Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Thăng Long 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thăng Long (TLU) năm 2026

Năm 2026, trường Đại học Thăng Long tuyển sinh 6 phương thức xét tuyển như sau:

Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá năng lực (SPT) do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (áp dụng đối với các ngành Điều dưỡng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn)

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ)

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Xét tuyển thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Trường Đại học Thăng Long quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3
37220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D02; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 5
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
57310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
67310630Việt Nam họcC00; C03; C04; D01; D14; D15Văn nhân hệ số 2
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
77320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; C04; D01; D14; D15Văn nhân hệ số 2
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
97340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)A01; D01; D07; D09; D10; X25Toán, Anh nhân hệ số 2
107340115MarketingA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
117340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
127340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
137340301Kế toánA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
147340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)A01; D01; D07; D09; D10; X25Toán, Anh nhân hệ số 2
06. Lĩnh vực pháp luật
157380107Luật kinh tếC00; D01; X01; X70; X74; X78Văn nhân hệ số 2
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
167480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07Toán nhân hệ số 2
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07Toán nhân hệ số 2
187480207Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07Toán nhân hệ số 2
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
09. Lĩnh vực sức khỏe
207720301Điều dưỡngA00; B00; D07
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; A07; D01; D09; D10Toán nhân hệ số 2
227810201Quản trị khách sạnA00; A01; A07; D01; D09; D10Toán nhân hệ số 2

02. Lĩnh vực nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15

Ghi chú: Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06; D14; D15

Ghi chú: Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D02; D14; D15

Ghi chú: Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 5

03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

04. Lĩnh vực báo chí và thông tin

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Ghi chú: Toán, Anh nhân hệ số 2

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Ghi chú: Toán, Anh nhân hệ số 2

06. Lĩnh vực pháp luật

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

09. Lĩnh vực sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; D07

10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D09; D10

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D09; D10

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

2
Điểm thi THPT và CCQT

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Thí sinh có tối thiểu một trong các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, HSK+HSKK, JLPT, TOPIK II) có thể dùng để quy đổi sang điểm của môn Ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp xét tuyển.

Lưu ý:

Chứng chỉ còn hạn sử dụng tính theo quy định đến thời điểm xét tuyển;

Không xét tuyển với các chứng chỉ có hình thức thi “Home Edition”.

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10 sẽ được xây dựng theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo và cập nhật trên trang thông tin điện tử của Nhà trường.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220209Ngôn ngữ Nhật
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
57310106Kinh tế quốc tế
67310630Việt Nam học
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
77320104Truyền thông đa phương tiện
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
87340101Quản trị kinh doanh
97340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
107340115Marketing
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính – Ngân hàng
137340301Kế toán
147340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
06. Lĩnh vực pháp luật
157380107Luật kinh tế
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
167480101Khoa học máy tính
177480201Công nghệ thông tin
187480207Trí tuệ nhân tạo
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
09. Lĩnh vực sức khỏe
207720301Điều dưỡng
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
227810201Quản trị khách sạn

02. Lĩnh vực nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

04. Lĩnh vực báo chí và thông tin

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)

Mã ngành: 7340101A

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)

Mã ngành: 7340301A

06. Lĩnh vực pháp luật

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

09. Lĩnh vực sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQGHN năm 2025 và năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = Kết quả thi HSA (quy đổi về thang 30) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220209Ngôn ngữ Nhật
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
57310106Kinh tế quốc tế
67310630Việt Nam học
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
77320104Truyền thông đa phương tiện
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
87340101Quản trị kinh doanh
97340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
107340115Marketing
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính – Ngân hàng
137340301Kế toán
147340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
06. Lĩnh vực pháp luật
157380107Luật kinh tế
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
167480101Khoa học máy tính
177480201Công nghệ thông tin
187480207Trí tuệ nhân tạo
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
09. Lĩnh vực sức khỏe
207720301Điều dưỡng
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
227810201Quản trị khách sạn

02. Lĩnh vực nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

04. Lĩnh vực báo chí và thông tin

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)

Mã ngành: 7340101A

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)

Mã ngành: 7340301A

06. Lĩnh vực pháp luật

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

09. Lĩnh vực sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh có kết quả thi đánh giá tư duy năm 2025 và năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = Kết quả thi TSA (quy đổi về thang 30) + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220209Ngôn ngữ Nhật
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
57310106Kinh tế quốc tế
67310630Việt Nam học
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
77320104Truyền thông đa phương tiện
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
87340101Quản trị kinh doanh
97340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
107340115Marketing
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính – Ngân hàng
137340301Kế toán
147340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
06. Lĩnh vực pháp luật
157380107Luật kinh tế
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
167480101Khoa học máy tính
177480201Công nghệ thông tin
187480207Trí tuệ nhân tạo
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
09. Lĩnh vực sức khỏe
207720301Điều dưỡng
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
227810201Quản trị khách sạn

02. Lĩnh vực nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

04. Lĩnh vực báo chí và thông tin

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)

Mã ngành: 7340101A

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)

Mã ngành: 7340301A

06. Lĩnh vực pháp luật

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

09. Lĩnh vực sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN

5.1 Quy chế

Phương thức 3: Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá tư duy (TSA) do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức hoặc kết quả thi đánh giá năng lực (SPT) do Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức

Xét tuyển thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực ĐH Sư phạm HN tổ chức năm 2026 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Thăng Long quy định.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = Kết quả thi SPT (quy đổi về thang 30) + Điểm cộng(nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

6
Xét tuyển kết hợp điểm tốt nghiệp THPT với học bạ

6.1 Quy chế

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT (áp dụng đối với các ngành Điều dưỡng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn)

Xét tuyển kết quả học tập trung bình 03 năm học THPT theo tổ hợp xét tuyển và đáp ứng các điều kiện theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường Đại học Thăng Long.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó: M1, M2, M3 là điểm trung bình 03 năm học THPT của 03 môn học theo tổ hợp xét tuyển.

Điều kiện xét tuyển sẽ được Nhà trường cập nhật sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3
37220209Ngôn ngữ NhậtD01; D06; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4
47220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD01; D02; D14; D15Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 5
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
57310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
67310630Việt Nam họcC00; C03; C04; D01; D14; D15Văn nhân hệ số 2
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
77320104Truyền thông đa phương tiệnC00; C03; C04; D01; D14; D15Văn nhân hệ số 2
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
87340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
97340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)A01; D01; D07; D09; D10; X25Toán, Anh nhân hệ số 2
107340115MarketingA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
117340122Thương mại điện tửA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
127340201Tài chính – Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
137340301Kế toánA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
147340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)A01; D01; D07; D09; D10; X25Toán, Anh nhân hệ số 2
06. Lĩnh vực pháp luật
157380107Luật kinh tếC00; D01; X01; X70; X74; X78Văn nhân hệ số 2
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
167480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07Toán nhân hệ số 2
177480201Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D07Toán nhân hệ số 2
187480207Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07Toán nhân hệ số 2
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00; A01; D01; D07; X01; X25Toán nhân hệ số 2
09. Lĩnh vực sức khỏe
207720301Điều dưỡngA00; B00; D07
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00; A01; A07; D01; D09; D10Toán nhân hệ số 2
227810201Quản trị khách sạnA00; A01; A07; D01; D09; D10Toán nhân hệ số 2

02. Lĩnh vực nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: D01; D14; D15

Ghi chú: Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: D01; D04; D14; D15

Ghi chú: Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 3

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Tổ hợp: D01; D06; D14; D15

Ghi chú: Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 4

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: D01; D02; D14; D15

Ghi chú: Điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 5

03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

04. Lĩnh vực báo chí và thông tin

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)

Mã ngành: 7340101A

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Ghi chú: Toán, Anh nhân hệ số 2

Marketing

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)

Mã ngành: 7340301A

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Ghi chú: Toán, Anh nhân hệ số 2

06. Lĩnh vực pháp luật

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78

Ghi chú: Văn nhân hệ số 2

07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

09. Lĩnh vực sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A00; B00; D07

10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D09; D10

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D09; D10

Ghi chú: Toán nhân hệ số 2

7
Xét kết hợp học bạ và điểm thi năng khiếu

7.1 Quy chế

Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu (áp dụng đối với ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ)

Xét tuyển thí sinh có kết quả học tập trung bình 03 năm học THPT kết hợp với kết quả thi năng khiếu theo tổ hợp xét tuyển; hạnh kiểm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

Về kết quả học tập trung bình 03 năm học THPT:

Đối với ngành Thanh nhạc: Môn Ngữ văn ≥ 5.0.

-   Đối với ngành Thiết kế đồ hoạ: Môn Ngữ văn ≥ 5.0 (với tổ hợp H00); môn Ngữ văn và môn Toán ≥ 5.0 (với tổ hợp H01).

Thi năng khiếu:

Đối với ngành Thanh nhạc: Thí sinh bắt buộc phải thi 02 môn năng khiếu âm nhạc do Trường Đại học Thăng Long tổ chức và đáp ứng điều kiện điểm thi Âm nhạc 1 ≥ 8.0, điểm thi Âm nhạc 2 ≥ 5.0 trong kì thi năng khiếu âm nhạc.

-   Đối với ngành Thiết kế đồ hoạ: Thí sinh bắt buộc thi 02 môn năng khiếu Vẽ mỹ thuật do Trường Đại học Thăng Long tổ chức hoặc các trường đại học có tổ chức kỳ thi năng khiếu mỹ thuật bao gồm: Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp, Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội và đáp ứng điều kiện điểm thi năng khiếu Vẽ mỹ thuật ≥ 5.0.

Điểm xét tuyển được tính theo công thức sau đây:

Đối với tổ hợp N00, H00:

Điểm xét tuyển = Ngữ văn (trung bình 03 năm học THPT) + Năng khiếu 1 + Năng khiếu 2 + Điểm ưu tiên (nếu có);

Đối với tổ hợp H01:

Điểm xét tuyển = (Toán (trung bình 03 năm học THPT) + Ngữ văn (trung bình 03 năm học THPT) + Năng khiếu vẽ mỹ thuật x 2) x 3/4 + Điểm ưu tiên (nếu có).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
01. Lĩnh vực nghệ thuật
17210205Thanh nhạcN00
27210403Thiết kế đồ họaH00; H01Điểm môn năng khiếu trong tổ hợp H01 nhân 2

01. Lĩnh vực nghệ thuật

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N00

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H00; H01

Ghi chú: Điểm môn năng khiếu trong tổ hợp H01 nhân 2

8
ƯTXT, XT thẳng

8.1 Quy chế

Phương thức 6: Xét tuyển thẳng (theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo quy định của Trường Đại học Thăng Long)

Đối tượng tuyển thẳng bao gồm:

a)   Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

b)   Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

Đối với các thí sinh thuộc đối tượng quy định tại mục a nêu trên: Xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành học của Trường Đại học Thăng Long, trừ ngành Thanh nhạc và Thiết kế đồ hoạ; đối với các thí sinh thuộc đối tượng quy định tại mục b nêu trên: Xét tuyển thẳng vào ngành phù hợp (Thanh nhạc hoặc Thiết kế đồ hoạ) với môn đoạt giải.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
02. Lĩnh vực nhân văn
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc
37220209Ngôn ngữ Nhật
47220210Ngôn ngữ Hàn Quốc
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
57310106Kinh tế quốc tế
67310630Việt Nam học
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
77320104Truyền thông đa phương tiện
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
87340101Quản trị kinh doanh
97340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)
107340115Marketing
117340122Thương mại điện tử
127340201Tài chính – Ngân hàng
137340301Kế toán
147340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)
06. Lĩnh vực pháp luật
157380107Luật kinh tế
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
167480101Khoa học máy tính
177480201Công nghệ thông tin
187480207Trí tuệ nhân tạo
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
197510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
09. Lĩnh vực sức khỏe
207720301Điều dưỡng
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
227810201Quản trị khách sạn

02. Lĩnh vực nhân văn

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi

Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

04. Lĩnh vực báo chí và thông tin

Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)

Mã ngành: 7340101A

Marketing

Mã ngành: 7340115

Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)

Mã ngành: 7340301A

06. Lĩnh vực pháp luật

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

09. Lĩnh vực sức khỏe

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
01. Lĩnh vực nghệ thuật
17210205Thanh nhạc40Kết HợpN00
27210403Thiết kế đồ họa60Kết HợpH00; H01
02. Lĩnh vực nhân văn
37220201Ngôn ngữ Anh180ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTD01; D14; D15
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc140ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTD01; D04; D14; D15
57220209Ngôn ngữ Nhật100ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTD01; D06; D14; D15
67220210Ngôn ngữ Hàn Quốc170ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTD01; D02; D14; D15
03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi
77310106Kinh tế quốc tế140ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07; X01; X25
87310630Việt Nam học80ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTC00; C03; C04; D01; D14; D15
04. Lĩnh vực báo chí và thông tin
97320104Truyền thông đa phương tiện180ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTC00; C03; C04; D01; D14; D15
05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý
107340101Quản trị kinh doanh210ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07; X01; X25
117340101AQuản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)35ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09; D10; X25
127340115Marketing140ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07; X01; X25
137340122Thương mại điện tử70ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07; X01; X25
147340201Tài chính – Ngân hàng175ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07; X01; X25
157340301Kế toán175ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07; X01; X25
167340301AKế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)35ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA01; D01; D07; D09; D10; X25
06. Lĩnh vực pháp luật
177380107Luật kinh tế140ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTC00; D01; X01; X70; X74; X78
07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
187480101Khoa học máy tính70ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
Học BạĐT THPTA00; A01; D01; D07
197480201Công nghệ thông tin210ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
207480207Trí tuệ nhân tạo70ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07
08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật
217510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng140ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; D01; D07; X01; X25
09. Lĩnh vực sức khỏe
227720301Điều dưỡng160ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; B00; D07
10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân
237810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành140ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; D01; D09; D10
247810201Quản trị khách sạn140ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQT
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; D01; D09; D10

01. Lĩnh vực nghệ thuật

1. Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: N00

2. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: H00; H01

02. Lĩnh vực nhân văn

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D14; D15

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D04; D14; D15

3. Ngôn ngữ Nhật

Mã ngành: 7220209

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D06; D14; D15

4. Ngôn ngữ Hàn Quốc

Mã ngành: 7220210

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01; D02; D14; D15

03. Lĩnh vực khoa học xã hội và hành vi

1. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

2. Việt Nam học

Mã ngành: 7310630

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

04. Lĩnh vực báo chí và thông tin

1. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; D14; D15

05. Lĩnh vực kinh doanh và quản lý

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

2. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

3. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

4. Tài chính – Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 175

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

5. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 175

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

6. Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế (mới)

Mã ngành: 7340101A

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

7. Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA (mới)

Mã ngành: 7340301A

Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

06. Lĩnh vực pháp luật

1. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: C00; D01; X01; X70; X74; X78

07. Lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin

1. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

2. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

3. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480207

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07

08. Lĩnh vực công nghệ kỹ thuật

1. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X01; X25

09. Lĩnh vực sức khỏe

1. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; B00; D07

10. Lĩnh vực du lịch; khách sạn; thể thao và dịch vụ cá nhân

1. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D09; D10

2. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênCCQTĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; D01; D09; D10

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Thăng Long
  • Tên trường: Đại học Thăng Long
  • Tên viết tắt: TLU
  • Tên tiếng Anh: Thang Long University
  • Mã trường: DTL
  • Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, Hà Nội
  • Website: https://thanglong.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/thanglonguniversity/

Trường TLU là viết tắt của Thăng Long University (Đại học Thăng Long). Đại học Thăng Long là trường đại học tư thục tại Hà Nội, thành lập ngày 15/12/1988. Trường đại học Thăng Long từ ngày thành lập đến nay đã trải qua 33 năm hình thành và phát triển cả về chất lượng cũng như cơ sở vật chất như hiện tại. Đại học Thăng Long đã đạt được nhiều thành tựu đáng kể và lọt top các trường đại học ở Hà Nội.

Đại học Thăng Long là một trung tâm giáo dục đa ngành, đa nghề, định hướng ứng dụng; với mô hình đào tạo - học tập cập nhật theo môi trường làm việc thực tế. Với niềm tâm huyết của những nhà thiết kế giáo dục, chúng tôi cam kết xây dựng một môi trường giáo dục tốt nhất, cập nhật nhất dành cho sinh viên.