Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội 2026

Thông tin tuyển sinh Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội (FBU) năm 2026

Các chương trình đào tạo nhà trường xét tuyển theo 3 phương thức:

Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT:

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (xét học bạ):

Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội tổ chức

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT.

- Xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh tốt nghiệp THPT và điểm xét tuyển từ 17 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhA01; D01; D10; X25
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcA01; D01; D10; X25; C00; C04; D04; D01
37340101Quản trị kinh doanhA00; A01; C04; D01; X01; X02
47340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D07; D09; D10; X25
57340121Kinh doanh thương mạiA00; A01; C04; D01; X01; X02
67340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; C04; D01; X01; X02
77340301Kế toánA00; A01; C04; D01; X01; X02
87340302Kiểm toánA00; A01; C04; D01; X01; X02
97380107Luật kinh tếA00; A01; C04; D01; X01; X02
107480201Công nghệ thông tinA00; A01; C04; D01; X01; X02

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: A01; D01; D10; X25

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: A01; D01; D10; X25; C00; C04; D04; D01

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02

2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Quy chế

- Xét tuyển thí sinh có kết quả thi ĐGNL học sinh THPT còn hạn sử dụng do ĐHQGHN tổ chức đạt từ 57/150 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhQ00
27220204Ngôn ngữ Trung QuốcQ00
37340101Quản trị kinh doanhQ00
47340120Kinh doanh quốc tếQ00
57340121Kinh doanh thương mạiQ00
67340201Tài chính - Ngân hàngQ00
77340301Kế toánQ00
87340302Kiểm toánQ00
97380107Luật kinh tếQ00
107480201Công nghệ thông tinQ00

Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Tổ hợp: Q00

Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Tổ hợp: Q00

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Tổ hợp: Q00

Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Tổ hợp: Q00

Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Tổ hợp: Q00

Kế toán

Mã ngành: 7340301

Tổ hợp: Q00

Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Tổ hợp: Q00

Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Tổ hợp: Q00

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Tổ hợp: Q00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17220201Ngôn ngữ Anh100ĐT THPTHọc BạA01; D01; D10; X25
ĐGNL HNQ00
27220204Ngôn ngữ Trung Quốc450ĐT THPTHọc BạA01; D01; D10; X25; C00; C04; D04; D01
ĐGNL HNQ00
37340101Quản trị kinh doanh450ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HNQ00
47340120Kinh doanh quốc tế90ĐT THPTHọc BạA01; D01; D07; D09; D10; X25
ĐGNL HNQ00
57340121Kinh doanh thương mại350ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HNQ00
67340201Tài chính - Ngân hàng1.000ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HNQ00
77340301Kế toán400ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HNQ00
87340302Kiểm toán100ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HNQ00
97380107Luật kinh tế200ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HNQ00
107480201Công nghệ thông tin950ĐT THPTHọc BạA00; A01; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HNQ00

1. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D10; X25; Q00

2. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D10; X25; C00; C04; D04; Q00

3. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 450

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00

4. Kinh doanh quốc tế

Mã ngành: 7340120

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; Q00

5. Kinh doanh thương mại

Mã ngành: 7340121

Chỉ tiêu: 350

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00

6. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 1.000

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00

7. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 400

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00

8. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00

9. Luật kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00

10. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 950

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTHọc BạĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; X01; X02; Q00

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội
  • Tên trường: Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
  • Tên viết tắt: FBU
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Financial and Banking University
  • Mã trường: FBU
  • Địa chỉ: 136 Phạm Văn Đồng - Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội
  • Website: https://fbu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vuminhtam.edu

 Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 2336/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ, chịu sự quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo, UBND TP. Hà Nội. Nhà trường có chức năng đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực ở các trình độ Đại học, liên thông Đại học và sau Đại học; thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học kinh tế – tài chính; cung cấp các dịch vụ thuộc các lĩnh vực đào tạo và khoa học – công nghệ mà Trường có ưu thế.

  Chương trình đào tạo của Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội được xây dựng trên cơ sở khảo sát thực tế xã hội và sản xuất, có sự tham gia của các GS, PGS, các chuyên gia đầu ngành về các lĩnh vực của các ngành đào tạo.

  Chương trình đào tạo của 9 ngành mang tính liên thông cao trong toàn trường, trong từng khối ngành. Tính liên thông dọc và liên thông ngang của các chương trình đào tạo cao, tạo điều kiện thuận lợi cho người học có thể học hai chương trình đồng thời, học liên thông, đáp ứng yêu cầu mềm dẻo của quá trình đào tạo. Tính liên thông dọc của các CTĐT giúp cho người học có thể học liên thông trực tiếp từ trung cấp, cao đẳng lên đại học với hình thức tích lũy thêm các tín chỉ còn thiếu của CTĐT; tính liên thông ngang tạo điều kiện cho người học học liên thông từ một bằng đại học sang học một bằng đại học khác.

 Mục tiêu xây dựng Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội trở thành một trường Đại học định hướng ứng dụng ở cả 3 cấp độ Cử nhân – Thạc sĩ – Tiến sĩ trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý với mũi nhọn là các ngành: Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thông tin, Pháp luật kinh tế và Ngôn ngữ chuyên ngành với quy mô trung bình và uy tín cao; năng lực quản trị, chất lượng giáo dục, hạ tầng cơ sở vật chất đáp ứng được tiêu chuẩn cao nhất của Việt Nam