Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Tài chính Quản trị Kinh doanh (UFBA) năm 2026

Năm 2026, Đại học Tài chính - Quản trị Kinh Doanh thông báo tuyển 1375 chỉ tiêu với 4 phương thức xét tuyển và 7 ngành đào tạo

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

Phương thức 3: Xét điểm thi THPT

Phương thức 4: Xét học bạ trung bình 3 năm

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Trường xét tuyển thẳng vào các ngành đào tạo trình độ đại học hệ chính quy các đối tượng quy định tại Khoản 1, 2 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh và có kết quả học tập THPT đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào quy định, cụ thể như sau:

Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành đào tạo của Trường.

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.

Thí sinh là người khuyết tật đặc biệt nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định; Giấy chứng nhận sức khỏe của bệnh viện cấp quận, huyện trở lên và giấy cam kết của thí sinh, gia đình chịu trách nhiệm về sức khỏe của thí sinh trong quá trình học tập; về học lực, từng năm học trung học phổ thông đạt điểm tổng kết từ 6,0 trở lên; về hạnh kiểm, từng năm học trung học phổ thông đạt hạnh kiểm Khá trở lên.

Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ; Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. Những thí sinh này phải học bổ sung kiến thức 1 năm tại các trường Dự bị đại học.

Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.2 Thời gian xét tuyển

Thí sinh xét tuyển nộp hồ sơ xét tuyển về Trường trước 17h00 ngày 20/6/2026. Nhà trường thực hiện xét tuyển thẳng và thông báo kết quả cho thí sinh. Cập nhật danh sách thí sinh trúng tuyển xét tuyển thẳng lên Hệ thống trước ngày 30/6/2026. Thí sinh thực hiện xác nhận nhập học trên Hệ thống theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tế
27340101Quản trị kinh doanh
37340120Kinh doanh quốc tế
47340201Tài chính - Ngân hàng
57340301Kế toán
67340302Kiểm toán
77340405Hệ thống thông tin quản lý

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

2
Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Đối tượng

Nhóm 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại Khá trở lên và có một trong các thành tích vượt trội như sau:

Đạt giải Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba, Khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố trực thuộc Trung ương của một trong các môn Toán, Vật lý, Hóa học, Tin học, Tiếng Anh, Ngữ văn (Thời gian đạt giải không quá 3 năm tính đến thời điểm xét tuyển).

Chứng chỉ IELTS Academic đạt từ 4.5 điểm hoặc TOEFL iBT (trước năm 2026) đạt từ 45 điểm hoặc TOEFL iBT (từ năm 2026) đạt từ 2.5 điểm (TOEFL iBT không sử dụng Home Edition) hoặc SAT từ 800 điểm hoặc ACT từ 17 điểm (Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).

Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc xếp loại học tập 3 năm bậc THPT đạt loại Khá trở lên.

2.2 Quy chế

Nhóm 1:

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).

Điểm môn 1: Điểm cao nhất trong các Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán và Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn Toán theo thang điểm 10.

Điểm môn 2: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của môn cao nhất trong các môn Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật theo thang điểm 10.

Điểm môn 3: Điểm quy đổi thành tích vượt trội của thí sinh (Xác định tại Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 và Bảng quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10).

Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.

Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

Nhóm 2:

Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (Nếu có).

Điểm môn 1: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán.

Điểm môn 2: Điểm TBC kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 cao nhất của tổ hợp 3 môn trong các tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10.

Điểm môn 3: Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 cao nhất trong các môn Vật lý, Hóa học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học, Giáo dục kinh tế và pháp luật. Nếu thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh theo Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 (trường hợp thí sinh có điểm thi THPT môn Tiếng Anh cao hơn điểm quy đổi, thí sinh được giữ nguyên điểm thi này).

Điểm ưu tiên (Nếu có): Điểm Khu vực ưu tiên và Đối tượng chính sách ưu tiên.

Thí sinh được xét tuyển trên Hệ thống chung theo quy định của Bộ GDĐT.

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

2.3 Thời gian xét tuyển

Quy định về hồ sơ: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại Thông báo tuyển sinh của Trường.

- Hình thức, thời gian đăng ký:

  • Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường:http://xettuyen.ufba.edu.vn, dự kiến từ ngày 28/05 đến ngày 22/06/2026.
  • Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
  • Thời gian công bố kết quả sơ tuyển và kết quả trúng tuyển:
  • Thời gian công bố kết quả sơ tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 26/06/2026.
  • Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: Trước 17h00 ngày 13/08/2026.
  • Thời gian thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến: Trước 17h00 ngày 21/08/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
37340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
47340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
57340301Kế toánA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
67340302Kiểm toánA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
77340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

3
Điểm học bạ

3.1 Đối tượng

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương có tổng điểm xét tuyển của 3 môn học thuộc một trong các tổ hợp áp dụng cho xét tuyển

các ngành đào tạo của Trường phải đạt từ 18,00 điểm trở lên (bao gồm cả điểm ưu tiên đối tượng và khu vực).

3.2 Quy chế

Điểm xét tuyển được xác định theo công thức như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 1 + Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 2 + Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 3 + Điểm ưu tiên

Trong đó:

Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 1, Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 2, Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 môn 3 là Điểm TBC cả năm lớp 10, 11, 12 các môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển. Nếu thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh theo Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 (trường hợp thí sinh có điểm thi THPT môn Tiếng Anh cao hơn điểm quy đổi, thí sinh được giữ nguyên điểm thi này).

Điểm ưu tiên bao gồm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế tuyển sinh áp dụng cho năm tuyển sinh 2026.

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

3.3 Thời gian xét tuyển

Quy định về hồ sơ: Thí sinh xem thông tin chi tiết tại Thông báo tuyển sinh của Trường.

- Hình thức, thời gian đăng ký:

  • Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Trường:http://xettuyen.ufba.edu.vn, dự kiến từ ngày 28/05 đến ngày 22/06/2026.
  • Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
  • Thời gian công bố kết quả sơ tuyển và kết quả trúng tuyển:
  • Thời gian công bố kết quả sơ tuyển: Dự kiến trước 17h00 ngày 26/06/2026.
  • Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: Trước 17h00 ngày 13/08/2026.
  • Thời gian thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến: Trước 17h00 ngày 21/08/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
37340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
47340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
57340301Kế toánA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
67340302Kiểm toánA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
77340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

4
Điểm thi THPT

4.1 Đối tượng

Tiêu chí xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT và tương đương có tổng điểm xét tuyển của 3 môn học thuộc một trong các tổ hợp áp dụng cho xét tuyển các ngành đào tạo của Trường phải đạt từ 15,00 điểm trở lên (bao gồm cả điểm ưu tiên đối tượng và khu vực).

4.2 Quy chế

Điểm xét tuyển được tính theo công thức:

Điểm xét tuyển = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm ưu tiên

Trong đó:

Điểm môn 1, Điểm môn 2, Điểm môn 3 là điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 các môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển. Nếu thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm thay thế môn Tiếng Anh theo Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10 (trường hợp thí sinh có điểm thi THPT môn Tiếng Anh cao hơn điểm quy đổi, thí sinh được giữ nguyên điểm thi).

Điểm ưu tiên bao gồm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục mầm non của Bộ Giáo dục đào tạo áp dụng cho năm tuyển sinh 2026.

Nguyên tắc xét tuyển:

Điểm xét tuyển theo thang điểm 30, lấy đến 2 chữ số thập phân để xét tuyển. Nếu nhiều thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau ở cuối danh sách thì lấy điểm môn Toán thi THPT năm 2026 làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.

Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10:

TT IELTS TOEFL iBT (Trước năm 2026) TOEFL iBT (Từ năm 2026) SAT ACT
Điểm quy đổi
1 4.5 45 - 49 2.5 800 - dưới 900 17 - 20 9
2 5.0 50 - 54 3 900 - dưới 1050 21 - 23 9,25
3 5.5 55 - 69 3.5 1050 - dưới 1200 24 - 26 9,5
4 6.0 70 - 79 4 1200 - dưới 1300 27 - 28 9,75
5 6.5 trở lên 80 trở lên 4.5 trở lên 1300 trở lên 29 trở lên 10

Bảng điểm quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10:

STT Giải Học sinh giỏi Quốc gia Giải Học sinh giỏi Tỉnh/TP Điểm quy đổi
1   Khuyến khích 8,5
2   Giải ba 9
3   Giải nhì 9,5
4 Khuyến khích Giải nhất 10

4.3 Thời gian xét tuyển

Đợt xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và thực hiện xét tuyển bổ sung (nếu còn chỉ tiêu).

  • Quy định về hồ sơ:
  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển (ĐKXT) theo quy định của Bộ GDĐT. Thí sinh được ĐKXT vào tất cả các ngành của Trường.
  • Hình thức, thời gian đăng ký: Thí sinh đăng ký, điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống (qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia) từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
 

Riêng đối với thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế nộp trực tiếp tại Trường hoặc gửi qua đường bưu điện về Trường trước ngày 22/06/2026.

Thí sinh chưa trúng tuyển hoặc đã trúng tuyển nhưng chưa xác nhận nhập học vào bất cứ nơi nào có thể đăng ký xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có). Điểm xét tuyển đối với hồ sơ xét tuyển các đợt bổ sung không thấp hơn điểm trúng tuyển đợt 1. Thời gian ĐKXT đợt bổ sung (nếu có), Trường thông báo trên Cổng thông tin điện tử hoặc các phương tiện thông tin đại chúng khác.

Thí sinh hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính xác thực của các thông tin trong hồ sơ ĐKXT. Trường từ chối tiếp nhận hoặc buộc thôi học nếu thí sinh không đảm bảo các điều kiện trúng tuyển khi đối chiếu thông tin giữa hồ sơ ĐKXT với hồ sơ gốc.

Thời gian công bố kết quả xét tuyển và xác nhận nhập học:

Thời gian công bố kết quả xét tuyển: Trước 17h00 ngày 13/08/2026.

Thời gian thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học: Trước 17h00 ngày 21/08/2026.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17310101Kinh tếA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
27340101Quản trị kinh doanhA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
37340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
47340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
57340301Kế toánA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
67340302Kiểm toánA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
77340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17310101Kinh tế80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
27340101Quản trị kinh doanh435Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
37340120Kinh doanh quốc tế80Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
47340201Tài chính - Ngân hàng240Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
57340301Kế toán460Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
67340302Kiểm toán40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14
77340405Hệ thống thông tin quản lý40Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạKết HợpA00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

1. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

2. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 435

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

3. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

4. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

5. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 460

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

6. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

7. Hệ thống thông tin quản lý

Mã ngành: 7340405

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; X06; X26; C14

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn của Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh các năm Tại đây

Quy đổi điểm

Bảng điểm quy đổi chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10:

TT IELTS TOEFL iBT (Trước năm 2026) TOEFL iBT (Từ năm 2026) SAT ACT
Điểm quy đổi
1 4.5 45 - 49 2.5 800 - dưới 900 17 - 20 9
2 5.0 50 - 54 3 900 - dưới 1050 21 - 23 9,25
3 5.5 55 - 69 3.5 1050 - dưới 1200 24 - 26 9,5
4 6.0 70 - 79 4 1200 - dưới 1300 27 - 28 9,75
5 6.5 trở lên 80 trở lên 4.5 trở lên 1300 trở lên 29 trở lên 10

Bảng điểm quy đổi kết quả học tập theo thang điểm 10:

STT Giải Học sinh giỏi Quốc gia Giải Học sinh giỏi Tỉnh/TP Điểm quy đổi
1   Khuyến khích 8,5
2   Giải ba 9
3   Giải nhì 9,5
4 Khuyến khích Giải nhất 10

File PDF đề án

  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2026 Tại đây
  • Tải file PDF thông tin tuyển sinh năm 2025 Tại đây
  • Tải file PDF đề án năm 2024 tại đây

Giới thiệu trường

Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh
  • Tên trường: Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh
  • Tên viết tắt: UFBA
  • Tên tiếng Anh: University of Finance and Business Administration
  • Mã trường: DFA
  • Địa chỉ: Trưng Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên
  • Website: https://ufba.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DaiHocTaiChinhQuanTriKinhDoanh

  Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh được thành lập theo Quyết định số 1320/QĐ-TTg ngày 18/9/2012 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở nâng cấp trường Cao đẳng Tài chính – Quản trị Kinh doanh trực thuộc Bộ Tài chính. Trường Đại học Tài chính - Quản trị kinh doanh là cơ sở giáo dục đại học công lập trực thuộc Bộ Tài chính.

   Trường Cao đẳng Tài chính – Quản trị Kinh doanh trực thuộc Bộ Tài chính, được thành lập theo quyết định số 6584/QĐ-BGD&ĐT ngày 21/11/2005 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo trên cơ sở tổ chức lại hai trường: Cao đẳng Tài chính Kế toán I và Cao đẳng Bán công Quản trị Kinh doanh thuộc Bộ Tài chính.

   Trường Cao đẳng Tài chính Kế toán I tiền thân là trường Trung học Tài chính Kế toán I được thành lập năm 1965, chuyên đào tạo cán bộ Tài chính Kế toán. Năm 2003 trường được nâng cấp thành trường Cao đẳng Tài chính Kế toán theo quyết định số 3539/QĐ-BGD&ĐT ngày 03/07/2003 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo. Với bề dày 40 năm xây dựng và trưởng thành, nhà trường đã đào tạo hàng chục vạn cán bộ Tài chính Kế toán cung cấp nguồn nhân lực cho ngành Tài chính và cho xã hội, nhà trường được Chủ tịch nước tặng thưởng Huân chương lao động hàng ba năm 1995, Huân chương lao động hạng nhất năm 2000, Huân chương độc lập hạng ba năm 2005.

  Trường Cao đẳng bán công Quản trị Kinh doanh tiền thân là trường Vật giá Trung ương được thành lập năm 1967, đến năm 1994 đổi tên là trường Trung học Quản trị Kinh doanh. Năm 1996 trường được nâng cấp thành trường Cao đẳng bán công Quản trị Kinh doanh theo quyết định số 376/QĐ-TTg ngày 06/06/1996 của Thủ tướng Chính phủ. Trải qua 38 năm xây dựng và trưởng thành (trong đó có 9 năm đào tạo bậc Cao đẳng) nhà trường đã mở rộng qui mô và nâng dần chất lượng đào tạo, đáp ứng nhu cầu nguồn nhân lực quản lý kinh tế cho các đơn vị, tổ chức, cá nhân trong nền kinh tế. Nhà trường được Chủ tịch nước tặng thưởng Huân chương lao động hạng Ba năm 1997, Huân chương lao động hạng Nhất năm 2002.