Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội (HUNRE) năm 2026

Năm 2026, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội tuyển sinh 4.180 chỉ tiêu theo các phương thức sau:

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ) sử dụng kết quả 06 học kỳ cấp THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).

- Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2026.

Trên đây là thông tin về phương thức tuyển sinh của trường Đại Học Tài Nguyên và Môi trường Hà Nội 2026. Đề án tuyển sinh 2026 của trường sẽ được cập nhật trong thời gian tới, các em có thể tham khảo đề án 2025 đăng tải bên dưới.

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

  • Đối tượng được xét tuyển thẳng

a) Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT;

b) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng và đã tốt nghiệp THPT;

c) Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận; thời gian đoạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng;

d) Thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á; thời gian đoạt giải không quá 04 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển thẳng;

e) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo cử đi; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng và đã tốt nghiệp THPT;

g) Hiệu trưởng căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh và yêu cầu của ngành đào tạo để xem xét, quyết định nhận vào học những trường hợp quy định dưới đây (trường hợp cần thiết thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học):
- Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số chương trình đào tạo do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường;
- Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ;
- Thí sinh là người nước ngoài hoặc thí sinh là người có quốc tịch Việt Nam học tập cấp THPT (trung học nghề) tương đương ở nước ngoài đã đạt chuẩn năng lực ngôn ngữ theo yêu cầu của chương trình đào tạo phù hợp với quy định của Bộ GDĐT;

  • Đối tượng được ưu tiên xét tuyển

Hiệu trưởng xem xét và quyết định cho trúng tuyển vào đại học theo ngành phù hợp với các đối tượng sau:

a) Thí sinh quy định tại mục 8.1 dự tuyển vào các chương trình đào tạo theo nguyện vọng mà không sử dụng quyền tuyển thẳng;

b) Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào chương trình đào tạo phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển;

c) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với nghề đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét tuyển.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ Anh
27340101Quản trị kinh doanh
37340115Marketing
47340116Bất động sản
57340301Kế toán
67380101Luật
77440222Khí tượng và khí hậu học
87440224Thủy văn học
97440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
107480201Công nghệ thông tin
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trường
127510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
137520501Kỹ thuật địa chất
147520503Kỹ thuật trắc địa bản đồ
157520503PHKỹ thuật trắc địa bản đồ
167540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
187810201Quản trị khách sạn
197850101Quản lý tài nguyên và môi trường
207850102Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên
217850103Quản lý đất đai
227850103PHQuản lý đất đai
237850198Quản lý tài nguyên nước
247850199Quản lý biển

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Marketing

Mã ngành: 7340115

Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Luật

Mã ngành: 7380101

Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: 7440222

Thủy văn học

Mã ngành: 7440224

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

Mã ngành: 7440298

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Kỹ thuật địa chất

Mã ngành: 7520501

Kỹ thuật trắc địa bản đồ

Mã ngành: 7520503

Kỹ thuật trắc địa bản đồ

Mã ngành: 7520503PH

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103PH

Quản lý tài nguyên nước

Mã ngành: 7850198

Quản lý biển

Mã ngành: 7850199

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh120Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; A01; D07; X27; X28; D08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79
ĐGNL HNQ00
27340101Quản trị kinh doanh250Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
37340115Marketing250Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
47340116Bất động sản350Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
57340301Kế toán200Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
67380101Luật250Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPT A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X70
ĐGNL HNQ00
77440222Khí tượng và khí hậu học50Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
87440224Thủy văn học50Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
97440298Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 120Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
107480201Công nghệ thông tin300Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26
ĐGNL HNQ00
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trường200Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X09
ĐGNL HNQ00
127510605Logistics và quản lý chuỗi cung ứng200Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
137520501Kỹ thuật địa chất50Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
147520503Kỹ thuật trắc địa bản đồ90Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
157520503PHKỹ thuật trắc địa bản đồ10Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04; A00
ĐGNL HNQ00
167540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 100Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành200Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
187810201Quản trị khách sạn200Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
197850101Quản lý tài nguyên và môi trường400Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
207850102Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên150Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
217850103Quản lý đất đai550Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
227850103PHQuản lý đất đai10Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTB00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; A00; C00
ĐGNL HNQ00
237850198Quản lý tài nguyên nước50Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00
247850199Quản lý biển50Ưu TiênHọc Bạ
ĐT THPTA00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
ĐGNL HNQ00

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; A01; D07; X27; X28; D08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; Q00

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; Q00

3. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; Q00

4. Bất động sản

Mã ngành: 7340116

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; Q00

5. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; Q00

6. Luật

Mã ngành: 7380101

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X17; X70; Q00

7. Khí tượng và khí hậu học

Mã ngành: 7440222

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; Q00

8. Thủy văn học

Mã ngành: 7440224

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; Q00

9. Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

Mã ngành: 7440298

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04; Q00

10. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 300

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; C02; C04; D01; X02; X03; X04; X06; X26; Q00

11. Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã ngành: 7510406

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X09; Q00

12. Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7510605

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; Q00

13. Kỹ thuật địa chất

Mã ngành: 7520501

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04; Q00

14. Kỹ thuật trắc địa bản đồ

Mã ngành: 7520503

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04; Q00

15. Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành: 7540106

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04; Q00

16. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; Q00

17. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; Q00

18. Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04; Q00

19. Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên

Mã ngành: 7850102

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; Q00

20. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103

Chỉ tiêu: 550

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; B00; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; Q00

21. Quản lý tài nguyên nước

Mã ngành: 7850198

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; Q00

22. Quản lý biển

Mã ngành: 7850199

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; Q00

23. Kỹ thuật trắc địa bản đồ

Mã ngành: 7520503PH

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04; A00; Q00

24. Quản lý đất đai

Mã ngành: 7850103PH

Chỉ tiêu: 10

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênHọc BạĐT THPTĐGNL HN

• Tổ hợp: B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04; A00; C00; Q00

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường các năm Tại đây.

Quy đổi điểm

Quy định về điểm cộng trong tuyển sinh
- Quy định về điểm cộng trong tuyển sinh: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội áp dụng điểm cộng đối với thí sinh có dữ liệu xét tuyển và hồ sơ minh chứng hợp lệ đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh TOEFL IBT từ 75/120 điểm hoặc IELTS từ 5.0/9.0 trở lên do cơ quan quốc tế có thẩm quyền cấp còn hiệu lực sử dụng tính đến thời điểm nộp hồ sơ ĐKXT được cộng tối đa một phẩy năm điểm (+1,5 điểm) vào điểm xét tuyển.

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt kết quả học tập Tốt (học lực Giỏi đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026) cả ba năm: Lớp 10, lớp 11 và lớp 12 được cộng tối đa một phẩy năm điểm (+1,5 điểm) vào điểm xét tuyển.

+ Thí sinh đáp ứng cùng lúc cả hai điều kiện trên được áp dụng một lần điểm cộng tối đa là cộng ba điểm (+3,0 điểm) vào điểm xét tuyển.

 Tổng các loại điểm cộng, điểm ưu tiên của thí sinh được tính theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo để điểm xét tuyển cuối cùng của thí sinh không vượt quá mức điểm tối đa của thang điểm.

- Các thí sinh thuộc diện trên phải rà soát, kiểm tra dữ liệu về diện cộng điểm tuyển sinh của mình trên Hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (học lực của ba năm THPT, điểm chứng chỉ Tiếng Anh TOEFL IBT hoặc IELTS) đảm bảo đầy đủ thông tin, minh chứng hợp lệ theo quy định và chịu trách nhiệm đối với các dữ liệu đã khai báo để xét tuyển

Thông tin khác

Ngưỡng đầu vào
Nhà trường công bố điểm ngưỡng đầu vào của các phương thức xét tuyển sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố phổ điểm kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và các dữ liệu điểm tuyển sinh khác, trước khi kết thúc thời hạn đăng ký nguyện vọng xét tuyển đợt 1 của thí sinh.

Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh
Nhà trường công bố quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh cùng thời gian công bố ngưỡng đầu vào theo lịch tổ chức tuyển sinh năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

File PDF đề án

  • Tài file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 tại đây
  • Tài file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội
  • Tên trường: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Natural Resources and Environment
  • Tên viết tắt: HUNRE
  • Địa chỉ: Số 41A đường Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
  • Website: https://hunre.edu.vn
  • Fanpange: https://www.facebook.com/Hunre.fanpage
  • Đường dây nóng tư vấn tuyển sinh: 0902130130.

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, chịu sự quản lý quản lý Nhà nước về giáo dục và đào tạo của Bộ Giáo dục và đào tạo, được thành lập theo Quyết định số 1583/2010/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Tài nguyên và Môi trường Hà Nội. Trường là cơ sở đào tạo đa ngành với nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ cho quản lý nhà nước về lĩnh vực tài nguyên môi trường và nhu cầu xã hội ở trình độ thạc sỹ, đại học; từ trung ương, địa phương, các doanh nghiệp đến cộng đồng.

Hiện nay, Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội có 12 Khoa, 03 Bộ môn, 08 Phòng chức năng, 11 Trung tâm và Phân hiệu tại tỉnh Thanh Hóa với quy mô hơn 15.000 sinh viên, học viên ở các trình độ khác nhau. Đội ngũ cán bộ công chức, viên chức và người lao động của Trường ngày càng được nâng cao về trình độ và chuyên môn nghiệp vụ, cụ thể như sau: GS: 1 người, PGS: 15 người; Tiến sĩ: 120 người.

Những thông tin cần biết

Đối tượng, điều kiện dự tuyển
- Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam theo quy định;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật;
- Người dự tuyển hợp lệ phải đáp ứng đủ các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.