05; D01; D07; X04
107480201ĐH Công nghệ thông tin170ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
117510103ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng50ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
127510201ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí70ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
137510203ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử50ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
147510205ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô80ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
157510303ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa90ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
167520201ĐH Kỹ thuật Điện80ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07
177540101ĐH Công nghệ thực phẩm130ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D01; D07; X04
187620112ĐH Bảo vệ thực vật80ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04
197620301ĐH Nuôi trồng thủy sản50ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04
207640101ĐH Thú y80ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; B00; B03; B08; C02; C04; C05; D01; D07
217810101ĐH Du lịch88ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SAT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

1. ĐH Giáo dục tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01

2. ĐH Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C03; C04; C14; C05; B03; D01; D15; X01; X02; X70; X74

3. ĐH Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 66

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

4. ĐH Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 132

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

5. ĐH Tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 88

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

6. ĐH Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 176

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

7. ĐH Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 165

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

8. ĐH Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C02; C05; D01; D07; X04

9. ĐH Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

10. ĐH Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: 7510103

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

11. ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7510201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

12. ĐH Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7510203

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

13. ĐH Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

14. ĐH Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

Mã ngành: 7510303

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

15. ĐH Kỹ thuật Điện

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07

16. ĐH Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D01; D07; X04

17. ĐH Bảo vệ thực vật

Mã ngành: 7620112

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04

18. ĐH Nuôi trồng thủy sản

Mã ngành: 7620301

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; C04; D01; D07; X04

19. ĐH Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B03; B08; C02; C04; C05; D01; D07

20. ĐH Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 88

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A97; B00; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X17

21. CĐ Sư phạm Mầm non

Mã ngành: 51140201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐGNL SPHNV-SATĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: M01; M09

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Tiền Giang các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Tiền Giang
  • Tên trường: Trường Đại Học Tiền Giang
  • Mã trường: TTG
  • Tên tiếng Anh: Tien Giang University
  • Tên viết tắt: TGU
  • Địa chỉ: Số 119, đường Ấp Bắc, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang
  • Website: https://tgu.edu.vn/

Trường Đại học Tiền Giang được thành lập theo quyết định số 132/2005/QĐ-TTg ngày 06/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ, trên cơ sở hợp nhất Trường Cao đẳng Sư phạm Tiền Giang (thành lập 9/1997 trên cơ sở hợp nhất Trường Cao đẳng Sư phạm  và Trường Trung học sư phạm mà tiền thân là 4 trường Sư phạm của tỉnh được thành lập từ sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng) và Trường Cao đẳng Cộng đồng Tiền Giang (thành lập 8/2000, trên cơ sở hợp nhất Trung tâm Đào tạo và Bồi duỡng tại chức liên tỉnh Tiền Giang - Long An - Bến Tre mà tiền thân là Viện Đại học Cộng đồng Tiền Giang ra đời 1971 và Trường Công nhân Kỹ thuật Tiền Giang).