Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thủy Lợi 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủy Lợi (TLU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Thuỷ Lợi (TLU) thông báo tuyển sinh 5000 chỉ tiêu với 4 phương thức xét tuyển 

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế của Bộ GD-ĐT
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên
  • Phương thức 4: Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy.

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Thủy Lợi 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Trường thực hiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngoài ra, Trường quy định xét tuyển thẳng đối với các học sinh đoạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi (HSG) cấp tỉnh/thành phố và các giải đấu tay nghề quốc tế như sau:

TT

Tên môn thi HSG

Tên ngành xét tuyển

1

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Tất cả các ngành

2

Hóa học

Tất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế

3

Sinh học

Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học

4

Tin học

Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu, An ninh mạng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật robot và điều khiển thông minh, Kỹ thuật điện tử viễn thông, Kỹ thuật cơ điện tử

5

Ngữ văn

Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Luật, Luật kinh tế

6

Lịch sử, Địa lí

Luật, Luật kinh tế

7

Tiếng Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc

8

Giải tay nghề khu vực ASEAN và Quốc tế

Xét vào ngành phù hợp với lĩnh vực thí sinh đoạt giải

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1TLA101Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)
2TLA102Kỹ thuật tài nguyên nước
3TLA103Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)
4TLA104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)
5TLA105Kỹ thuật cơ khí
6TLA106Công nghệ thông tin
7TLA107Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)
8TLA109Kỹ thuật môi trường
9TLA110Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)
10TLA111Công nghệ kỹ thuật xây dựng
11TLA112Kỹ thuật điện
12TLA113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)
13TLA114Quản lý xây dựng
14TLA116Hệ thống thông tin
15TLA117Kỹ thuật phần mềm
16TLA118Kỹ thuật hóa học
17TLA119Công nghệ sinh học
18TLA120Kỹ thuật cơ điện tử
19TLA121Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
20TLA122Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)
21TLA123Kỹ thuật Ô tô
22TLA124Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)
23TLA126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
24TLA127An ninh mạng
25TLA128Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh
26TLA129Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệuDự kiến mở
27TLA130Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh
28TLA201Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)
29TLA202Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)
30TLA203Ngôn ngữ AnhMôn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
31TLA204Ngôn ngữ Trung QuốcMôn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
32TLA301Luật
33TLA302Luật kinh tế
34TLA401Kinh tế
35TLA402Quản trị kinh doanh
36TLA403Kế toán
37TLA404Kinh tế xây dựng
38TLA405Thương mại điện tử
39TLA406Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
40TLA407Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
41TLA408Tài chính – Ngân hàng
42TLA409Kiểm toán
43TLA410Kinh tế số
44TLA411Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế
45TLA412Chương trình Công nghệ tài chính
46TLA413Kinh doanh thương mại

Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLA101

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: TLA102

Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)

Mã ngành: TLA103

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLA104

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: TLA105

Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLA106

Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)

Mã ngành: TLA107

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: TLA109

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: TLA110

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLA111

Kỹ thuật điện

Mã ngành: TLA112

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

Mã ngành: TLA113

Quản lý xây dựng

Mã ngành: TLA114

Hệ thống thông tin

Mã ngành: TLA116

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: TLA117

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: TLA118

Công nghệ sinh học

Mã ngành: TLA119

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: TLA120

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: TLA121

Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: TLA122

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TLA123

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)

Mã ngành: TLA124

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLA126

An ninh mạng

Mã ngành: TLA127

Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh

Mã ngành: TLA128

Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu

Mã ngành: TLA129

Ghi chú: Dự kiến mở

Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh

Mã ngành: TLA130

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)

Mã ngành: TLA201

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)

Mã ngành: TLA202

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLA203

Ghi chú: Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: TLA204

Ghi chú: Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2

Luật

Mã ngành: TLA301

Luật kinh tế

Mã ngành: TLA302

Kinh tế

Mã ngành: TLA401

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLA402

Kế toán

Mã ngành: TLA403

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLA404

Thương mại điện tử

Mã ngành: TLA405

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: TLA406

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLA407

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: TLA408

Kiểm toán

Mã ngành: TLA409

Kinh tế số

Mã ngành: TLA410

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế

Mã ngành: TLA411

Chương trình Công nghệ tài chính

Mã ngành: TLA412

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: TLA413

2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo các tổ hợp xét tuyển của từng ngành đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Nhà trường.

Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + ĐUT

Trong đó:

  • M1, M2, M3 là 3 môn trong tổ hợp xét tuyển;
  • ĐUT là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Riêng các ngành sau:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc M1 là môn Ngữ văn, M2 là môn ngoại ngữ và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;

Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:

ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3x3)/5 + ĐUT

Ngôn ngữ Loại chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng Anh IELTS 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 trở lên
  TOEFL CBT 168 - 180 183 - 191 192 - 201 202 - 210 213 trở lên
  TOEFL iBT 60 - 64 65 - 69 70 - 74 75 - 78 79 trở lên
  TOEIC 4 kỹ năng 641 - 700 701 - 770 771 - 840 841 - 900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng) HSK Bậc 3   Bậc 4   Bậc 5 trở lên
Điểm quy đổi   8.00 8.50 9.00 9.50 10
 

Ghi chú:

  • Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
  • Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất
  • Chứng chỉ TOEFL iBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến - Home Edition;
  • Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận (như mục 2.2)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1TLA101Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2TLA102Kỹ thuật tài nguyên nướcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3TLA103Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4TLA104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5TLA105Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
6TLA106Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26)
7TLA107Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8TLA109Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10
9TLA110Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10TLA111Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11TLA112Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
12TLA113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
13TLA114Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
14TLA116Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
15TLA117Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
16TLA118Kỹ thuật hóa học A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10
17TLA119Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14
18TLA120Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
19TLA121Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
20TLA122Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
21TLA123Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
22TLA124Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
23TLA126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
24TLA127An ninh mạng A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
25TLA128Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
26TLA129Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệuA2; B00; D08; B01; B02; B3; X14Dự kiến mở
27TLA130Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
28TLA201Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
29TLA202Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
30TLA203Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
31TLA204Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D45; D55; D63; X78Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
32TLA301Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
33TLA302Luật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
34TLA401Kinh tếA00; A01; D01; D07; X02; X26
35TLA402Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02; X26
36TLA403Kế toán A00; A01; D01; D07; X02; X26
37TLA404Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D07; X02; X26
38TLA405Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X02; X26
39TLA406Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07; X02; X26
40TLA407Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X02; X26
41TLA408Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X02; X26
42TLA409Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X02; X26
43TLA410Kinh tế sốA00; A01; D01; D07; X02; X26
44TLA411Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế A00; A01; D01; D07; X02; X26
45TLA412Chương trình Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X02; X26
46TLA413Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D07; X02; X26

Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLA101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: TLA102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)

Mã ngành: TLA103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLA104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: TLA105

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLA106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26)

Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)

Mã ngành: TLA107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: TLA109

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: TLA110

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLA111

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật điện

Mã ngành: TLA112

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

Mã ngành: TLA113

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Quản lý xây dựng

Mã ngành: TLA114

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Hệ thống thông tin

Mã ngành: TLA116

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: TLA117

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: TLA118

Tổ hợp: A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10

Công nghệ sinh học

Mã ngành: TLA119

Tổ hợp: A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: TLA120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: TLA121

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: TLA122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TLA123

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)

Mã ngành: TLA124

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLA126

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

An ninh mạng

Mã ngành: TLA127

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh

Mã ngành: TLA128

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu

Mã ngành: TLA129

Tổ hợp: A2; B00; D08; B01; B02; B3; X14

Ghi chú: Dự kiến mở

Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh

Mã ngành: TLA130

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)

Mã ngành: TLA201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)

Mã ngành: TLA202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLA203

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15

Ghi chú: Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: TLA204

Tổ hợp: D01; D04; D45; D55; D63; X78

Ghi chú: Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2

Luật

Mã ngành: TLA301

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: TLA302

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Kinh tế

Mã ngành: TLA401

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLA402

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kế toán

Mã ngành: TLA403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLA404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: TLA405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: TLA406

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLA407

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: TLA408

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kiểm toán

Mã ngành: TLA409

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kinh tế số

Mã ngành: TLA410

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế

Mã ngành: TLA411

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Chương trình Công nghệ tài chính

Mã ngành: TLA412

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: TLA413

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 kết quả thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 15.00 điểm trở lên. Đối với thí sinh được hưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên.

Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐUT

Riêng các ngành sau:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc M1 là môn Ngữ văn, M2 là môn ngoại ngữ và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;

Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:

ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3x3)/5 + Điểm cộng XT + ĐUT

Trong đó:

  • Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;
  • Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;
  • Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;
 

ĐUT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:

TT

Đối tượng

Điểm cộng XT

1

Giải nhất cấp tỉnh

0.75

2

Giải nhì cấp tỉnh

0.50

3

Giải ba cấp tỉnh

0.25

Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024 trở về trước. Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có).

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

b) Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:

TT

Đối tượng

Điểm cộng XT

1

Giải nhất cấp tỉnh

0.75

2

Giải nhì cấp tỉnh

0.50

3

Giải ba cấp tỉnh

0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

Ngôn ngữ Loại chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng Anh IELTS 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 trở lên
  TOEFL CBT 168 - 180 183 - 191 192 - 201 202 - 210 213 trở lên
  TOEFL iBT 60 - 64 65 - 69 70 - 74 75 - 78 79 trở lên
  TOEIC 4 kỹ năng 641 - 700 701 - 770 771 - 840 841 - 900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng) HSK Bậc 3   Bậc 4   Bậc 5 trở lên
Tiếng Hàn Quốc TOPIK II 120 - 135 136 - 149 150 - 170 171 - 189 190 trở lên
Tiếng Nhật Bản JLPT N4   N3   N2 trở lên
Tiếng Đức TestDaF TestDaF bậc 3   TestDaF bậc 4   TestDaF bậc 5 trở lên
  Goethe - Institut Goethe-Zertifikat B1   Goethe-Zertifikat B2   Goethe-Zertifikat C1 trở lên
Tiếng Pháp CTF 300 - 350 351 - 399 400 - 450 451 - 499 500 trở lên
Điểm cộng XT   0.20 0.40 0.60 0.80 1.00
 

Ghi chú:

  • Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
  • Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất
  • Chứng chỉ TOEFL iBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến - Home Edition;
  • Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận
Ngôn ngữ Tên chứng chỉ Đơn vị cấp
Tiếng Anh IELTS British Council (BC), International Development Program (IDP)
  TOEFL ITP Educational Testing Service (ETS)
  TOEFL iBT Educational Testing Service (ETS)
  TOEIC 4 kỹ năng Educational Testing Service (ETS)
Tiếng Trung Quốc HSK Văn phòng Hán ngữ đối thoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation)
Tiếng Nhật JLPT Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation)
Tiếng Đức Goethe-Zertifikat Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA)
  TestDaF  
Tiếng Pháp TCF Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm Quốc tế (Centre International d'Etudes Pedagogiques – CIEP), Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International – FEI)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1TLA101Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2TLA102Kỹ thuật tài nguyên nướcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3TLA103Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4TLA104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5TLA105Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
6TLA106Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26)
7TLA107Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8TLA109Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10
9TLA110Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10TLA111Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11TLA112Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
12TLA113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
13TLA114Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
14TLA116Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
15TLA117Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
16TLA118Kỹ thuật hóa học A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10
17TLA119Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14
18TLA120Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
19TLA121Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
20TLA122Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
21TLA123Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
22TLA124Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
23TLA126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
24TLA127An ninh mạng A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
25TLA128Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
26TLA129Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệuA2; B00; D08; B01; B02; B3; X14Dự kiến mở
27TLA130Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
28TLA201Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
29TLA202Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
30TLA203Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
31TLA204Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D45; D55; D63; X78Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
32TLA301Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
33TLA302Luật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
34TLA401Kinh tếA00; A01; D01; D07; X02; X26
35TLA402Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02; X26
36TLA403Kế toán A00; A01; D01; D07; X02; X26
37TLA404Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D07; X02; X26
38TLA405Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X02; X26
39TLA406Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07; X02; X26
40TLA407Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X02; X26
41TLA408Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X02; X26
42TLA409Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X02; X26
43TLA410Kinh tế sốA00; A01; D01; D07; X02; X26
44TLA411Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế A00; A01; D01; D07; X02; X26
45TLA412Chương trình Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X02; X26
46TLA413Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D07; X02; X26

Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLA101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: TLA102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)

Mã ngành: TLA103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLA104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: TLA105

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLA106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26)

Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)

Mã ngành: TLA107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: TLA109

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: TLA110

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLA111

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật điện

Mã ngành: TLA112

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

Mã ngành: TLA113

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Quản lý xây dựng

Mã ngành: TLA114

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Hệ thống thông tin

Mã ngành: TLA116

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: TLA117

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: TLA118

Tổ hợp: A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10

Công nghệ sinh học

Mã ngành: TLA119

Tổ hợp: A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: TLA120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: TLA121

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: TLA122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TLA123

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)

Mã ngành: TLA124

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLA126

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

An ninh mạng

Mã ngành: TLA127

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh

Mã ngành: TLA128

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu

Mã ngành: TLA129

Tổ hợp: A2; B00; D08; B01; B02; B3; X14

Ghi chú: Dự kiến mở

Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh

Mã ngành: TLA130

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)

Mã ngành: TLA201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)

Mã ngành: TLA202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLA203

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15

Ghi chú: Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: TLA204

Tổ hợp: D01; D04; D45; D55; D63; X78

Ghi chú: Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2

Luật

Mã ngành: TLA301

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: TLA302

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Kinh tế

Mã ngành: TLA401

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLA402

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kế toán

Mã ngành: TLA403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLA404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: TLA405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: TLA406

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLA407

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: TLA408

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kiểm toán

Mã ngành: TLA409

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kinh tế số

Mã ngành: TLA410

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế

Mã ngành: TLA411

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Chương trình Công nghệ tài chính

Mã ngành: TLA412

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: TLA413

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

4
Điểm học bạ

4.1 Quy chế

Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 kết quả thi tốt nghiệp THPT phải đạt từ 15.00 điểm trở lên. Đối với thí sinh được hưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên.

Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐUT

Riêng các ngành sau:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc M1 là môn Ngữ văn, M2 là môn ngoại ngữ và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;

Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:

ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3x3)/5 + Điểm cộng XT + ĐUT

Trong đó:

  • Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;
  • Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;
  • Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;
 

ĐUT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:

TT

Đối tượng

Điểm cộng XT

1

Giải nhất cấp tỉnh

0.75

2

Giải nhì cấp tỉnh

0.50

3

Giải ba cấp tỉnh

0.25

Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024 trở về trước. Điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm trung bình các môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên (nếu có).

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

b) Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:

TT

Đối tượng

Điểm cộng XT

1

Giải nhất cấp tỉnh

0.75

2

Giải nhì cấp tỉnh

0.50

3

Giải ba cấp tỉnh

0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

Ngôn ngữ Loại chứng chỉ Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng Anh IELTS 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0 trở lên
  TOEFL CBT 168 - 180 183 - 191 192 - 201 202 - 210 213 trở lên
  TOEFL iBT 60 - 64 65 - 69 70 - 74 75 - 78 79 trở lên
  TOEIC 4 kỹ năng 641 - 700 701 - 770 771 - 840 841 - 900 901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng) HSK Bậc 3   Bậc 4   Bậc 5 trở lên
Tiếng Hàn Quốc TOPIK II 120 - 135 136 - 149 150 - 170 171 - 189 190 trở lên
Tiếng Nhật Bản JLPT N4   N3   N2 trở lên
Tiếng Đức TestDaF TestDaF bậc 3   TestDaF bậc 4   TestDaF bậc 5 trở lên
  Goethe - Institut Goethe-Zertifikat B1   Goethe-Zertifikat B2   Goethe-Zertifikat C1 trở lên
Tiếng Pháp CTF 300 - 350 351 - 399 400 - 450 451 - 499 500 trở lên
Điểm cộng XT   0.20 0.40 0.60 0.80 1.00
 

Ghi chú:

  • Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp
  • Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất
  • Chứng chỉ TOEFL iBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến - Home Edition;
  • Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận
Ngôn ngữ Tên chứng chỉ Đơn vị cấp
Tiếng Anh IELTS British Council (BC), International Development Program (IDP)
  TOEFL ITP Educational Testing Service (ETS)
  TOEFL iBT Educational Testing Service (ETS)
  TOEIC 4 kỹ năng Educational Testing Service (ETS)
Tiếng Trung Quốc HSK Văn phòng Hán ngữ đối thoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation)
Tiếng Nhật JLPT Quỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation)
Tiếng Đức Goethe-Zertifikat Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA)
  TestDaF  
Tiếng Pháp TCF Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm Quốc tế (Centre International d'Etudes Pedagogiques – CIEP), Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International – FEI)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1TLA101Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2TLA102Kỹ thuật tài nguyên nướcA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3TLA103Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4TLA104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5TLA105Kỹ thuật cơ khíA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
6TLA106Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26)
7TLA107Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8TLA109Kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10
9TLA110Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10TLA111Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11TLA112Kỹ thuật điệnA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
12TLA113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
13TLA114Quản lý xây dựngA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
14TLA116Hệ thống thông tinA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
15TLA117Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
16TLA118Kỹ thuật hóa học A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10
17TLA119Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14
18TLA120Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
19TLA121Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
20TLA122Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
21TLA123Kỹ thuật Ô tô A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
22TLA124Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
23TLA126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
24TLA127An ninh mạng A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
25TLA128Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
26TLA129Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệuA2; B00; D08; B01; B02; B3; X14Dự kiến mở
27TLA130Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
28TLA201Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
29TLA202Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
30TLA203Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
31TLA204Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D45; D55; D63; X78Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2
32TLA301Luật C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
33TLA302Luật kinh tếC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
34TLA401Kinh tếA00; A01; D01; D07; X02; X26
35TLA402Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07; X02; X26
36TLA403Kế toán A00; A01; D01; D07; X02; X26
37TLA404Kinh tế xây dựngA00; A01; D01; D07; X02; X26
38TLA405Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X02; X26
39TLA406Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07; X02; X26
40TLA407Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X02; X26
41TLA408Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07; X02; X26
42TLA409Kiểm toán A00; A01; D01; D07; X02; X26
43TLA410Kinh tế sốA00; A01; D01; D07; X02; X26
44TLA411Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế A00; A01; D01; D07; X02; X26
45TLA412Chương trình Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07; X02; X26
46TLA413Kinh doanh thương mạiA00; A01; D01; D07; X02; X26

Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLA101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: TLA102

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)

Mã ngành: TLA103

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLA104

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: TLA105

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLA106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26)

Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)

Mã ngành: TLA107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: TLA109

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: TLA110

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLA111

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Kỹ thuật điện

Mã ngành: TLA112

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

Mã ngành: TLA113

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Quản lý xây dựng

Mã ngành: TLA114

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Hệ thống thông tin

Mã ngành: TLA116

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: TLA117

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: TLA118

Tổ hợp: A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10

Công nghệ sinh học

Mã ngành: TLA119

Tổ hợp: A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: TLA120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: TLA121

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: TLA122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TLA123

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)

Mã ngành: TLA124

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLA126

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

An ninh mạng

Mã ngành: TLA127

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh

Mã ngành: TLA128

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu

Mã ngành: TLA129

Tổ hợp: A2; B00; D08; B01; B02; B3; X14

Ghi chú: Dự kiến mở

Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh

Mã ngành: TLA130

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)

Mã ngành: TLA201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)

Mã ngành: TLA202

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLA203

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15

Ghi chú: Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: TLA204

Tổ hợp: D01; D04; D45; D55; D63; X78

Ghi chú: Môn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2

Luật

Mã ngành: TLA301

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Luật kinh tế

Mã ngành: TLA302

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

Kinh tế

Mã ngành: TLA401

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLA402

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kế toán

Mã ngành: TLA403

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLA404

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Thương mại điện tử

Mã ngành: TLA405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: TLA406

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLA407

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: TLA408

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kiểm toán

Mã ngành: TLA409

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kinh tế số

Mã ngành: TLA410

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế

Mã ngành: TLA411

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Chương trình Công nghệ tài chính

Mã ngành: TLA412

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: TLA413

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

5
Điểm Đánh giá Tư duy

5.1 Quy chế

Xét tuyển kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 theo thang điểm 100 một số ngành, chương trình đào tạo

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1TLA105Kỹ thuật cơ khíK00
2TLA106Công nghệ thông tinK00
3TLA109Kỹ thuật môi trườngK00
4TLA112Kỹ thuật điệnK00
5TLA116Hệ thống thông tinK00
6TLA117Kỹ thuật phần mềmK00
7TLA118Kỹ thuật hóa họcK00
8TLA119Công nghệ sinh họcK00
9TLA120Kỹ thuật cơ điện tửK00
10TLA121Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaK00
11TLA122Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)K00
12TLA123Kỹ thuật Ô tôK00
13TLA124Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)K00
14TLA126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuK00
15TLA127An ninh mạngK00
16TLA128Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhK00
17TLA129Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệuK00Dự kiến mở
18TLA130Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhK00

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: TLA105

Tổ hợp: K00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLA106

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: TLA109

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện

Mã ngành: TLA112

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin

Mã ngành: TLA116

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: TLA117

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: TLA118

Tổ hợp: K00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: TLA119

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: TLA120

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: TLA121

Tổ hợp: K00

Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: TLA122

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TLA123

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)

Mã ngành: TLA124

Tổ hợp: K00

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLA126

Tổ hợp: K00

An ninh mạng

Mã ngành: TLA127

Tổ hợp: K00

Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh

Mã ngành: TLA128

Tổ hợp: K00

Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu

Mã ngành: TLA129

Tổ hợp: K00

Ghi chú: Dự kiến mở

Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh

Mã ngành: TLA130

Tổ hợp: K00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1TLA101Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
2TLA102Kỹ thuật tài nguyên nước100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
3TLA103Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
4TLA104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)210Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
5TLA105Kỹ thuật cơ khí120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
6TLA106Công nghệ thông tin120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26)
ĐGTD BKK00
7TLA107Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
8TLA109Kỹ thuật môi trường120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10
ĐGTD BKK00
9TLA110Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
10TLA111Công nghệ kỹ thuật xây dựng150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
11TLA112Kỹ thuật điện70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
12TLA113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
13TLA114Quản lý xây dựng210Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
14TLA116Hệ thống thông tin80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
15TLA117Kỹ thuật phần mềm80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
16TLA118Kỹ thuật hóa học90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10
ĐGTD BKK00
17TLA119Công nghệ sinh học70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14
ĐGTD BKK00
18TLA120Kỹ thuật cơ điện tử120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
19TLA121Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
20TLA122Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
21TLA123Kỹ thuật Ô tô140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
22TLA124Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)180Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
23TLA126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
24TLA127An ninh mạng80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
25TLA128Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
26TLA129Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA2; B00; D08; B01; B02; B3; X14
ĐGTD BKK00
27TLA130Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26
ĐGTD BKK00
28TLA201Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
29TLA202Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06
30TLA203Ngôn ngữ Anh140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15
31TLA204Ngôn ngữ Trung Quốc100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ D01; D04; D45; D55; D63; X78
32TLA301Luật120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
33TLA302Luật kinh tế120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C03; C04; D01; D14; D15; X01
34TLA401Kinh tế130Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
35TLA402Quản trị kinh doanh140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
36TLA403Kế toán120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
37TLA404Kinh tế xây dựng140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
38TLA405Thương mại điện tử120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
39TLA406Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
40TLA407Logistics và quản lý chuỗi cung ứng70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
41TLA408Tài chính – Ngân hàng70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
42TLA409Kiểm toán120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
43TLA410Kinh tế số70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26
44TLA411Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
45TLA412Chương trình Công nghệ tài chính70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; D01; D07; X02; X26
46TLA413Kinh doanh thương mại70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X02; X26

1. Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

Mã ngành: TLA101

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

2. Kỹ thuật tài nguyên nước

Mã ngành: TLA102

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

3. Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)

Mã ngành: TLA103

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

4. Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

Mã ngành: TLA104

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

5. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: TLA105

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

6. Công nghệ thông tin

Mã ngành: TLA106

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26); K00

7. Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)

Mã ngành: TLA107

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

8. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: TLA109

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10; K00

9. Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

Mã ngành: TLA110

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

10. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: TLA111

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

11. Kỹ thuật điện

Mã ngành: TLA112

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

12. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

Mã ngành: TLA113

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

13. Quản lý xây dựng

Mã ngành: TLA114

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

14. Hệ thống thông tin

Mã ngành: TLA116

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

15. Kỹ thuật phần mềm

Mã ngành: TLA117

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

16. Kỹ thuật hóa học

Mã ngành: TLA118

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10; K00

17. Công nghệ sinh học

Mã ngành: TLA119

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14; K00

18. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: TLA120

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

19. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: TLA121

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

20. Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)

Mã ngành: TLA122

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

21. Kỹ thuật Ô tô

Mã ngành: TLA123

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

22. Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)

Mã ngành: TLA124

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

23. Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: TLA126

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

24. An ninh mạng

Mã ngành: TLA127

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

25. Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh

Mã ngành: TLA128

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

26. Chương trình Công nghệ chăm sóc sắc đẹp và sức khỏe từ dược liệu

Mã ngành: TLA129

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A2; B00; D08; B01; B02; B3; X14; K00

27. Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh

Mã ngành: TLA130

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGTD BK

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26; K00

28. Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)

Mã ngành: TLA201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

29. Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)

Mã ngành: TLA202

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06

30. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: TLA203

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; D14; D15

31. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: TLA204

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D45; D55; D63; X78

32. Luật

Mã ngành: TLA301

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

33. Luật kinh tế

Mã ngành: TLA302

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01

34. Kinh tế

Mã ngành: TLA401

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

35. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TLA402

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

36. Kế toán

Mã ngành: TLA403

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

37. Kinh tế xây dựng

Mã ngành: TLA404

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

38. Thương mại điện tử

Mã ngành: TLA405

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

39. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: TLA406

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

40. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: TLA407

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

41. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: TLA408

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

42. Kiểm toán

Mã ngành: TLA409

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

43. Kinh tế số

Mã ngành: TLA410

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

44. Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế

Mã ngành: TLA411

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

45. Chương trình Công nghệ tài chính

Mã ngành: TLA412

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

46. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: TLA413

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X02; X26

Điểm chuẩn

Xem thêm điểm chuẩn các năm của trường Đại học Thủy Lợi Tại đây.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Thủy Lợi
  • Tên trường: Trường Đại học Thủy lợi
  • Tên tiếng Anh: Water Resources University
  • Tên viết tắt: TLU
  • Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, Quận Đống Đa, Hà Nội
  • Website: https://www.tlu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocthuyloi1959

Tiền thân của Trường Đại học Thủy lợi là Trường Cao đẳng Giao thông công chính, được thành lập trong hoàn cảnh kháng chiến chống Pháp năm 1947. Thời điểm này, để đáp ứng yêu cầu phục vụ cho sản xuất tự túc trong vùng chiến khu, lớp học đầu tiên về thủy nông đã được mở ra. Ban đầu chỉ có 20 học sinh và một số giáo viên. Nơi ăn, ở, học tập đều do nhân dân các vùng tự do như Liên khu IV, Liên khu III Việt Bắc giúp đỡ. Cho đến ngày hòa bình lập lại ở miền Bắc năm 1954, Trường Cao đẳng Giao thông công chính đã đào tạo đến khóa 6 về thủy lợi. 

Năm 1962, được sự quan tâm của Đảng, Nhà nước cũng như sự giúp đỡ của Chính phủ và nhân dân nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, cơ sở của Trường Đại học Thủy lợi được khánh thành gồm khu làm việc, giảng đường, ký túc xá, phòng thí nghiệm trên nền đất hiện nay tại số 175 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội. Từ một bộ phận của Học viện Thủy lợi tách ra, trường đã mang vóc dáng trường đại học chuyên ngành đầu tiên của nước ta. Tuy kinh nghiệm còn non trẻ, nhưng nhờ sự tâm huyết, yêu ngành, yêu nghề, và trên hết là ý chí vượt khó vươn lên mạnh mẽ, thầy và trò cùng toàn thể đội ngũ cán bộ, công nhân viên nhà trường đã đặt nền móng vững chắc cho sự phát triển của trường giai đoạn sau này.

Hiện nay, Trường Đại học Thủy lợi đang đào tạo đa ngành với 32 ngành trình độ đại học, 19 chuyên ngành trình độ thạc sĩ và 13 chuyên ngành trình độ tiến sĩ.