Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Thủ Dầu Một 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) năm 2026

Năm 2026,  Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) dự kiến tuyển sinh qua 4 phương thức xét tuyển bao gồm:

- Phương thức 1 (PT1): Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 2 (PT2): Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn.

- Phương thức 3 (PT3): Xét học bạ - Xét kết quả học tập cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn.

- Phương thức 4 (PT4): Xét kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL)

* Hình thức 1: Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2026.

* Hình thức 2: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

a) Các ngành và môn thi năng khiếu

Stt Ngành Mã môn năng khiếu Tổ hợp có môn năng khiếu Môn thi năng khiếu Phương thức áp dụng môn năng khiếu
1 Giáo dục Mầm non NK1 M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06 - Môn 1: Đọc, Kể diễn cảm- Môn 2: Hát Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
2 Kiến trúc, Thiết kế Đồ họa NK2 V00; V01; V02 Vẽ tĩnh vật (vẽ bằng viết chì) + Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT+ Xét học bạ+ Xét điểm ĐGNL ĐHQG-HCM+ Xét điểm ĐGNL Trường ĐHSP HN
3 Âm nhạc NK3 N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 Hát, thẩm âm, tiết tấu + Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT+ Xét học bạ+ Xét điểm ĐGNL ĐHQG-HCM+ Xét điểm ĐGNL Trường ĐHSP HN

b) Thời gian thi năng khiếu

 

Đợt thi Thời gian đăng ký Thời gian tổ chức thi Ghi chú
Đợt 1 Từ ngày 02/5/2026 đến ngày 05/6/2026 Ngày 18/6/2026  
Đợt 2 (dự kiến) Từ ngày 22/8/2026 đến 17 giờ 00 ngày 28/8/2026 Ngày 01/09/2026 Trong trường hợp, các ngành có sử dụng môn thi năng khiếu còn thiếu chỉ tiêu thì Hội đồng tuyển sinh sẽ xem xét để quyết định tổ chức thi năng khiếu đợt 2
 

c) Một số quy định cho môn thi năng khiếu

  • Môn thi năng khiếu chỉ áp dụng đối với thí sinh đăng ký xét tuyển bằng các tổ hợp có môn năng khiếu. Thí sinh không sử dụng tổ hợp có môn năng khiếu để xét tuyển không bắt buộc tham gia thi năng khiếu.

  • Thang điểm môn thi năng khiếu: thang điểm 10 (mười).

  • Thí sinh phải đạt điểm tối thiểu từ 5,0 trở lên (theo thang điểm 10) ở môn năng khiếu mới đủ điều kiện tham gia xét tuyển vào các ngành có yêu cầu môn thi năng khiếu.

  • Môn năng khiếu do Trường Đại học Thủ Dầu Một tổ chức thi hoặc thí sinh sử dụng kết quả thi năng khiếu của các trường đại học khác phù hợp với môn thi năng khiếu của Trường Đại học Thủ Dầu Một.

  • Nhà trường sẽ ban hành Thông báo thi năng khiếu riêng, trong đó có hướng dẫn chi tiết nội dung, hình thức thi và lịch thi năng khiếu để thí sinh đăng ký và thực hiện.

1.2 Quy chế

Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2026 theo tổ hợp môn.

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục học*C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
27140201Giáo dục Mầm non*M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06
37140202Giáo dục Tiểu học*A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01
47140217Sư phạm Ngữ văn*C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74
57140218Sư phạm Lịch sửC00; C03; C07; C10; C12; D14; X71; X70; X72; X73
67210403Thiết kế đồ họa*A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
77210405Âm nhạcN01; N02; N03; N04; N05; N06; N07
87220201Ngôn ngữ Anh*D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
97220204Ngôn ngữ Trung Quốc*D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81
107220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81
117310205Quản lý nhà nước*C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
127310206Quan hệ quốc tếC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
137310401Tâm lý học*C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
147310403Tâm lý học giáo dụcC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
157320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
167340101Quản trị kinh doanh**A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
177340115MarketingA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
187340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
197340122Thương mại điện tửA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
207340201Tài chính - Ngân hàng**A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
217340301Kế toán**A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
227340302Kiểm toánA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
237380101Luật*C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
247420201Công nghệ sinh họcA00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16
257440102Vật lý họcA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08
267440112Hoá học**A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
277460101Toán học*A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16
287480103Kỹ thuật phần mềm**A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
297480201Công nghệ thông tinA00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
307480205Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuA00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
317510205Công nghệ kỹ thuật ô tôA00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07
327510402Công nghệ vật liệuA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X11
337510601Quản lý công nghiệp*A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
347510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
357520103Kỹ thuật cơ khíA00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X08
367520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
377520201Kỹ thuật điện**A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
387520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
397520320Kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X12
407540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12
417549001Công nghệ chế biến lâm sảnA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
427580101Kiến trúc*A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
437580201Kỹ thuật xây dựng*A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
447580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
457760101Công tác xã hội*C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
467810101Du lịchC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
477850101Quản lý tài nguyên và môi trường*A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X12
487850103Quản lý đất đai*A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X12

Giáo dục học*

Mã ngành: 7140101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Giáo dục Mầm non*

Mã ngành: 7140201

Tổ hợp: M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06

Giáo dục Tiểu học*

Mã ngành: 7140202

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01

Sư phạm Ngữ văn*

Mã ngành: 7140217

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Tổ hợp: C00; C03; C07; C10; C12; D14; X71; X70; X72; X73

Thiết kế đồ họa*

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02

Âm nhạc

Mã ngành: 7210405

Tổ hợp: N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07

Ngôn ngữ Anh*

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

Ngôn ngữ Trung Quốc*

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81

Quản lý nhà nước*

Mã ngành: 7310205

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Tâm lý học*

Mã ngành: 7310401

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Quản trị kinh doanh**

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Tài chính - Ngân hàng**

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Kế toán**

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Luật*

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08

Hoá học**

Mã ngành: 7440112

Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12

Toán học*

Mã ngành: 7460101

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16

Kỹ thuật phần mềm**

Mã ngành: 7480103

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X11

Quản lý công nghiệp*

Mã ngành: 7510601

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X08

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07

Kỹ thuật điện**

Mã ngành: 7520201

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X12

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12

Kiến trúc*

Mã ngành: 7580101

Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02

Kỹ thuật xây dựng*

Mã ngành: 7580201

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12

Công tác xã hội*

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Quản lý tài nguyên và môi trường*

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X12

Quản lý đất đai*

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X12

2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Quy chế

Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

a) Điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng theo quy định tại khoản 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học năm 2026 của Bộ GDĐT; mức điểm thưởng từ 0 - 3,00 điểm theo thang điểm 30;
b) Điểm xét thưởng dành cho các đối tượng thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt; mức điểm xét thưởng từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30;
c) Điểm khuyến khích dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ quốc tế; mức điểm khuyến khích từ 0 - 1,50 điểm theo thang điểm 30.
Nhà trường sẽ xây dựng và công bố bảng quy đổi điểm các điểm cộng cụ thể.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục học*
27140201Giáo dục Mầm non*
37140202Giáo dục Tiểu học*
47140217Sư phạm Ngữ văn*
57140218Sư phạm Lịch sử
67210405Âm nhạc
77220201Ngôn ngữ Anh*
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc*
97220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
107310205Quản lý nhà nước*
117310206Quan hệ quốc tế
127310401Tâm lý học*
137310403Tâm lý học giáo dục
147320104Truyền thông đa phương tiện
157340101Quản trị kinh doanh**
167340115Marketing
177340120Kinh doanh quốc tế
187340122Thương mại điện tử
197340201Tài chính - Ngân hàng**
207340301Kế toán**
217340302Kiểm toán
227380101Luật*
237420201Công nghệ sinh học
247440102Vật lý học
257440112Hoá học**
267460101Toán học*
277480103Kỹ thuật phần mềm**
287480201Công nghệ thông tin
297480205Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
307510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
317510402Công nghệ vật liệu
327510601Quản lý công nghiệp*
337510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*
347520103Kỹ thuật cơ khí
357520114Kỹ thuật cơ điện tử
367520201Kỹ thuật điện**
377520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
387520320Kỹ thuật môi trường
397540101Công nghệ thực phẩm
407549001Công nghệ chế biến lâm sản
417580201Kỹ thuật xây dựng*
427580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
437760101Công tác xã hội*
447810101Du lịch
457850101Quản lý tài nguyên và môi trường*
467850103Quản lý đất đai*

Giáo dục học*

Mã ngành: 7140101

Giáo dục Mầm non*

Mã ngành: 7140201

Giáo dục Tiểu học*

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Ngữ văn*

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Âm nhạc

Mã ngành: 7210405

Ngôn ngữ Anh*

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc*

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Quản lý nhà nước*

Mã ngành: 7310205

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tâm lý học*

Mã ngành: 7310401

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh**

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng**

Mã ngành: 7340201

Kế toán**

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Luật*

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Hoá học**

Mã ngành: 7440112

Toán học*

Mã ngành: 7460101

Kỹ thuật phần mềm**

Mã ngành: 7480103

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Quản lý công nghiệp*

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật điện**

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Kỹ thuật xây dựng*

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Công tác xã hội*

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản lý tài nguyên và môi trường*

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai*

Mã ngành: 7850103

3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

Xét học bạ: Xét điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 theo tổ hợp môn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục học*
27140202Giáo dục Tiểu học*
37140217Sư phạm Ngữ văn*
47140218Sư phạm Lịch sử
57210403Thiết kế đồ họa*
67210405Âm nhạc
77220201Ngôn ngữ Anh*
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc*
97220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
107310205Quản lý nhà nước*
117310206Quan hệ quốc tế
127310401Tâm lý học*
137310403Tâm lý học giáo dục
147320104Truyền thông đa phương tiện
157340101Quản trị kinh doanh**
167340115Marketing
177340120Kinh doanh quốc tế
187340122Thương mại điện tử
197340201Tài chính - Ngân hàng**
207340301Kế toán**
217340302Kiểm toán
227380101Luật*
237420201Công nghệ sinh học
247440102Vật lý học
257440112Hoá học**
267460101Toán học*
277480103Kỹ thuật phần mềm**
287480201Công nghệ thông tin
297480205Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
307510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
317510402Công nghệ vật liệu
327510601Quản lý công nghiệp*
337510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*
347520103Kỹ thuật cơ khí
357520114Kỹ thuật cơ điện tử
367520201Kỹ thuật điện**
377520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
387520320Kỹ thuật môi trường
397540101Công nghệ thực phẩm
407549001Công nghệ chế biến lâm sản
417580101Kiến trúc*
427580201Kỹ thuật xây dựng*
437580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
447760101Công tác xã hội*
457810101Du lịch
467850101Quản lý tài nguyên và môi trường*
477850103Quản lý đất đai*

Giáo dục học*

Mã ngành: 7140101

Giáo dục Tiểu học*

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Ngữ văn*

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Thiết kế đồ họa*

Mã ngành: 7210403

Âm nhạc

Mã ngành: 7210405

Ngôn ngữ Anh*

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc*

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Quản lý nhà nước*

Mã ngành: 7310205

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tâm lý học*

Mã ngành: 7310401

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh**

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng**

Mã ngành: 7340201

Kế toán**

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Luật*

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Hoá học**

Mã ngành: 7440112

Toán học*

Mã ngành: 7460101

Kỹ thuật phần mềm**

Mã ngành: 7480103

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Quản lý công nghiệp*

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật điện**

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Kiến trúc*

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật xây dựng*

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Công tác xã hội*

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản lý tài nguyên và môi trường*

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai*

Mã ngành: 7850103

4
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

4.1 Quy chế

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026 (ĐHSP Hà Nội)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục học*
27140202Giáo dục Tiểu học*
37140217Sư phạm Ngữ văn*
47140218Sư phạm Lịch sử
57210403Thiết kế đồ họa*
67210405Âm nhạc
77220201Ngôn ngữ Anh*
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc*
97220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
107310205Quản lý nhà nước*
117310206Quan hệ quốc tế
127310401Tâm lý học*
137310403Tâm lý học giáo dục
147320104Truyền thông đa phương tiện
157340101Quản trị kinh doanh**
167340115Marketing
177340120Kinh doanh quốc tế
187340122Thương mại điện tử
197340201Tài chính - Ngân hàng**
207340301Kế toán**
217340302Kiểm toán
227380101Luật*
237420201Công nghệ sinh học
247440102Vật lý học
257440112Hoá học**
267460101Toán học*
277480103Kỹ thuật phần mềm**
287480201Công nghệ thông tin
297480205Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
307510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
317510402Công nghệ vật liệu
327510601Quản lý công nghiệp*
337510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*
347520103Kỹ thuật cơ khí
357520114Kỹ thuật cơ điện tử
367520201Kỹ thuật điện**
377520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
387520320Kỹ thuật môi trường
397540101Công nghệ thực phẩm
407549001Công nghệ chế biến lâm sản
417580101Kiến trúc*
427580201Kỹ thuật xây dựng*
437580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
447760101Công tác xã hội*
457810101Du lịch
467850101Quản lý tài nguyên và môi trường*
477850103Quản lý đất đai*

Giáo dục học*

Mã ngành: 7140101

Giáo dục Tiểu học*

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Ngữ văn*

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Thiết kế đồ họa*

Mã ngành: 7210403

Âm nhạc

Mã ngành: 7210405

Ngôn ngữ Anh*

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc*

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Quản lý nhà nước*

Mã ngành: 7310205

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tâm lý học*

Mã ngành: 7310401

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh**

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng**

Mã ngành: 7340201

Kế toán**

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Luật*

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Hoá học**

Mã ngành: 7440112

Toán học*

Mã ngành: 7460101

Kỹ thuật phần mềm**

Mã ngành: 7480103

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Quản lý công nghiệp*

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật điện**

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Kiến trúc*

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật xây dựng*

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Công tác xã hội*

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản lý tài nguyên và môi trường*

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai*

Mã ngành: 7850103

5
Điểm ĐGNL HCM

5.1 Quy chế

 Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026 (ĐHQG-HCM)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140101Giáo dục học*
27140202Giáo dục Tiểu học*
37140217Sư phạm Ngữ văn*
47140218Sư phạm Lịch sử
57210403Thiết kế đồ họa*
67210405Âm nhạc
77220201Ngôn ngữ Anh*
87220204Ngôn ngữ Trung Quốc*
97220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
107310205Quản lý nhà nước*
117310206Quan hệ quốc tế
127310401Tâm lý học*
137310403Tâm lý học giáo dục
147320104Truyền thông đa phương tiện
157340101Quản trị kinh doanh**
167340115Marketing
177340120Kinh doanh quốc tế
187340122Thương mại điện tử
197340201Tài chính - Ngân hàng**
207340301Kế toán**
217340302Kiểm toán
227380101Luật*
237420201Công nghệ sinh học
247440102Vật lý học
257440112Hoá học**
267460101Toán học*
277480103Kỹ thuật phần mềm**
287480201Công nghệ thông tin
297480205Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
307510205Công nghệ kỹ thuật ô tô
317510402Công nghệ vật liệu
327510601Quản lý công nghiệp*
337510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*
347520103Kỹ thuật cơ khí
357520114Kỹ thuật cơ điện tử
367520201Kỹ thuật điện**
377520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
387520320Kỹ thuật môi trường
397540101Công nghệ thực phẩm
407549001Công nghệ chế biến lâm sản
417580101Kiến trúc*
427580201Kỹ thuật xây dựng*
437580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
447760101Công tác xã hội*
457810101Du lịch
467850101Quản lý tài nguyên và môi trường*
477850103Quản lý đất đai*

Giáo dục học*

Mã ngành: 7140101

Giáo dục Tiểu học*

Mã ngành: 7140202

Sư phạm Ngữ văn*

Mã ngành: 7140217

Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

Thiết kế đồ họa*

Mã ngành: 7210403

Âm nhạc

Mã ngành: 7210405

Ngôn ngữ Anh*

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc*

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Quản lý nhà nước*

Mã ngành: 7310205

Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

Tâm lý học*

Mã ngành: 7310401

Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh**

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính - Ngân hàng**

Mã ngành: 7340201

Kế toán**

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Luật*

Mã ngành: 7380101

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Vật lý học

Mã ngành: 7440102

Hoá học**

Mã ngành: 7440112

Toán học*

Mã ngành: 7460101

Kỹ thuật phần mềm**

Mã ngành: 7480103

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Quản lý công nghiệp*

Mã ngành: 7510601

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

Kỹ thuật điện**

Mã ngành: 7520201

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

Kiến trúc*

Mã ngành: 7580101

Kỹ thuật xây dựng*

Mã ngành: 7580201

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

Công tác xã hội*

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Quản lý tài nguyên và môi trường*

Mã ngành: 7850101

Quản lý đất đai*

Mã ngành: 7850103

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140101Giáo dục học*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
27140201Giáo dục Mầm non*0Ưu Tiên
ĐT THPTM00; M01; M02; M03; M04; M05; M06
37140202Giáo dục Tiểu học*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01
47140217Sư phạm Ngữ văn*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74
57140218Sư phạm Lịch sử0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C07; C10; C12; D14; X71; X70; X72; X73
67210403Thiết kế đồ họa*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHN
ĐT THPTA00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
77210405Âm nhạc0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTN01; N02; N03; N04; N05; N06; N07
87220201Ngôn ngữ Anh*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTD01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
97220204Ngôn ngữ Trung Quốc*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTD01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81
107220210Ngôn ngữ Hàn Quốc0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTD01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81
117310205Quản lý nhà nước*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
127310206Quan hệ quốc tế0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
137310401Tâm lý học*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
147310403Tâm lý học giáo dục0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
157320104Truyền thông đa phương tiện0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTC00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
167340101Quản trị kinh doanh**0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
177340115Marketing0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
187340120Kinh doanh quốc tế0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
197340122Thương mại điện tử0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
207340201Tài chính - Ngân hàng**0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
217340301Kế toán**0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
227340302Kiểm toán0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
237380101Luật*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
247420201Công nghệ sinh học0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16
257440102Vật lý học0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08
267440112Hoá học**0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12
277460101Toán học*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16
287480103Kỹ thuật phần mềm**0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
297480201Công nghệ thông tin0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
307480205Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26
317510205Công nghệ kỹ thuật ô tô0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07
327510402Công nghệ vật liệu0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X11
337510601Quản lý công nghiệp*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
347510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09
357520103Kỹ thuật cơ khí0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X08
367520114Kỹ thuật cơ điện tử0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
377520201Kỹ thuật điện**0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
387520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07
397520320Kỹ thuật môi trường0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X12
407540101Công nghệ thực phẩm0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12
417549001Công nghệ chế biến lâm sản0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
427580101Kiến trúc*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHN
ĐT THPTA00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02
437580201Kỹ thuật xây dựng*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
447580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12
457760101Công tác xã hội*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
467810101Du lịch0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74
477850101Quản lý tài nguyên và môi trường*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X12
487850103Quản lý đất đai*0ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu Tiên
ĐT THPTA00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X12

1. Giáo dục học*

Mã ngành: 7140101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

2. Giáo dục Mầm non*

Mã ngành: 7140201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06

3. Giáo dục Tiểu học*

Mã ngành: 7140202

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01

4. Sư phạm Ngữ văn*

Mã ngành: 7140217

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74

5. Sư phạm Lịch sử

Mã ngành: 7140218

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C07; C10; C12; D14; X71; X70; X72; X73

6. Thiết kế đồ họa*

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02

7. Âm nhạc

Mã ngành: 7210405

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07

8. Ngôn ngữ Anh*

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81

9. Ngôn ngữ Trung Quốc*

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81

10. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81

11. Quản lý nhà nước*

Mã ngành: 7310205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

12. Quan hệ quốc tế

Mã ngành: 7310206

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

13. Tâm lý học*

Mã ngành: 7310401

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

14. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

15. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

16. Quản trị kinh doanh**

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

17. Marketing

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

18. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

19. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

20. Tài chính - Ngân hàng**

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

21. Kế toán**

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

22. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

23. Luật*

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

24. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16

25. Vật lý học

Mã ngành: 7440102

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08

26. Hoá học**

Mã ngành: 7440112

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12

27. Toán học*

Mã ngành: 7460101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16

28. Kỹ thuật phần mềm**

Mã ngành: 7480103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26

29. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26

30. Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26

31. Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7510205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07

32. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X11

33. Quản lý công nghiệp*

Mã ngành: 7510601

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

34. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09

35. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: 7520103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X08

36. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520114

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07

37. Kỹ thuật điện**

Mã ngành: 7520201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07

38. Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Mã ngành: 7520216

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07

39. Kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7520320

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X12

40. Công nghệ thực phẩm

Mã ngành: 7540101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12

41. Công nghệ chế biến lâm sản

Mã ngành: 7549001

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12

42. Kiến trúc*

Mã ngành: 7580101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02

43. Kỹ thuật xây dựng*

Mã ngành: 7580201

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12

44. Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Mã ngành: 7580205

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12

45. Công tác xã hội*

Mã ngành: 7760101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

46. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74

47. Quản lý tài nguyên và môi trường*

Mã ngành: 7850101

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X12

48. Quản lý đất đai*

Mã ngành: 7850103

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạĐGNL SPHNƯu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X12

Các ngành và môn thi năng khiếu

Stt Ngành Mã môn năng khiếu Tổ hợp có môn năng khiếu Môn thi năng khiếu Phương thức áp dụng môn năng khiếu
1 Giáo dục Mầm non NK1 M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06 - Môn 1: Đọc, Kể diễn cảm- Môn 2: Hát Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT
2 Kiến trúc, Thiết kế Đồ họa NK2 V00; V01; V02 Vẽ tĩnh vật (vẽ bằng viết chì) + Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT+ Xét học bạ+ Xét điểm ĐGNL ĐHQG-HCM+ Xét điểm ĐGNL Trường ĐHSP HN
3 Âm nhạc NK3 N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 Hát, thẩm âm, tiết tấu + Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT+ Xét học bạ+ Xét điểm ĐGNL ĐHQG-HCM+ Xét điểm ĐGNL Trường ĐHSP HN

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Thủ Dầu Một các năm Tại đây.

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại học Thủ Dầu Một
  • Tên trường: Đại học Thủ Dầu Một
  • Tên viết tắt: TDMU
  • Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot University
  • Địa chỉ: Số 6 đường Trần Văn Ơn, phường Phú Hòa, Thị xã Thủ Dầu Một, Tình Bình Dương
  • Website: https://tdmu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhtdm2009

Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. Trường được thành lập theo quyết định số 900/QĐ-TTg ngày 24/6/2009 của Thủ tướng Chính phủ.
Trường Đại học Thủ Dầu Một phát triển theo định hướng ứng dụng, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực từ trình độ đại học đến sau đại học. Trường hiện có 47 ngành đào tạo đại học chính quy, 11 ngành đào tạo thạc sĩ, 01 ngành đào tạo tiến sĩ. Bên cạnh đó, Trường đào tạo hệ vừa học vừa làm, văn bằng 2, liên thông từ trung cấp, cao đẳng lên đại học; bồi dưỡng, cấp chứng chỉ sư phạm, ngoại ngữ, tin học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; bồi dưỡng, cấp chứng nhận các nghiệp vụ kế toán, xây dựng, thiết kế vi mạch,… theo đặt hàng của doanh nghiệp và đáp ứng nhu cầu người học.
Trường đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục quốc gia, là thành viên Hiệp hội CDIO thế giới, thành viên liên kết của Mạng lưới các trường đại học ASEAN. Trường đã thiết lập kiên kết hợp tác với hơn 40 đơn vị giáo dục - nghiên cứu trong nước và thế giới; ký kết hợp tác với hơn 100 doanh nghiệp uy tín, vận hành mạng lưới 3 nhà “Nhà nước – Nhà khoa học – Nhà doanh nghiệp” trong cải tiến và phát triển chương trình đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, phục vụ chiến lược xây dựng thành phố thông minh của tỉnh Bình Dương.