Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thương Mại 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thương mại (TMU) năm 2026

Trường Đại học Thương mại (TMU) dự kiến mở mới 6 chương trình, tuyển sinh từ năm 2026, trong đó có Khoa học máy tính.

Thông tin được trường Đại học Thương mại công bố tối 6/1. Trong đó, Khoa học máy tính (Ứng dụng Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) thuộc hệ chuẩn. Sinh viên được đào tạo nền tảng kinh doanh, kết hợp ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong phân tích dữ liệu và ra quyết định, đầu tư tài chính, quản trị vận hành và chuỗi cung ứng, phát triển sản phẩm và khởi nghiệp công nghệ.

"Chương trình phù hợp với học sinh yêu thích công nghệ, dữ liệu, trí tuệ nhân tạo và kinh doanh hiện đại", trường nhận định.

TMU tiếp nối làn sóng mở ngành mới ở nhiều đại học trong năm nay. Trước đó, nhiều trường có truyền thống đào tạo khối ngành kinh tế cũng mở ngành, chương trình đào tạo công nghệ, kỹ thuật.

Trường Đại học Ngoại thương hôm 5/1 cho biết từ năm 2026 sẽ tuyển sinh ngành Khoa học dữ liệu (chương trình Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh), Trí tuệ nhân tạo (Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh). Trước đó vào năm 2024, trường này từng mở ngành Khoa học máy tính, còn Đại học Kinh tế Quốc dân mở ngành Trí tuệ nhân tạo.

Năm chương trình mới khác của Đại học Thương Mại thuộc hai nhóm. Trong đó, nhóm chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP), gồm Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức), Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh), Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí).

Theo nhà trường, chương trình nhóm này theo hướng thực nghiệp, quốc tế, gắn với doanh nghiệp và có nhiều học phần Tiếng Anh.

Với nhóm chương trình song bằng quốc tế, trường mở mới Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Thương mại và Phân phối và Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế - Ngân hàng, Tài chính. Sinh viên khi tốt nghiệp sẽ được nhận một bằng cử nhân do trường Đại học Thương mại cấp và một bằng cử nhân do Đại học Rouen Normandie (Pháp) cấp.

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2026 là 5.800, tăng 200 so với năm ngoái. Trường chưa công bố các phương thức tuyển sinh.

Phương thức xét tuyển năm 2025

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Thí sinh tham dự kì thi tốt nghiệp THPT năm 2025. Xét theo từng tổ hợp bài thi/môn thi

+ Ngành Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo tiến tiến - TM45) không xét tuyển theo phương thức này.

1.2 Điều kiện xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tính theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (quy định đối với từng phương thức xét tuyển) sẽ được Trường thông báo ngay sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Đạt điều kiện điểm bài thi tốt nghiệp THPT năm 2025 môn Tiếng Anh Tiếng Trung (đối với thí sinh không có chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ khảo thí quốc tế hoặc giải HSG môn Tiếng Anh/Tiếng Trung

Tiếng Anh đạt từ 7,0 điểm trở lên nếu đăng ký xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh (TM33); Tiếng Anh đạt từ 6,0 điểm trở lên nếu đăng ký xét tuyển vào các chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế_IPOP gồm: (TM02, TM05, TM08, TM11, TM13, TM16, TM18, TM20, TM23, TM25, TM29, TM32, TM35, TM38); các chương trình song bằng quốc tế (TM43, TM44); chương trình tiên tiến (TM45);

Tiếng Trung Quốc đạt từ 8,0 điểm trở lên nếu đăng ký xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế IPOP) (TM41); Các ngành/chương trình đào tạo còn lại không quy định điều kiện điểm thi môn Tiếng Anh/Tiếng Trung.

Trường sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn Ngoại ngữ, không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPT các năm trước để tính điểm xét tuyển;

Xét tuyển theo ngành (chương trình đào tạo) theo nguyên tắc lấy Điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu được phân bổ, không phân biệt thứ tự nguyện vọng (NV) giữa các thí sinh. Nếu thí sinh đã trúng tuyển/đủ điều kiện trúng tuyển NV có ưu tiên cao hơn (NV1 là NV ưu tiên cao nhất), thí sinh sẽ không được xét tuyển các NV có mức độ ưu tiên tiếp theo;

1.3 Quy chế

Điểm xét tuyển (tối đa bằng 30) = Tổng điểm 03 bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo tiên tiến - TM 45) không xét tuyển theo phương thức này.

Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân và quy về thang điểm 30;

Đối với các thí sinh có Điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển, nhưng nếu số lượng thí sinh trúng tuyển vượt chỉ tiêu tuyển sinh được phân bổ cho từng ngành (chương trình đào tạo), Trường sẽ ưu tiên thí sinh theo nguyện vọng đăng ký từ cao xuống thấp theo quy định trong Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; D07
2TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)A00; A01; D01; D07
3TM04Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)A00; A01; D01; D07
4TM06Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D07
5TM07Marketing (Marketing Thương mại)A00; A01; D01; D07
6TM09Marketing (Marketing số)A00; A01; D01; D07
7TM10Marketing (Quản trị Thương hiệu)A00; A01; D01; D07
8TM12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00; A01; D01; D07
9TM14Kế toán (Kế toán công)A00; A01; D01; D07
10TM15Kiểm toán (Kiểm toán)A00; A01; D01; D07
11TM17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A00; A01; D01; D07
12TM19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D07
13TM21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)A00; A01; D01; D07
14TM22Kinh tế (Quản lý kinh tế)A00; A01; D01; D07
15TM24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)A00; A01; D01; D07
16TM26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)A00; A01; D01; D07
17TM27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)A00; A01; D01; D07
18TM28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)A00; A01; D01; D07
19TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)A00; A01; D01; D07
20TM31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)A00; A01; D01; D07
21TM33Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)A01; D01; D07
22TM34Luật kinh tế (Luật kinh tế)A00; A01; D01; D07
23TM36Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D07
24TM37Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A00; A01; D01; D07
25TM40Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)A01; D01; D04; D07
26TM42Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A00; A01; D01; D03; D07
3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
27TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
28TM05Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
29TM08Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
30TM11Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
31TM13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
32TM16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
33TM18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
34TM20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
35TM23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
36TM25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
37TM29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
38TM32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
39TM35Luật kinh tế (Luật kinh doanh)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
40TM38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
41TM39Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)A00; A01; D01; D07
42TM41Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mạiD04
4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
43TM43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
44TM44Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: TM01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

Mã ngành: TM03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

Mã ngành: TM04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

Mã ngành: TM06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Marketing (Marketing Thương mại)

Mã ngành: TM07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Marketing (Marketing số)

Mã ngành: TM09

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

Mã ngành: TM10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

Mã ngành: TM12

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán (Kế toán công)

Mã ngành: TM14

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiểm toán (Kiểm toán)

Mã ngành: TM15

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: TM17

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM19

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

Mã ngành: TM21

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

Mã ngành: TM22

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: TM24

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

Mã ngành: TM26

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

Mã ngành: TM27

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

Mã ngành: TM28

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

Mã ngành: TM30

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

Mã ngành: TM31

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

Mã ngành: TM33

Tổ hợp: A01; D01; D07

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

Mã ngành: TM34

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM36

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM37

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

Mã ngành: TM40

Tổ hợp: A01; D01; D04; D07

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

Mã ngành: TM42

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07

3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM08

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM11

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM13

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM16

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM18

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM20

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM23

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM25

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM29

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM32

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

Mã ngành: TM35

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM38

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

Mã ngành: TM39

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: TM41

Tổ hợp: D04

4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)

Mã ngành: TM43

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)

Mã ngành: TM44

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
2TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
3TM04Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
4TM06Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
5TM07Marketing (Marketing Thương mại)
6TM09Marketing (Marketing số)
7TM10Marketing (Quản trị Thương hiệu)
8TM12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
9TM14Kế toán (Kế toán công)
10TM15Kiểm toán (Kiểm toán)
11TM17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
12TM19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
13TM21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
14TM22Kinh tế (Quản lý kinh tế)
15TM24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
16TM26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
17TM27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
18TM28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
19TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
20TM31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
21TM33Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
22TM34Luật kinh tế (Luật kinh tế)
23TM36Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
24TM37Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
25TM40Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
26TM42Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
2. Chương trình đào tạo tiến tiến
27TM45Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh
3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
28TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
29TM05Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
30TM08Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
31TM11Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
32TM13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
33TM16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
34TM18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
35TM20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
36TM23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
37TM25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
38TM29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
39TM32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
40TM35Luật kinh tế (Luật kinh doanh)
41TM38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
42TM39Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
43TM41Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại
4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
44TM43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)
45TM44Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: TM01

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

Mã ngành: TM03

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

Mã ngành: TM04

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

Mã ngành: TM06

Marketing (Marketing Thương mại)

Mã ngành: TM07

Marketing (Marketing số)

Mã ngành: TM09

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

Mã ngành: TM10

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

Mã ngành: TM12

Kế toán (Kế toán công)

Mã ngành: TM14

Kiểm toán (Kiểm toán)

Mã ngành: TM15

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: TM17

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM19

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

Mã ngành: TM21

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

Mã ngành: TM22

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: TM24

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

Mã ngành: TM26

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

Mã ngành: TM27

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

Mã ngành: TM28

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

Mã ngành: TM30

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

Mã ngành: TM31

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

Mã ngành: TM33

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

Mã ngành: TM34

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM36

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM37

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

Mã ngành: TM40

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

Mã ngành: TM42

2. Chương trình đào tạo tiến tiến

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TM45

3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM02

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM05

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM08

Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM11

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM13

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM16

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM18

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM20

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM23

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM25

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM29

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM32

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

Mã ngành: TM35

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM38

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

Mã ngành: TM39

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: TM41

4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)

Mã ngành: TM43

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)

Mã ngành: TM44

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) do Đại học Quốc gia (ĐHQG) Hà Nội tổ chức cho tuyển sinh đại học năm 2025 đạt từ 80/150 điểm trở lên.

3.2 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội tổ chức cho tuyển sinh đại học năm 2025

Điểm xét tuyển (tối đa bằng 30) = (Tổng điểm bài thi ĐGNL*30/150) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm thưởng (nếu có)

+ Điểm ưu tiên (nếu có) bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và điểm ưu tiên theo khu vực được xác định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

+ Điểm thưởng (tối đa bằng 3) = Điểm thưởng chứng chỉ + Điểm thưởng giải học sinh giỏi + 0.5 (phương thức xét tuyển 410 với thí sinh học trường THPT chuyên/trọng điểm quốc gia

+ Điểm thưởng (nếu có) không quá 3 điểm và tổng điểm xét tuyển không quá 30;

Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL phải tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để xét ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường theo quy định

Ngành Ngôn ngữ Anh; ngành Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngành Luật kinh tế; Chương trình đào tạo tiên tiến không xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)Q00
2TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)Q00
3TM04Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)Q00
4TM06Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)Q00
5TM07Marketing (Marketing Thương mại)Q00
6TM09Marketing (Marketing số)Q00
7TM10Marketing (Quản trị Thương hiệu)Q00
8TM12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)Q00
9TM14Kế toán (Kế toán công)Q00
10TM15Kiểm toán (Kiểm toán)Q00
11TM17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)Q00
12TM19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)Q00
13TM21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)Q00
14TM22Kinh tế (Quản lý kinh tế)Q00
15TM24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)Q00
16TM26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)Q00
17TM27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)Q00
18TM28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)Q00
19TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)Q00
20TM31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)Q00
21TM37Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)Q00
22TM42Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)Q00
3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
23TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)Q00
24TM05Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)Q00
25TM08Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)Q00
26TM11Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)Q00
27TM13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)Q00
28TM16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)Q00
29TM18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)Q00
30TM20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)Q00
31TM23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)Q00
32TM25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)Q00
33TM29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)Q00
34TM32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)Q00
35TM35Luật kinh tế (Luật kinh doanh)Q00
36TM38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)Q00
37TM39Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)Q00
38TM41Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mạiQ00
4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
39TM43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)Q00
40TM44Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)Q00

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: TM01

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

Mã ngành: TM03

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

Mã ngành: TM04

Tổ hợp: Q00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

Mã ngành: TM06

Tổ hợp: Q00

Marketing (Marketing Thương mại)

Mã ngành: TM07

Tổ hợp: Q00

Marketing (Marketing số)

Mã ngành: TM09

Tổ hợp: Q00

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

Mã ngành: TM10

Tổ hợp: Q00

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

Mã ngành: TM12

Tổ hợp: Q00

Kế toán (Kế toán công)

Mã ngành: TM14

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán (Kiểm toán)

Mã ngành: TM15

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: TM17

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM19

Tổ hợp: Q00

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

Mã ngành: TM21

Tổ hợp: Q00

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

Mã ngành: TM22

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: TM24

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

Mã ngành: TM26

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

Mã ngành: TM27

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

Mã ngành: TM28

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

Mã ngành: TM30

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

Mã ngành: TM31

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM37

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

Mã ngành: TM42

Tổ hợp: Q00

3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM02

Tổ hợp: Q00

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM05

Tổ hợp: Q00

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM08

Tổ hợp: Q00

Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM11

Tổ hợp: Q00

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM13

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM16

Tổ hợp: Q00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM18

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM20

Tổ hợp: Q00

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM23

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM25

Tổ hợp: Q00

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM29

Tổ hợp: Q00

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM32

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

Mã ngành: TM35

Tổ hợp: Q00

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM38

Tổ hợp: Q00

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

Mã ngành: TM39

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: TM41

Tổ hợp: Q00

4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)

Mã ngành: TM43

Tổ hợp: Q00

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)

Mã ngành: TM44

Tổ hợp: Q00

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có kết quả thi đánh giá tư duy (ĐGTD) do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức cho tuyển sinh đại học năm 2025 đạt từ 50/100 điểm trở lên.

4.2 Quy chế

Xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức cho tuyển sinh đại học năm 2025

Điểm xét tuyển (tối đa bằng 30) = (Tổng điểm bài thi ĐGTD*30/100) + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm thưởng (nếu có)

+ Điểm ưu tiên (nếu có) bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và điểm ưu tiên theo khu vực được xác định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

+ Điểm thưởng (tối đa bằng 3) = Điểm thưởng chứng chỉ + Điểm thưởng giải học sinh giỏi + 0.5 (phương thức xét tuyển 410 với thí sinh học trường THPT chuyên/trọng điểm quốc gia

+ Điểm thưởng (nếu có) không quá 3 điểm và tổng điểm xét tuyển không quá 30;

Thí sinh xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD phải tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để xét ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường theo quy định

Ngành Ngôn ngữ Anh; ngành Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngành Luật kinh tế; Chương trình đào tạo tiên tiến không xét tuyển theo kết quả thi ĐGTD

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)K00
2TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)K00
3TM04Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)K00
4TM06Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)K00
5TM07Marketing (Marketing Thương mại)K00
6TM09Marketing (Marketing số)K00
7TM10Marketing (Quản trị Thương hiệu)K00
8TM12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)K00
9TM14Kế toán (Kế toán công)K00
10TM15Kiểm toán (Kiểm toán)K00
11TM17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)K00
12TM19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)K00
13TM21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)K00
14TM22Kinh tế (Quản lý kinh tế)K00
15TM24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)K00
16TM26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)K00
17TM27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)K00
18TM28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)K00
19TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)K00
20TM31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)K00
21TM37Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)K00
22TM42Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)K00
3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
23TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)K00
24TM05Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)K00
25TM08Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)K00
26TM11Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)K00
27TM13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)K00
28TM16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)K00
29TM18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)K00
30TM20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)K00
31TM23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)K00
32TM25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)K00
33TM29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)K00
34TM32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)K00
35TM35Luật kinh tế (Luật kinh doanh)K00
36TM38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)K00
37TM39Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)K00
38TM41Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mạiK00
4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
39TM43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)K00
40TM44Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)K00

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: TM01

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

Mã ngành: TM03

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

Mã ngành: TM04

Tổ hợp: K00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

Mã ngành: TM06

Tổ hợp: K00

Marketing (Marketing Thương mại)

Mã ngành: TM07

Tổ hợp: K00

Marketing (Marketing số)

Mã ngành: TM09

Tổ hợp: K00

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

Mã ngành: TM10

Tổ hợp: K00

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

Mã ngành: TM12

Tổ hợp: K00

Kế toán (Kế toán công)

Mã ngành: TM14

Tổ hợp: K00

Kiểm toán (Kiểm toán)

Mã ngành: TM15

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: TM17

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM19

Tổ hợp: K00

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

Mã ngành: TM21

Tổ hợp: K00

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

Mã ngành: TM22

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: TM24

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

Mã ngành: TM26

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

Mã ngành: TM27

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

Mã ngành: TM28

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

Mã ngành: TM30

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

Mã ngành: TM31

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM37

Tổ hợp: K00

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

Mã ngành: TM42

Tổ hợp: K00

3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM02

Tổ hợp: K00

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM05

Tổ hợp: K00

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM08

Tổ hợp: K00

Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM11

Tổ hợp: K00

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM13

Tổ hợp: K00

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM16

Tổ hợp: K00

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM18

Tổ hợp: K00

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM20

Tổ hợp: K00

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM23

Tổ hợp: K00

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM25

Tổ hợp: K00

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM29

Tổ hợp: K00

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM32

Tổ hợp: K00

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

Mã ngành: TM35

Tổ hợp: K00

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM38

Tổ hợp: K00

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

Mã ngành: TM39

Tổ hợp: K00

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: TM41

Tổ hợp: K00

4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)

Mã ngành: TM43

Tổ hợp: K00

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)

Mã ngành: TM44

Tổ hợp: K00

5
Kết hợp CCQT và điểm thi THPT

5.1 Đối tượng

Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển

Đối tượng 1: Thí sinh có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển: IELTS Academic đạt 5.0 trở lên; TOEFL iBT (không bao gồm bản Home Edition) đạt 45 trở lên; VSTEP đạt từ bậc 4 trở lên; TOEIC 4 kỹ năng có điểm (Nghe đọc + Nói viết) đạt (440 + 240) trở lên; APTIS ESOL đạt B2 trở lên; HSK đạt Cấp độ 3 trở lên; TCF đạt 300 trở lên; DELF đạt B1/B2/C1/C2.

Đối tượng 2: Có một trong các chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển: SAT đạt từ 1000 điểm trở lên; ACT đạt từ 20 điểm trở lên. Thí sinh thuộc đối tượng 1, 2 được quy đổi điểm (Bảng 1) để xét tuyển kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

5.2 Quy chế

Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 

- Mã phương thức xét tuyển 409

Điểm xét tuyển (tối đa bằng 30) = [Điểm thi môn Toán + Điểm thi môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ (theo Bảng 1)] + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm thưởng (nếu có)

Bảng 1. Bảng quy đổi Chứng chỉ ngoại ngữ/Chứng chỉ khảo thí quốc tế

+ Điểm ưu tiên (nếu có) bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và điểm ưu tiên theo khu vực được xác định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

+ Điểm thưởng (tối đa bằng 3) = Điểm thưởng chứng chỉ + Điểm thưởng giải học sinh giỏi + 0.5 (phương thức xét tuyển 410 với thí sinh học trường THPT chuyên/trọng điểm quốc gia

+ Điểm thưởng (nếu có) không quá 3 điểm và tổng điểm xét tuyển không quá 30;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)A00; A01; D01; D07
2TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)A00; A01; D01; D07
3TM04Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)A00; A01; D01; D07
4TM06Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)A00; A01; D01; D07
5TM07Marketing (Marketing Thương mại)A00; A01; D01; D07
6TM09Marketing (Marketing số)A00; A01; D01; D07
7TM10Marketing (Quản trị Thương hiệu)A00; A01; D01; D07
8TM12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)A00; A01; D01; D07
9TM14Kế toán (Kế toán công)A00; A01; D01; D07
10TM15Kiểm toán (Kiểm toán)A00; A01; D01; D07
11TM17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)A00; A01; D01; D07
12TM19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D07
13TM21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)A00; A01; D01; D07
14TM22Kinh tế (Quản lý kinh tế)A00; A01; D01; D07
15TM24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)A00; A01; D01; D07
16TM26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)A00; A01; D01; D07
17TM27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)A00; A01; D01; D07
18TM28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)A00; A01; D01; D07
19TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)A00; A01; D01; D07
20TM31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)A00; A01; D01; D07
21TM33Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)A01; D01; D07
22TM34Luật kinh tế (Luật kinh tế)A00; A01; D01; D07
23TM36Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)A00; A01; D01; D07
24TM37Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A00; A01; D01; D07
25TM40Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)A01; D01; D04; D07
26TM42Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)A00; A01; D01; D03; D07
2. Chương trình đào tạo tiến tiến
27TM45Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanhA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
28TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
29TM05Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
30TM08Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
31TM11Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
32TM13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
33TM16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
34TM18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
35TM20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
36TM23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
37TM25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
38TM29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
39TM32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
40TM35Luật kinh tế (Luật kinh doanh)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
41TM38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
42TM39Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)A00; A01; D01; D07
43TM41Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mạiD04
4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
44TM43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
45TM44Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: TM01

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

Mã ngành: TM03

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

Mã ngành: TM04

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

Mã ngành: TM06

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Marketing (Marketing Thương mại)

Mã ngành: TM07

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Marketing (Marketing số)

Mã ngành: TM09

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

Mã ngành: TM10

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

Mã ngành: TM12

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kế toán (Kế toán công)

Mã ngành: TM14

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kiểm toán (Kiểm toán)

Mã ngành: TM15

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: TM17

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM19

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

Mã ngành: TM21

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

Mã ngành: TM22

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: TM24

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

Mã ngành: TM26

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

Mã ngành: TM27

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

Mã ngành: TM28

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

Mã ngành: TM30

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

Mã ngành: TM31

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

Mã ngành: TM33

Tổ hợp: A01; D01; D07

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

Mã ngành: TM34

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM36

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM37

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

Mã ngành: TM40

Tổ hợp: A01; D01; D04; D07

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

Mã ngành: TM42

Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07

2. Chương trình đào tạo tiến tiến

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TM45

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM08

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM11

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM13

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM16

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM18

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM20

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM23

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM25

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM29

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM32

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

Mã ngành: TM35

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM38

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

Mã ngành: TM39

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: TM41

Tổ hợp: D04

4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)

Mã ngành: TM43

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)

Mã ngành: TM44

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

6
Kết hợp CCQT với Học bạ

6.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với điểm kết quả học tập cấp THPT Điểm học bạ môn Toán và môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ của các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025.

Điểm xét tuyển (tối đa bằng 30) = [Điểm kết quả học tập môn Toán + Điểm kết quả học tập môn còn lại trong tổ hợp không phải môn ngoại ngữ + Điểm quy đổi chứng chỉ (theo Bảng 1)] + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm thưởng (nếu có)

Trong đó, điểm từng môn được xác định là điểm trung bình cộng học tập của năm lớp 10,11,12 của môn đó.

Bảng 1. Bảng quy đổi Chứng chỉ ngoại ngữ/Chứng chỉ khảo thí quốc tế

+ Điểm ưu tiên (nếu có) bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và điểm ưu tiên theo khu vực được xác định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

+ Điểm thưởng (tối đa bằng 3) = Điểm thưởng chứng chỉ + Điểm thưởng giải học sinh giỏi + 0.5 (phương thức xét tuyển 410 với thí sinh học trường THPT chuyên/trọng điểm quốc gia

+ Điểm thưởng (nếu có) không quá 3 điểm và tổng điểm xét tuyển không quá 30;

Lưu ý:

Chỉ xét tuyển cho các chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế (IPOP); các chương trình song bằng quốc tế; chương trình tiên tiến.

Cộng 0.5 điểm đối với thí sinh học trường THPT chuyên/trọng điểm quốc gia.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
1TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
2TM05Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
3TM08Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
4TM11Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
5TM13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
6TM16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
7TM18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
8TM20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
9TM23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
10TM25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
11TM29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
12TM32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
13TM38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
14TM43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
15TM44Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM02

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM05

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM08

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM11

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM13

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM16

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM18

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM20

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM23

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM25

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM29

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM32

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM38

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)

Mã ngành: TM43

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)

Mã ngành: TM44

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

7
Xét tuyển kết hợp giải Học sinh giỏi cấp tỉnh/ thành phố

7.1 Đối tượng

Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025; đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương các môn: Toán, Vật lí, Hóa học, Tin học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Lịch sử, Địa lí.

Lưu ý: Thí sinh đạt giải Học sinh giỏi cấp Quốc gia thuộc đối tượng tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển quy định tại mục 1.1.1

1.1.1.    Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, của Trường Đại học Thương mại đồng thời đạt ngưỡng đàm bảo chất lượng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển theo quy định của Trường.

7.2 Điều kiện xét tuyển

 Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tinh đến ngày đăng ký xét tuyển

Đối tượng 1: Thí sinh có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển: IELTS Academic đạt 5.0 trở lên; TOEFL iBT (không bao gồm bản Home Edition) đạt 45 trở lên; VSTEP đạt từ bậc 4 trở lên; TOEIC 4 kỹ năng có điểm (Nghe đọc + Nói viết) đạt (440 + 240) trở lên; APTIS ESOL đạt B2 trở lên; HSK đạt Cấp độ 3 trở lên; TCF đạt 300 trở lên; DELF đạt B1/B2/C1/C2.

7.3 Quy chế

Xét tuyển kết hợp giải giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 - Mã phương thức xét tuyển 500

Điểm xét tuyển (tối đa bằng 30) = Tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo tổ hợp đăng ký xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có) + Điểm thưởng (nếu có)

Bảng 2. Quy định điểm thưởng giải học sinh giỏi

Giải HSG

Điểm thưởng

Ngành/chương trình đào tạo được đăng ký xét tuyển

2.0

1.5

1.0

- HSG cấp tỉnh/
Thành phố

Giải Nhất

Giải Nhì

Giải Ba

 

Môn đạt giải

 

 

 

 

Toán/Vật lí/

Hóa học

 

 

 

Tất cả các ngành trừ ngành Ngôn ngữ Trung Quốc và Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh/Ngữ văn

 

 

 

Tất cả các ngành trừ Tiếng Trung thương mại (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế)

Lịch sử/Địa lí

 

 

 

Tất cả các CTĐT định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế trừ Tiếng Trung thương mại (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế)

Tiếng Pháp

 

 

 

Quản trị kinh doanh

(Tiếng Pháp thương mại)

Tiếng Trung Quốc

 

 

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

Tin học

     

+        Hệ thống thông tin quản lý

+        Kinh tế số (Phân tích Kinh doanh trong môi trường số)

 Trong đó:

+ Điểm ưu tiên (nếu có) bao gồm điểm ưu tiên theo đối tượng và điểm ưu tiên theo khu vực được xác định theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

+ Điểm thưởng (tối đa bằng 3) = Điểm thưởng chứng chỉ + Điểm thưởng giải học sinh giỏi + 0.5 (phương thức xét tuyển 410 với thí sinh học trường THPT chuyên/trọng điểm quốc gia (Phụ lục 1));

+ Điểm thưởng (nếu có) không quá 3 điểm và tổng điểm xét tuyển không quá 30;

+ Thí sinh phải nộp hồ sơ về Trường theo thông báo để Trường kiểm tra minh chứng, thực hiện xét tuyển (phương thức 301) và quy đổi điểm đối với các phương thức còn lại.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
2TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
3TM04Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
4TM06Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
5TM07Marketing (Marketing Thương mại)
6TM09Marketing (Marketing số)
7TM10Marketing (Quản trị Thương hiệu)
8TM12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
9TM14Kế toán (Kế toán công)
10TM15Kiểm toán (Kiểm toán)
11TM17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
12TM19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
13TM21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
14TM22Kinh tế (Quản lý kinh tế)
15TM24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
16TM26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
17TM27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
18TM28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
19TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
20TM31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
21TM33Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
22TM34Luật kinh tế (Luật kinh tế)
23TM36Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
24TM37Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
25TM40Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
26TM42Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
2. Chương trình đào tạo tiến tiến
27TM45Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh
3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
28TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
29TM05Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
30TM08Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
31TM11Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
32TM13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
33TM16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
34TM18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
35TM20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
36TM23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
37TM25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
38TM29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
39TM32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
40TM35Luật kinh tế (Luật kinh doanh)
41TM38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
42TM39Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
43TM41Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại
4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
44TM43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)
45TM44Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)

1. Chương trình đào tạo chuẩn

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: TM01

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

Mã ngành: TM03

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

Mã ngành: TM04

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

Mã ngành: TM06

Marketing (Marketing Thương mại)

Mã ngành: TM07

Marketing (Marketing số)

Mã ngành: TM09

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

Mã ngành: TM10

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

Mã ngành: TM12

Kế toán (Kế toán công)

Mã ngành: TM14

Kiểm toán (Kiểm toán)

Mã ngành: TM15

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: TM17

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM19

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

Mã ngành: TM21

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

Mã ngành: TM22

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: TM24

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

Mã ngành: TM26

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

Mã ngành: TM27

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

Mã ngành: TM28

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

Mã ngành: TM30

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

Mã ngành: TM31

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

Mã ngành: TM33

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

Mã ngành: TM34

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM36

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM37

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

Mã ngành: TM40

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

Mã ngành: TM42

2. Chương trình đào tạo tiến tiến

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TM45

3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM02

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM05

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM08

Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM11

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM13

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM16

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM18

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM20

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM23

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM25

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM29

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM32

Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

Mã ngành: TM35

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM38

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

Mã ngành: TM39

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: TM41

4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)

Mã ngành: TM43

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)

Mã ngành: TM44

Danh sách ngành đào tạo năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1. Chương trình đào tạo chuẩn
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)250Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
2TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)100Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
3TM04Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)100Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4TM06Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
5TM07Marketing (Marketing Thương mại)160Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
6TM09Marketing (Marketing số)100Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
7TM10Marketing (Quản trị Thương hiệu)100Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
8TM12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
9TM14Kế toán (Kế toán công)80Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
10TM15Kiểm toán (Kiểm toán)100Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
11TM17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)170Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
12TM19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)160Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
13TM21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
14TM22Kinh tế (Quản lý kinh tế)170Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
15TM24Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
16TM26Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)80Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
17TM27Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
18TM28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)170Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
19TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)100Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
20TM31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)170Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
21TM33Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)250Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D07
22TM34Luật kinh tế (Luật kinh tế)130Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
23TM36Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)110Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
24TM37Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)150Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
25TM40Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)140Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D04; D07
26TM42Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)50Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D03; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
2. Chương trình đào tạo tiến tiến
27TM45Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh50Ưu Tiên
Kết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP
28TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
29TM05Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
30TM08Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
31TM11Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
32TM13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
33TM16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
34TM18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)150Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
35TM20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)140Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
36TM23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37TM25Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
38TM29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
39TM32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
40TM35Luật kinh tế (Luật kinh doanh)110Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
41TM38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)130Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
42TM39Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)160Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpA00; A01; D01; D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
43TM41Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại120Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpD04
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
44TM43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
45TM44Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Chương trình đào tạo chuẩn

1. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

Mã ngành: TM01

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

2. Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

Mã ngành: TM03

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

3. Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

Mã ngành: TM04

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

4. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

Mã ngành: TM06

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

5. Marketing (Marketing Thương mại)

Mã ngành: TM07

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

6. Marketing (Marketing số)

Mã ngành: TM09

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

7. Marketing (Quản trị Thương hiệu)

Mã ngành: TM10

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

8. Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

Mã ngành: TM12

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

9. Kế toán (Kế toán công)

Mã ngành: TM14

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

10. Kiểm toán (Kiểm toán)

Mã ngành: TM15

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

11. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

Mã ngành: TM17

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

12. Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM19

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

13. Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

Mã ngành: TM21

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

14. Kinh tế (Quản lý kinh tế)

Mã ngành: TM22

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

15. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

Mã ngành: TM24

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

16. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

Mã ngành: TM26

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

17. Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

Mã ngành: TM27

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

18. Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

Mã ngành: TM28

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

19. Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

Mã ngành: TM30

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

20. Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

Mã ngành: TM31

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

21. Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

Mã ngành: TM33

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D07

22. Luật kinh tế (Luật kinh tế)

Mã ngành: TM34

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

23. Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

Mã ngành: TM36

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

24. Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM37

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

25. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

Mã ngành: TM40

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D04; D07

26. Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

Mã ngành: TM42

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D03; D07; K00; Q00

2. Chương trình đào tạo tiến tiến

1. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh

Mã ngành: TM45

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

3. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP

1. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM02

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

2. Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM05

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

3. Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM08

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

4. Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM11

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

5. Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM13

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

6. Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM16

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

7. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM18

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

8. Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM20

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

9. Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM23

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

10. Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM25

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

11. Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM29

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

12. Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Mã ngành: TM32

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

13. Luật kinh tế (Luật kinh doanh)

Mã ngành: TM35

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

14. Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

Mã ngành: TM38

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

15. Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

Mã ngành: TM39

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; K00; Q00

16. Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại

Mã ngành: TM41

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: D04; K00; Q00

4. Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

1. Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp)

Mã ngành: TM43

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

2. Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng)

Mã ngành: TM44

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28; K00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Đại học Thương mại các năm Tại đây

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Thương Mại
  • Tên trường: Đại học Thương mại
  • Tên viết tắt: TMU
  • Tên tiếng Anh: University of Commerce
  • Địa chỉ: Số 79 đường Hồ Tùng Mậu, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
  • Website: https://tmu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/thuongmaiuniversity