Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Thủ Đô năm 2026

Năm 2026, Đại học Thủ Đô Hà Nội thông báo tuyển sinh 2500 chỉ tiêu với các phương thức xét tuyển 

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ).

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển HNMU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

a. Đối tượng tuyển sinh (người dự tuyển) được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kếtm quả xét tuyển chính thức bao gồm:

- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;

- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

b. Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:

- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo.

c. Trường có thể quy định cụ thể về người dự tuyển, hồ sơ, trình tự, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh đáp ứng Quy chế tuyển sinh.

d. Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, cơ sở đào tạo thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.

1.2 Quy chế

Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Điểm thành phần trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT các môn học của thí sinh thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng:

Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + [Điểm ƯT (nếu có)]

Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên theo quy

Lưu ý: Đối với tất cả các phương thức xét tuyển, Nhà trường làm tròn một lần ở điểm xét tuyển cuối cùng đến hai chữ số thập phân.

2. Quy đổi điểm chứng chỉ

Với các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ, thí sinh có thể thay thế Tiếng Anh bằng tiếng Trung Quốc hoặc ngược lại; Thí sinh được sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế để quy đổi điểm thay thế cho môn ngoại ngữ  ó trong tổ hợp xét tuyển; Nhà trường chỉ quy đổi điểm đối với các chứng chỉ sau: TOEFL IBT (không nhận bản Home Edition), TOEFL ITP, IELTS (đối với Tiếng Anh); HSK (đối với Tiếng Trung Quốc). Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo thang điểm 10 được quy đổi theo bảng sau:

- Đối với tổ hợp có môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật được thay thế với môn Giáo dục công dân theo chương trình giáo dục phổ thông 2006.

IELTS TOEFL IBT TOEFL ITP HSK (tiếng Trung Quốc) Điểm quy đổi
7.0 trờ lên 94 trờ lên 600 trờ lên HSK6 10
6.5 76-93 570-599 HSK5 9.5
6.0 66-75 548-569   9
5.5 56-65 510-547 HSK4 8.5
5.0 46-55 491-509   8

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lí Giáo dụcC00; D01; D14; X78
27140201Giáo dục Mầm nonD01; C03; C04; X01
37140202Giáo dục Tiểu họcD01; C03; C04; X01
47140203Giáo dục đặc biệtD01; D14; D15; X78
57140204Giáo dục công dânX01; X70; X74; X78
67140206Giáo dục thể chấtT00; T01; T04; T08
77140209Sư phạm Toán họcA00; A01; A02; C01
87140210Sư phạm Tin họcA00; A01; A02; C01
97140211Sư phạm Vật líA00; A01; A02; C01
107140217Sư phạm Ngữ vănC00; D01; C03; C04
117140218Sư phạm Lịch sửC00; C03; X70; D14
127140231Sư phạm Tiếng AnhD01; D14; D15; X78
137140247Sư phạm khoa học tự nhiênA01; B00; D07; D08
147140249Sư phạm Lịch sử - Địa líC03; C04; D14; D15
157220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00; D01; C03; C04
167220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15; X78
177220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D14; D15; X78
187229030Văn họcC00; D01; C03; C04
197229040Văn hóa họcC00; X70; C03; D14
207310110Quản lý kinh tếA00; D01; D07; X01
217310201Chính trị họcD01; D14; X78; C00
227310401Tâm lí họcC00; D01; D14; D15
237310630Việt Nam họcC00; X70; C03; D14
247340101Quản trị kinh doanhA00; D01; D07; X01
257340201Tài chính -Ngân hàngA01; D01; D07; D08
267340403Quản lí côngD01; D14; D15; X78
277380101LuậtD01; D14; X78; C00
287420201Công nghệ sinh họcB00; D01; B03; D08
297460112Toán ứng dụngA00; A01; A02; C01
307480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01
317510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngD01; C01; C02; A01
327510605Logistics và Quản lí chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D08
337760101Công tác xã hộiC00; D01; D14; X78
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; X78
357810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15; X78
367810302Huấn luyện thể thaoT00; T01; T04; T08

Quản lí Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: C00; D01; D14; X78

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: D01; C03; C04; X01

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: D01; C03; C04; X01

Giáo dục đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T04; T08

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Sư phạm Vật lí

Mã ngành: 7140211

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C03; X70; D14

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Tổ hợp: A01; B00; D07; D08

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tổ hợp: C03; C04; D14; D15

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; X70; C03; D14

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A00; D01; D07; X01

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: D01; D14; X78; C00

Tâm lí học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; X70; C03; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; D01; D07; X01

Tài chính -Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08

Quản lí công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; D14; X78; C00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; D01; B03; D08

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Công nghệ kĩ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: D01; C01; C02; A01

Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D01; D14; X78

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T00; T01; T04; T08

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Nhà trường xét tuyển theo thang điểm 30, điểm xét tuyển bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên theo quy định của Quy chế tuyển sinh.
- Trong trường hợp được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép mở thêm ngành đào tạo giáo viên, Nhà trường sẽ bổ sung tuyển sinh đào tạo dự kiến đối với các ngành: Sư phạm Khoa học Tự nhiên, Sư phạm Lịch sử - Địa lý.
Mã phương thức xét tuyển:
- Phương thức 1 (XTT): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Phương thức 2 (200): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ).
- Phương thức 3 (100): Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.

2.2 Quy chế

Với các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ, thí sinh có thể dùng các ngoại ngữ khác thay thế cho môn Tiếng Anh, không sử dụng điểm quy đổi chứng chỉ ngoại quốc tế thay thế cho môn ngoại ngữ trong các tổ hợp xét tuyển; Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30.

Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT, điểm xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của các môn học theo tổ hợp xét

Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + (Điểm UT (nếu có)]


Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên theo quy định

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lí Giáo dụcC00; D01; D14; X78
27140203Giáo dục đặc biệtD01; D14; D15; X78
37140206Giáo dục thể chấtT00; T01; T04; T08
47220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt NamC00; D01; C03; C04
57229030Văn họcC00; D01; C03; C04
67229040Văn hóa họcC00; X70; C03; D14
77310110Quản lý kinh tếA00; D01; D07; X01
87310201Chính trị họcD01; D14; X78; C00
97310401Tâm lí họcC00; D01; D14; D15
107310630Việt Nam họcC00; X70; C03; D14
117340101Quản trị kinh doanhA00; D01; D07; X01
127340201Tài chính -Ngân hàngA01; D01; D07; D08
137340403Quản lí côngD01; D14; D15; X78
147380101LuậtD01; D14; X78; C00
157420201Công nghệ sinh họcB00; D01; B03; D08
167460112Toán ứng dụngA00; A01; A02; C01
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01
187510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngD01; C01; C02; A01
197510605Logistics và Quản lí chuỗi cung ứngA01; D01; D07; D08
207760101Công tác xã hộiC00; D01; D14; X78
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01; D14; D15; X78
227810201Quản trị khách sạnD01; D14; D15; X78
237810302Huấn luyện thể thaoT00; T01; T04; T08

Quản lí Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Tổ hợp: C00; D01; D14; X78

Giáo dục đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Tổ hợp: T00; T01; T04; T08

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

Văn học

Mã ngành: 7229030

Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Tổ hợp: C00; X70; C03; D14

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Tổ hợp: A00; D01; D07; X01

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tổ hợp: D01; D14; X78; C00

Tâm lí học

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; X70; C03; D14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; D01; D07; X01

Tài chính -Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08

Quản lí công

Mã ngành: 7340403

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Luật

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: D01; D14; X78; C00

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: B00; D01; B03; D08

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

Công nghệ kĩ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: D01; C01; C02; A01

Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; D01; D14; X78

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Tổ hợp: T00; T01; T04; T08

3
ƯTXT, XT thẳng

3.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

Lưu ý: Một số ngành tuyển sinh của Trường, thí sinh đạt giải trong kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia và thí sinh đạt giải trong các cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia được ưu tiên xét tuyển thẳng vào các ngành đúng hoặc ngành gần với môn thi được xác định theo bảng sau:

Số

TT

Tên môn thi

học sinh giỏi

Tên ngành đào tạo

Mã ngành

1

Toán

Sư phạm Toán học

7140209

2

Vật lí

Sư phạm Vật lí

7140211

3

Ngữ văn

Sư phạm Ngữ văn

7140217

4

Ngữ văn

Văn học

7229030

5

Ngữ văn

Việt Nam học

7310630

6

Ngữ văn

Văn hóa học

7229040

7

Lịch sử

Sư phạm Lịch sử

7140218

8

Tin học

Công nghệ thông tin

7480201

9

Tin học

Sư phạm Tin học

7140210

10

Tiếng Anh

Ngôn ngữ Anh

7220201

11

Tiếng Anh

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

12

Tiếng Trung Quốc

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204


Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140114Quản lí Giáo dục
27140201Giáo dục Mầm non
37140202Giáo dục Tiểu học
47140203Giáo dục đặc biệt
57140204Giáo dục công dân
67140206Giáo dục thể chất
77140209Sư phạm Toán học
87140210Sư phạm Tin học
97140211Sư phạm Vật lí
107140217Sư phạm Ngữ văn
117140218Sư phạm Lịch sử
127140231Sư phạm Tiếng Anh
137140247Sư phạm khoa học tự nhiên
147140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí
157220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
167220201Ngôn ngữ Anh
177220204Ngôn ngữ Trung Quốc
187229030Văn học
197229040Văn hóa học
207310110Quản lý kinh tế
217310201Chính trị học
227310401Tâm lí học
237310630Việt Nam học
247340101Quản trị kinh doanh
257340201Tài chính -Ngân hàng
267340403Quản lí công
277380101Luật
287420201Công nghệ sinh học
297460112Toán ứng dụng
307480201Công nghệ thông tin
317510406Công nghệ kĩ thuật môi trường
327510605Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng
337760101Công tác xã hội
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
357810201Quản trị khách sạn
367810302Huấn luyện thể thao

Quản lí Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Giáo dục đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Sư phạm Vật lí

Mã ngành: 7140211

Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Văn học

Mã ngành: 7229030

Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Tâm lí học

Mã ngành: 7310401

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tài chính -Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Quản lí công

Mã ngành: 7340403

Luật

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kĩ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140114Quản lí Giáo dục50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X78
27140201Giáo dục Mầm non200Ưu Tiên
ĐT THPTD01; C03; C04; X01
37140202Giáo dục Tiểu học310Ưu Tiên
ĐT THPTD01; C03; C04; X01
47140203Giáo dục đặc biệt45Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78
57140204Giáo dục công dân35Ưu Tiên
ĐT THPTX01; X70; X74; X78
67140206Giáo dục thể chất35Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạT00; T01; T04; T08
77140209Sư phạm Toán học45Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01
87140210Sư phạm Tin học50Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01
97140211Sư phạm Vật lí30Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01
107140217Sư phạm Ngữ văn40Ưu Tiên
ĐT THPTC00; D01; C03; C04
117140218Sư phạm Lịch sử30Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; X70; D14
127140231Sư phạm Tiếng Anh35Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; X78
137140247Sư phạm khoa học tự nhiên40Ưu Tiên
ĐT THPTA01; B00; D07; D08
147140249Sư phạm Lịch sử - Địa lí40Ưu Tiên
ĐT THPTC03; C04; D14; D15
157220101Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; C03; C04
167220201Ngôn ngữ Anh70Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; X78
177220204Ngôn ngữ Trung Quốc105Ưu Tiên
ĐT THPTD01; D14; D15; X78
187229030Văn học100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; C03; C04
197229040Văn hóa học50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70; C03; D14
207310110Quản lý kinh tế50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D01; D07; X01
217310201Chính trị học50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; X78; C00
227310401Tâm lí học90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; D15
237310630Việt Nam học50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; X70; C03; D14
247340101Quản trị kinh doanh90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; D01; D07; X01
257340201Tài chính -Ngân hàng50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D08
267340403Quản lí công50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78
277380101Luật90Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; X78; C00
287420201Công nghệ sinh học30Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; D01; B03; D08
297460112Toán ứng dụng70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01
307480201Công nghệ thông tin70Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A02; C01
317510406Công nghệ kĩ thuật môi trường50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; C01; C02; A01
327510605Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D08
337760101Công tác xã hội50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; D01; D14; X78
347810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78
357810201Quản trị khách sạn100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; X78
367810302Huấn luyện thể thao50Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạT00; T01; T04; T08

1. Quản lí Giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X78

2. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X01

3. Giáo dục Tiểu học

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 310

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; C03; C04; X01

4. Giáo dục đặc biệt

Mã ngành: 7140203

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

5. Giáo dục công dân

Mã ngành: 7140204

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: X01; X70; X74; X78

6. Giáo dục thể chất

Mã ngành: 7140206

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: T00; T01; T04; T08

7. Sư phạm Toán học

Mã ngành: 7140209

Chỉ tiêu: 45

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

8. Sư phạm Tin học

Mã ngành: 7140210

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

9. Sư phạm Vật lí

Mã ngành: 7140211

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

10. Sư phạm Ngữ văn

Mã ngành: 7140217

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

11. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; X70; D14

12. Sư phạm Tiếng Anh

Mã ngành: 7140231

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

13. Sư phạm khoa học tự nhiên

Mã ngành: 7140247

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A01; B00; D07; D08

14. Sư phạm Lịch sử - Địa lí

Mã ngành: 7140249

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C03; C04; D14; D15

15. Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

Mã ngành: 7220101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

16. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

17. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

18. Văn học

Mã ngành: 7229030

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; C03; C04

19. Văn hóa học

Mã ngành: 7229040

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C03; D14

20. Quản lý kinh tế

Mã ngành: 7310110

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; D07; X01

21. Chính trị học

Mã ngành: 7310201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; X78; C00

22. Tâm lí học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15

23. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; X70; C03; D14

24. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; D01; D07; X01

25. Tài chính -Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08

26. Quản lí công

Mã ngành: 7340403

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

27. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; X78; C00

28. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; D01; B03; D08

29. Toán ứng dụng

Mã ngành: 7460112

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

30. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01

31. Công nghệ kĩ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; C01; C02; A01

32. Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08

33. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; D01; D14; X78

34. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

35. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; X78

36. Huấn luyện thể thao

Mã ngành: 7810302

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: T00; T01; T04; T08

Quy định về tổ hợp môn:

- Các môn trong tổ hợp xét tuyển:

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học

C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

X01: Ngữ văn, Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật

X70: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật

X74: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

X78: Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Tiếng Anh

T00: Toán, Sinh, Năng khiếu Thể dục thể thao

T01: Toán, Văn, Năng khiếu thể dục thể thao

T04: Toán, Lý, Năng khiếu thể dục thể thao

T08: Toán, Giáo dục Kinh tế và Pháp luật, Năng khiếu TDTT

- Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (Phương thức 2): Với các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ, thí sinh có thể dùng các ngoại ngữ khác thay thế cho môn Tiếng Anh, không sử dụng điểm quy đổi chứng chỉ ngoại quốc tế thay thế cho môn ngoại ngữ trong các tổ hợp xét tuyển; Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30.

- Đối với phương thức xét điểm thi THPT (Phương thức 3): Với các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ, thí sinh có thể thay thế Tiếng Anh bằng tiếng Trung Quốc hoặc ngược lại; Thí sinh được sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế để quy đổi điểm thay thế cho môn ngoại ngữ có trong tổ hợp xét tuyển; Nhà trường chỉ quy đổi điểm đối với các chứng chỉ sau: TOEFL IBT (không nhận bản Home Edition), TOEFL ITP, IELTS (đối với Tiếng Anh); HSK (đối với Tiếng Trung Quốc).

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội các năm Tại đây

Thời gian và hồ sơ xét tuyển HNMU

1. Nộp hồ sơ xét tuyển

Thông tin hồ sơ của từng phương thức xét tuyển được quy định theo thông báo thu hồ sơ từng đợt xét tuyển trong năm tuyển sinh.

2. Quy định đối với thí sinh xét tuyển ngành Giáo dục thể chất và Huấn luyện thể thao

Thông tin tổ chức thi năng khiếu được thực hiện theo Đề án/kế hoạch tổ chức thi riêng được đăng tải trên website Nhà trường hnmu.edu.vn.

a) Tổ chức thi năng khiếu trực tiếp tại Trường ĐH Thủ đô Hà Nội

- Nội dung thi: Thí sinh thi 02 nội dung năng khiếu, mỗi nội dung thi được chấm

theo 01 đầu điểm theo thang điểm 10:

+ Tại chỗ bật xa (thí sinh được thực hiện 02 lần, lấy thành tích ở lần thực hiện tốt nhất).

+ Chạy con thoi (04 lần x 10m).

- Cách tính điểm môn năng khiếu TDTT:

Điểm thi năng khiếu TDTT=(điểm Tại chỗ bật xa + điểm Chạy con thoi)/2

Điểm thi năng khiếu TDTT đươc làm tròn một lần đến hai chữ số thập phân khi tính điểm trung bình của 2 môn thi năng khiếu.

b) Điều kiện được miễn thi năng khiếu (NK)

- Vận động viên cấp 1; kiện tướng cấp quốc gia được miễn thi môn NK và được hưởng 10,0 điểm môn NK; thời gian đoạt giải hoặc công nhận kiện tướng không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

- Vận động viên cấp 2 quốc gia; thí sinh đoạt huy chương vàng, đạt giải nhất TDTT cấp tỉnh trở lên được tổ chức một lần trong năm được miễn thi môn NK và được hưởng 9.0 điểm môn NK; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.

- Nhà trường không sử dụng kết quả thi tuyển năng khiếu do các cơ sở giáo dục

đại học khác tổ chức để xét tuyển vào trường.

3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm

- Tuyển sinh đợt 1 theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT;

- Trường tổ chức tuyển sinh các đợt tiếp theo từ tháng 10 cho đến hết tháng 12 năm 2026 (nếu còn chỉ tiêu). Kế hoạch cụ thể sẽ được thông báo trên website tuyển sinh của Trường.

- Thí sinh đăng kí xét tuyển phải nộp lệ phí theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thí sinh đăng kí thi năng khiếu TDTT: 400.000 đồng/thí sinh. (Theo Thông báo về thu hồ sơ thi NK)

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 (cập nhật 2/6) tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội
  • Tên trường: Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội
  • Mã trường: HNM
  • Tên tiếng Anh: Ha Noi Teacher Training College
  • Tên viết tắt: HNMU
  • Địa chỉ: Số 98 Phố Dương Quảng Hàm, Phường Nghĩa Đô, TP. Hà Nội
  • Website: https://hnmu.edu.vn/

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội phát triển thành cơ sở đào tạo đa ngành trong đó tiếp tục coi trọng công tác đào tạo giáo viên, theo định hướng ứng dụng, cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao, các sản phẩm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế- xã hội của Hà Nội, vùng Thủ đô và cả nước.