Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM 2026

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM (HCMUNRE) năm 2026

Năm 2026, trường dự kiến tuyển sinh dựa trên 04 phương thức xét tuyển như sau:

- Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi THPT

- Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc học THPT (học bạ)

- Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kì thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh

- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

- Thí sinh là công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài (đáp ứng chuẩn năng lực ngôn ngữ theo quy định) tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

- Có kết quả các môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phù hợp tổ hợp môn xét tuyển theo ngành đào tạo.

1.2 Quy chế

- Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn phù hợp với ngành đào tạo cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành). Điểm xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân và tính theo công thức:

Điểm xét tuyển (ĐXT) = M1 + M2 + M3 + ĐƯT

Trong đó:

  • M1, M2, M3 là điểm thi các môn không nhân hệ số trong tổ hợp môn xét tuyển phù hợp với ngành đào tạo.

  • Điểm ưu tiên (ĐƯT) = ĐƯT khu vực + ĐƯT đối tượng.

- Ưu tiên gồm: ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế Tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành của Trường.

- Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì thí sinh có điểm môn Toán lớn hơn sẽ được ưu tiên trúng tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
27340116Bất động sảnB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
37440201Địa chất họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04
47440221Biến đổi khí hậuB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
57440222Khí tượng và khí hậu họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
67440224Thuỷ văn họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
77480104Hệ thống thông tinB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
87480201Công nghệ thông tinB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04
107510402Công nghệ vật liệuB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04
127510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứngB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
137520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04
147580106Quản lý đô thị và công trìnhB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04
157580213Kỹ thuật cấp thoát nướcB03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04
167850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; C02; C03; C04; D01; X01
177850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênB03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
187850103Quản lý đất đaiB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02
207850198Quản lý tài nguyên nướcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04

Biến đổi khí hậu

Mã ngành: 7440221

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: 7440222

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Thuỷ văn học

Mã ngành: 7440224

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; C02; C03; C04; D01; X01

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

Mã ngành: 7850197

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

Quản lý tài nguyên nước

Mã ngành: 7850198

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

2
Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

Điểm xét tuyển: là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh (theo thang điểm 1.200).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27340116Bất động sản
37440201Địa chất học
47440221Biến đổi khí hậu
57440222Khí tượng và Khí hậu học
67440224Thủy văn học
77480104Hệ thống thông tin
87480201Công nghệ thông tin
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
107510402Công nghệ vật liệu
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
127510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
137520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
147580106Quản lý đô thị và công trình
157580213Kỹ thuật cấp thoát nước
167850101Quản lý tài nguyên và môi trường
177850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
187850103Quản lý đất đai
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
207850198Quản lý tài nguyên nước

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Biến đổi khí hậu

Mã ngành: 7440221

Khí tượng và Khí hậu học

Mã ngành: 7440222

Thủy văn học

Mã ngành: 7440224

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

Mã ngành: 7850197

Quản lý tài nguyên nước

Mã ngành: 7850198

3
Điểm học bạ

3.1 Điều kiện xét tuyển

- Hạnh kiểm năm học lớp 10, lớp 11 và lớp 12 xếp loại Khá trở lên;

- Tốt nghiệp THPT từ năm 2017 đến năm 2026 nếu xét tuyển theo tổ hợp 03 môn hoặc tốt nghiệp THPT từ năm 2025 đến năm 2026 nếu xét tuyển theo trung bình kết quả học tập 03 năm;

3.2 Quy chế

a) Xét tuyển theo tổ hợp 3 môn học

Điểm xét tuyển: là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp môn phù hợp với ngành đào tạo cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (theo Quy chế tuyển sinh hiện hành). Điểm xét tuyển được tính theo công thức:

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanhB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
27340116Bất động sảnB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
37440201Địa chất họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04
47440221Biến đổi khí hậuB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
57440222Khí tượng và Khí hậu họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
67440224Thủy văn họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
77480104Hệ thống thông tinB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
87480201Công nghệ thông tinB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04
107510402Công nghệ vật liệuB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04
127510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứngB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
137520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04
147580106Quản lý đô thị và công trìnhB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04
157580213Kỹ thuật cấp thoát nướcB03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04
167850101Quản lý tài nguyên và môi trườngB03; C02; C03; C04; D01; X01
177850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiênB03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
187850103Quản lý đất đaiB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảoC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02
207850198Quản lý tài nguyên nướcB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04

Biến đổi khí hậu

Mã ngành: 7440221

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Khí tượng và Khí hậu học

Mã ngành: 7440222

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Thủy văn học

Mã ngành: 7440224

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Tổ hợp: B03; C02; C03; C04; D01; X01

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

Mã ngành: 7850197

Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; B03; D01; X02

Quản lý tài nguyên nước

Mã ngành: 7850198

Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

4
ƯTXT, XT thẳng

4.1 Quy chế

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

- Đáp ứng tiêu chí theo quy định xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2026 của Nhà trường.

 

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17340101Quản trị kinh doanh
27340116Bất động sản
37440201Địa chất học
47440221Biến đổi khí hậu
57440222Khí tượng và Khí hậu học
67440224Thủy văn học
77480104Hệ thống thông tin
87480201Công nghệ thông tin
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa học
107510402Công nghệ vật liệu
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
127510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng
137520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
147580106Quản lý đô thị và công trình
157580213Kỹ thuật cấp thoát nước
167850101Quản lý tài nguyên và môi trường
177850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
187850103Quản lý đất đai
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo
207850198Quản lý tài nguyên nước

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Biến đổi khí hậu

Mã ngành: 7440221

Khí tượng và Khí hậu học

Mã ngành: 7440222

Thủy văn học

Mã ngành: 7440224

Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

Mã ngành: 7850197

Quản lý tài nguyên nước

Mã ngành: 7850198

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17340101Quản trị kinh doanh400ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
27340116Bất động sản200ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
37440201Địa chất học100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04
47440221Biến đổi khí hậu30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
57440222Khí tượng và Khí hậu học50ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
67440224Thủy văn học30ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
77480104Hệ thống thông tin100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
87480201Công nghệ thông tin300ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa học100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04
107510402Công nghệ vật liệu25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trường175ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04
127510605Logistic và quản lý chuỗi cung ứng300ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
137520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ200ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04
147580106Quản lý đô thị và công trình100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04
157580213Kỹ thuật cấp thoát nước100ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04
167850101Quản lý tài nguyên và môi trường300Ưu TiênĐGNL HCM
ĐT THPTHọc BạB03; C02; C03; C04; D01; X01
177850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên70ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01
187850103Quản lý đất đai350ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; X01
197850197Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02
Học BạC01; C02; C03; C04; B03; D01; X02
207850198Quản lý tài nguyên nước25ĐGNL HCMƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạB03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

2. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

3. Địa chất học

Mã ngành: 7440201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04

4. Biến đổi khí hậu

Mã ngành: 7440221

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

5. Khí tượng và Khí hậu học

Mã ngành: 7440222

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

6. Thủy văn học

Mã ngành: 7440224

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

7. Hệ thống thông tin

Mã ngành: 7480104

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

8. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02

9. Công nghệ kỹ thuật hóa học

Mã ngành: 7510401

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04

10. Công nghệ vật liệu

Mã ngành: 7510402

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04

11. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 175

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04

12. Logistic và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

13. Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Mã ngành: 7520503

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04

14. Quản lý đô thị và công trình

Mã ngành: 7580106

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03; X04

15. Kỹ thuật cấp thoát nước

Mã ngành: 7580213

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; D01; X01; X03; X04

16. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HCMĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C02; C03; C04; D01; X01

17. Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01

18. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01

19. Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

Mã ngành: 7850197

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

20. Quản lý tài nguyên nước

Mã ngành: 7850198

Chỉ tiêu: 25

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM các năm Tại đây.

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây.
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2024 Tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM
  • Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM
  • Tên viết tắt: HCMUNRE
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh university for natural resouces and environment 
  • Địa chỉ: 236B Lê Văn Sĩ, Phường 1, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh
  • Website: www.hcmunre.edu.vn
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hcmunre
  • ĐT: (028) 3535 1229 - (028) 3991 6415

Với bề dày lịch sử hơn 45 năm hình thành, phát triển và 11 năm thành lập, cho đến nay, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. HCM đã từng bước khẳng định vị thế của mình trong hệ thống các trường đại học công lập mạnh của khu vực phía Nam nói riêng và cả nước nói chung. Nhà trường đã 02 lần vinh dự được Chủ tịch Nước tặng thưởng Huân chương Lao động hạng Nhì vào các năm 2012, 2021 và nhiều Bằng khen, Cờ Thi đua của Bộ Tài nguyên & Môi trường, Bộ Giáo dục và Đào tạo. Ngày 16/8/2021 Trường được Bộ Giáo dục và Đào tạo ký quyết định công nhận đạt kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục.

Từ năm 2018, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh bắt đầu đào tạo cao học với hai ngành là Quản lý Đất đai và Kỹ thuật Môi trường. Đến nay, Nhà trường đã mở rộng quy mô đào tạo cao học với 05 ngành, cụ thể: Quản lý tài nguyên môi trường, Trắc địa bản đồ, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ thông tin, Quản lý đất đai với 660 học viên.