Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tân Tạo 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tân Tạo (TTU) 2026

Năm nay, Đại học Tân tạo dự kiến tuyển sinh đại học chính quy 21 ngành với các phương thức xét tuyển

Phương thức 1:  Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8) (mã 301)

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (mã 100)

Phương thức 3: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT (Học bạ) (mã 200)

Phương thức 4: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy… do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM) (mã 402)

Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập cấp THPT để xét tuyển (mã 407)

Phương thức 6: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài

 
 
Xem thời gian và hồ sơ đăng ký xét tuyển TTU năm 2026 TẠI ĐÂY

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Điều kiện xét tuyển

Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên

Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề

a)  Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10, trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này;

b)  Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hình răng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.

1.2 Quy chế

Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Các tổ hợp môn được xét theo thang điểm 30 (không có hệ số).

Không áp dụng độ lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

Đối với các ngành sử dụng tổ hợp có môn ngoại ngữ: Trường có áp dụng Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ làm điểm xét tuyển môn ngoại ngữ tương ứng do Trường quy định.

Bảng quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ (Dự kiến) 

 

IELTS

 

TOEFL

iBT

 

PTE

Academic

 

Cambridge (CEFR)

TOEIC (4 kỹ năng)

 

Điểm cộng

Điểm xét tuyển quy đổi

 

Nghe - Đọc

Nói - Viết

6.0 – 9.0

71 - 120

50 - 90

C1 - C2

700 - 990

271 - 400

1,5

10

5.5 – 6.0

53 - 71

42 - 50

B2 - C1

620 – 699

251 - 270

1,25

9

5.0 – 5.5

40 - 52

36 - 41

B2

600 - 619

241 - 250

1

8

4.5 – 5.0

32 - 39

30 - 35

B1

550 - 599

221 - 240

0,75

7

4.0 – 4.5

30 - 31

25 - 29

A2

500 - 549

200 - 220

0,5

6

Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; X25
27220204Ngôn ngữ Trung quốc (Mới)A01; D01; D04; D14; D15
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới)A01; D01; DD2; D14; D15
47320104Truyền thông đa phương tiện (Mới)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; D07; X01
67340115Marketing (Định hướng Digital Marketing)A00; A01; C01; D01; D07; X01
77340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01; D07; X01
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; D07; X01
97340301Kế toánA00; A01; C01; D01; D07; X01
107380101Luật (Mới)A00; A01; D01; D07; X25; X26
117380107Luật Kinh tế (Mới)A00; A01; C00; C03; D01; D14; X01
127420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08; X14; X16
137460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
147480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
157480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
167480201Công nghệ thông tin (Mới)A00; A01; D01; X07; X25; X26; X27; X56
177510605Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)A00; A01; C01; D01; D07; X01; X26
187620101Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới)A00; A02; B00; B08; D07; X16
197720101Y khoaA02; B00; B08
207720301Điều dưỡngA02; B00; B08
217720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02; B00; B08

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; X25

Ngôn ngữ Trung quốc (Mới)

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D14; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới)

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; D01; DD2; D14; D15

Truyền thông đa phương tiện (Mới)

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

Marketing (Định hướng Digital Marketing)

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

Luật (Mới)

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật Kinh tế (Mới)

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; D01; D14; X01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; X14; X16

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56

Công nghệ thông tin (Mới)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X07; X25; X26; X27; X56

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01; X26

Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới)

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X16

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A02; B00; B08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A02; B00; B08

2
Điểm học bạ

2.1 Điều kiện xét tuyển

Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên

Chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề

a)  Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10, trừ các trường hợp quy định tại điểm b khoản này;

b)  Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Y học dự phòng, Hộ sinh, Kỹ thuật phục hình răng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng.

2.2 Quy chế

 Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Đối với phương thức sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT: Điểm tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30 hoặc điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 02 môn học và dùng chứng chỉ ngoại ngữ (chứng chỉ ngoại ngữ sử dụng miễn thi tốt nghiệp THPT theo quy định tại Quy chế thi tốt nghiệp THPT hiện hành), áp dụng Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ làm điểm xét tuyển môn ngoại ngữ tương ứng do Trường quy định.

Các tổ hợp môn được xét theo thang điểm 30 (không có hệ số).

Không áp dụng độ lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

Đối với các ngành sử dụng tổ hợp có môn ngoại ngữ: Trường có áp dụng Bảng quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ làm điểm xét tuyển môn ngoại ngữ tương ứng do Trường quy định.

Bảng quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ (Dự kiến)

 

IELTS

 

TOEFL

iBT

 

PTE

Academic

 

Cambridge (CEFR)

TOEIC (4 kỹ năng)

 

Điểm cộng

Điểm xét tuyển quy đổi

 

Nghe - Đọc

Nói - Viết

6.0 – 9.0

71 - 120

50 - 90

C1 - C2

700 - 990

271 - 400

1,5

10

5.5 – 6.0

53 - 71

42 - 50

B2 - C1

620 – 699

251 - 270

1,25

9

5.0 – 5.5

40 - 52

36 - 41

B2

600 - 619

241 - 250

1

8

4.5 – 5.0

32 - 39

30 - 35

B1

550 - 599

221 - 240

0,75

7

4.0 – 4.5

30 - 31

25 - 29

A2

500 - 549

200 - 220

0,5

6

Điểm ưu tiên: Ưu tiên đối tượng, khu vực (theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D07; D08; X25
27220204Ngôn ngữ Trung quốc (Mới)A01; D01; D04; D14; D15
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới)A01; D01; DD2; D14; D15
47320104Truyền thông đa phương tiện (Mới)A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01
57340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C01; D01; D07; X01
67340115Marketing (Định hướng Digital Marketing)A00; A01; C01; D01; D07; X01
77340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; C01; D01; D07; X01
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C01; D01; D07; X01
97340301Kế toánA00; A01; C01; D01; D07; X01
107380101Luật (Mới)A00; A01; D01; D07; X25; X26
117380107Luật Kinh tế (Mới)A00; A01; C00; C03; D01; D14; X01
127420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08; X14; X16
137460108Khoa học dữ liệuA00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
147480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
157480107Trí tuệ nhân tạoA00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
167480201Công nghệ thông tin (Mới)A00; A01; D01; X07; X25; X26; X27; X56
177510605Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)A00; A01; C01; D01; D07; X01; X26
187620101Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới)A00; A02; B00; B08; D07; X16
197720101Y khoaA02; B00; B08
207720301Điều dưỡngA02; B00; B08
217720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02; B00; B08

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; X25

Ngôn ngữ Trung quốc (Mới)

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D04; D14; D15

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới)

Mã ngành: 7220210

Tổ hợp: A01; D01; DD2; D14; D15

Truyền thông đa phương tiện (Mới)

Mã ngành: 7320104

Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

Marketing (Định hướng Digital Marketing)

Mã ngành: 7340115

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

Luật (Mới)

Mã ngành: 7380101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

Luật Kinh tế (Mới)

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; D01; D14; X01

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; X14; X16

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56

Công nghệ thông tin (Mới)

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; D01; X07; X25; X26; X27; X56

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01; X26

Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới)

Mã ngành: 7620101

Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X16

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Tổ hợp: A02; B00; B08

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Tổ hợp: A02; B00; B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Tổ hợp: A02; B00; B08

3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Quy chế

Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy… do đơn vị khác tổ chức để xét tuyển (Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung quốc (Mới)
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới)
47320104Truyền thông đa phương tiện (Mới)
57340101Quản trị kinh doanh
67340115Marketing (Định hướng Digital Marketing)
77340120Kinh doanh quốc tế
87340201Tài chính - Ngân hàng
97340301Kế toán
107380101Luật (Mới)
117380107Luật Kinh tế (Mới)
127420201Công nghệ sinh học
137460108Khoa học dữ liệu
147480101Khoa học máy tính
157480107Trí tuệ nhân tạo
167480201Công nghệ thông tin (Mới)
177510605Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)
187620101Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới)
197720101Y khoa
207720301Điều dưỡng
217720601Kỹ thuật xét nghiệm y học

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung quốc (Mới)

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới)

Mã ngành: 7220210

Truyền thông đa phương tiện (Mới)

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing (Định hướng Digital Marketing)

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật (Mới)

Mã ngành: 7380101

Luật Kinh tế (Mới)

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin (Mới)

Mã ngành: 7480201

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)

Mã ngành: 7510605

Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới)

Mã ngành: 7620101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

Căn cứ theo quy định của Bộ GD&ĐT đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề; chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27220204Ngôn ngữ Trung quốc (Mới)
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới)
47320104Truyền thông đa phương tiện (Mới)
57340101Quản trị kinh doanh
67340115Marketing (Định hướng Digital Marketing)
77340120Kinh doanh quốc tế
87340201Tài chính - Ngân hàng
97340301Kế toán
107380101Luật (Mới)
117380107Luật Kinh tế (Mới)
127420201Công nghệ sinh học
137460108Khoa học dữ liệu
147480101Khoa học máy tính
157480107Trí tuệ nhân tạo
167480201Công nghệ thông tin (Mới)
177510605Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)
187620101Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới)
197720101Y khoa
207720301Điều dưỡng
217720601Kỹ thuật xét nghiệm y học

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Ngôn ngữ Trung quốc (Mới)

Mã ngành: 7220204

Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới)

Mã ngành: 7220210

Truyền thông đa phương tiện (Mới)

Mã ngành: 7320104

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing (Định hướng Digital Marketing)

Mã ngành: 7340115

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật (Mới)

Mã ngành: 7380101

Luật Kinh tế (Mới)

Mã ngành: 7380107

Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Công nghệ thông tin (Mới)

Mã ngành: 7480201

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)

Mã ngành: 7510605

Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới)

Mã ngành: 7620101

Y khoa

Mã ngành: 7720101

Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D07; D08; X25
27220204Ngôn ngữ Trung quốc (Mới)0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; D04; D14; D15
37220210Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới)0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA01; D01; DD2; D14; D15
47320104Truyền thông đa phương tiện (Mới)0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01
57340101Quản trị kinh doanh0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; D07; X01
67340115Marketing (Định hướng Digital Marketing)0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; D07; X01
77340120Kinh doanh quốc tế0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; D07; X01
87340201Tài chính - Ngân hàng0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; D07; X01
97340301Kế toán0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; D07; X01
107380101Luật (Mới)0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07; X25; X26
117380107Luật Kinh tế (Mới)0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C00; C03; D01; D14; X01
127420201Công nghệ sinh học0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA02; B00; B03; B08; X14; X16
137460108Khoa học dữ liệu0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
147480101Khoa học máy tính0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
157480107Trí tuệ nhân tạo0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56
167480201Công nghệ thông tin (Mới)0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; X07; X25; X26; X27; X56
177510605Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; C01; D01; D07; X01; X26
187620101Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới)0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A02; B00; B08; D07; X16
197720101Y khoa0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA02; B00; B08
207720301Điều dưỡng0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA02; B00; B08
217720601Kỹ thuật xét nghiệm y học0Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạKết HợpA02; B00; B08

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; X25

2. Ngôn ngữ Trung quốc (Mới)

Mã ngành: 7220204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; D04; D14; D15

3. Ngôn ngữ Hàn Quốc (Mới)

Mã ngành: 7220210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A01; D01; DD2; D14; D15

4. Truyền thông đa phương tiện (Mới)

Mã ngành: 7320104

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01

5. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

6. Marketing (Định hướng Digital Marketing)

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

7. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

8. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

9. Kế toán

Mã ngành: 7340301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01

10. Luật (Mới)

Mã ngành: 7380101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X25; X26

11. Luật Kinh tế (Mới)

Mã ngành: 7380107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C03; D01; D14; X01

12. Công nghệ sinh học

Mã ngành: 7420201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A02; B00; B03; B08; X14; X16

13. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56

14. Khoa học máy tính

Mã ngành: 7480101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56

15. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56

16. Công nghệ thông tin (Mới)

Mã ngành: 7480201

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X07; X25; X26; X27; X56

17. Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (Mới)

Mã ngành: 7510605

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; D07; X01; X26

18. Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới)

Mã ngành: 7620101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A02; B00; B08; D07; X16

19. Y khoa

Mã ngành: 7720101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A02; B00; B08

20. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A02; B00; B08

21. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A02; B00; B08

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn các năm của trường Đại học Tân Tạo Tại đây

Quy đổi điểm

Bảng quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ (Dự kiến)

 

 

IELTS

 

TOEFL

iBT

 

PTE

Academic

 

Cambridge (CEFR)

TOEIC (4 kỹ năng)

 

Điểm cộng

Điểm xét tuyển quy đổi

 

Nghe - Đọc

Nói - Viết

6.0 – 9.0

71 - 120

50 - 90

C1 - C2

700 - 990

271 - 400

1,5

10

5.5 – 6.0

53 - 71

42 - 50

B2 - C1

620 – 699

251 - 270

1,25

9

5.0 – 5.5

40 - 52

36 - 41

B2

600 - 619

241 - 250

1

8

4.5 – 5.0

32 - 39

30 - 35

B1

550 - 599

221 - 240

0,75

7

4.0 – 4.5

30 - 31

25 - 29

A2

500 - 549

200 - 220

0,5

6

 

Thời gian và hồ sơ xét tuyển TTU

TT

Nội dung

Đợt 1

Đợt 2

Đợt 3

Đợt 4

Đợt 5

1

Hạn cuối nhận hồ sơ đăng ký dự tuyển

14/7/2026

05/9/2026

19/9/2026

10/10/2026

31/10/2026

2

Công bố danh sách trúng tuyển

11/8/2026

07/9/2026

21/9/2026

12/10/2026

02/11/2026

3

Thời gian hoàn tất thủ tục nhập học

11/8 –

21/8/2026

07/9 –

11/9/2026

21/9 –

25/9/2026

12/10 –

16/10/2026

02/11 –

06/11/2026

4

Ngày khai giảng (dự kiến)

24/8/2026

-

-

-

-

Ghi chú:

Đối với đợt 1: Người học cần thực hiện theo đúng quy định, kế hoạch, hướng dẫn tuyển sinh đại học chính quy của Bộ GD&ĐT năm 2026.

Các mốc thời gian sẽ thay đổi theo kế hoạch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT.

Người học có thể theo dõi các mốc thời gian chính xác theo thông báo tuyển sinh từng đợt của Nhà trường được đăng tải trên các trang truyền thông.

Trường sẽ dừng tuyển sinh khi đã đạt đủ chỉ tiêu của năm 2026.

Học phí

a)  Chính sách Giảm học phí:

STT

ĐIỀU KIỆN

MỨC

XÉT

HIỆU LỰC

 

1

SV là học sinh tốt nghiệp Trường THPT Năng khiếu Đại học Tân Tạo có học lực đạt loại Khá, Tốt 3 năm lớp 10, 11, 12 (có ít nhất

01 năm đạt học lực loại Tốt)

 

50%

 

Khóa học

2

SV là con, anh/chị/em, cháu nội/cháu ngoại của cán bộ, nhân viên

đang làm việc cho Tập đoàn Tân Tạo

50%

Khóa học

3

SV là con của bác sĩ, cán bộ y tế hiện đang công tác tại những bệnh

viện và Trung tâm Y tế theo danh sách (Phụ lục I)

40%

Khóa học

4

SV là cháu (gọi là Bác, Chú, Cô, Cậu, Dì) của cán bộ, nhân viên

đang làm việc cho Tập đoàn Tân Tạo

30%

Khóa học

5

SV có hộ khẩu tại tỉnh Tây Ninh hoặc tốt nghiệp tại các Trường

THPT tại tỉnh Tây Ninh

30%

Khóa học

6

SV là con của giáo viên, giảng viên đang còn công tác trong ngành

giáo dục trên cả nước.

30%

Khóa học

7

SV là con của bác sĩ, cán bộ y tế hiện đang công tác tại những bệnh

viện và Trung tâm Y tế lên trên cả nước

30%

Khóa học

8

SV là học sinh tốt nghiệp Trường Phổ thông Năng khiếu TD, TT

Bình Chánh

30%

Khóa học

9

SV trúng tuyển nhập học TTU trước ngày 22 tháng 08 năm 2026

25%

Năm đầu tiên

b)  Chính sách Học bổng năm đầu tiên:

STT

ĐIỀU KIỆN

MỨC

XÉT

NGÀNH

HIỆU LỰC

1

SV đạt giải HSG cấp Quốc tế, cấp Quốc gia.

100%

 

Tất cả các ngành đào tạo tại TTU

Khóa học

2

SV đạt giải HSG cấp Tỉnh các môn văn hóa phù hợp ngành

đào tạo xét tuyển.

100%

Năm đầu tiên

3

Xếp học lực TỐT ba năm học 10, 11,12.

75%

Năm đầu tiên

4

SV có thành tích, khen thưởng trong nghiên cứu khoa học

từ cấp Tỉnh trở lên.

30%

Năm đầu tiên

5

Tổ hợp điểm thi THPT năm tuyển sinh của 3 môn xét tuyển

đạt từ 25 điểm trở lên (không tính điểm ưu tiên, khu vực).

100%

 

Y khoa

Năm đầu tiên

6

Tổ hợp điểm thi THPT năm tuyển sinh của 3 môn xét tuyển

đạt từ 23 - 24,9 điểm (không tính điểm ưu tiên, khu vực).

50%

Năm đầu tiên

7

Tổ hợp điểm thi THPT năm tuyển sinh của 3 môn xét tuyển

đạt từ 24 điểm trở lên (không tính điểm ưu tiên, khu vực).

100%

 

 

Các Ngành khác

Năm đầu tiên

8

Tổ hợp điểm thi THPT năm tuyển sinh của 3 môn xét tuyển

đạt từ 22 - 23,9 điểm (không tính điểm ưu tiên, khu vực).

75%

Năm đầu tiên

9

Tổ hợp điểm thi THPT năm tuyển sinh của 3 môn xét tuyển

đạt từ 20 - 21,9 điểm (không tính điểm ưu tiên, khu vực).

50%

Năm đầu tiên

File PDF đề án

Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây 

Giới thiệu trường

Trường Đại học Tân Tạo
  • Tên trường: Đại học Tân Tạo
  • Tên viết tắt: TTU
  • Tên tiếng Anh: Tan Tao University
  • Mã trường: TTU
  • Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, TP. Tân Đức E.City, H. Đức Hòa, tỉnh Long An.
  • Website: https://ttu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tantaouniversity/

Đại học Tân Tạo (TTU) là một trường đại học tư thục có trụ sở tại E.City Tân Đức, Đức Hòa, tỉnh Long An, Việt Nam. Được thành lập vào năm 2010, TTU hướng đến tiêu chuẩn giáo dục quốc tế, với mục tiêu đào tạo sinh viên có năng lực và kỹ năng phù hợp với thị trường lao động toàn cầu. TTU nổi bật với môi trường giảng dạy bằng tiếng Anh, hệ thống chương trình đào tạo và giáo trình được tham khảo từ các trường đại học danh tiếng của Mỹ.

TTU hướng đến đào tạo sinh viên toàn diện, không chỉ về kiến thức chuyên môn mà còn về kỹ năng sống và tinh thần trách nhiệm với cộng đồng.