Điểm thi Tuyển sinh 247

Đề án tuyển sinh Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương 2026

Thông tin tuyển sinh Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương (NUAE) năm 2026

Năm 2026, Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương thông báo tuyển sinh với 4 phương thức xét tuyển 

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục & đào tạo 

Phương thức 2: Xét kết quả thi THPT 2026

Phương thức 3: Xét học bạ 

Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển 

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành giáo dục mầm non trình độ cao đẳng (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT).

Thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng nhưng không dùng quyền xét tuyển thẳng, được cộng điểm ưu tiên (điểm thưởng) để xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với môn thi theo nguyện vọng, cụ thể trong các trường hợp sau:

Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật quốc tế về ca, múa, nhạc, mỹ thuật được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch công nhận. Thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển (phụ lục I).

Giải Điểm quy đổi Ghi chú
Nhất 3.0  
Nhì 1.5  
Ba 1.0  

Thí sinh đạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc, mỹ thuật dự tuyển vào các chương trình đào tạo nghệ thuật phù hợp; thời gian đạt giải không quá 04 năm tính tới thời điểm xét tuyển (phụ lục I).

Giải Điểm quy đổi Ghi chú
Giải Nhất hoặc Huy chương Vàng 1.5  
Giải Nhì hoặc Huy chương Bạc 1.0  
Giải Ba hoặc Huy chương Đồng 0.5  

 

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140221Sư phạm Âm nhạc
27140222Sư phạm Mỹ thuật
37210103Hội họa
47210205Thanh nhạc
57210208Piano
67210234Diễn viên Kịch - Điện ảnh
77210403Thiết kế đồ họa
87210404Thiết kế thời trang
97229042Quản lý văn hóa
107540204Công nghệ may
117760101Công tác xã hội
127810101Du lịch

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Hội họa

Mã ngành: 7210103

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Piano

Mã ngành: 7210208

Diễn viên Kịch - Điện ảnh

Mã ngành: 7210234

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Công nghệ may

Mã ngành: 7540204

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Du lịch

Mã ngành: 7810101

2
Điểm thi THPT

2.1 Điều kiện xét tuyển

Điểm môn thi trong tổ hợp xét tuyển đối với tổ hợp xét tuyển theo 03 môn của ngành đăng ký đạt từ 5,0 trở lên.

2.2 Quy chế

Là tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển lấy từ cao xuống thấp.

Riêng điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển D01: thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ IELTS được dùng để quy đổi cho điểm xét tuyển (bảng quy đổi điểm tại Phụ lục II).

Chứng chỉ IELTS Điểm quy đổi Ghi chú
7.5 - 9.0 10  
7.0 10  
6.5 9.5  
6.0 9.0  
5.5 8.5  
5.0 8.0  

2.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.

Thí sinh dùng tài khoản đã được cấp để đăng nhập vào hệ thống Cổng thông tin tuyển sinh chung (theo địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn). Nếu là thí sinh tự do chưa có tài khoản năm 2026, thí sinh liên hệ với Sở Giáo dục và Đào tạo xin cấp tài khoản trước thời gian đăng ký (từ ngày 01/5 - 20/5/2026).

Khi đăng ký, thí sinh lựa chọn phương thức xét tuyển phù hợp: xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc Xét tuyển theo học bạ.

Nhập nguyện vọng: thí sinh chọn trường, mã ngành, tổ hợp xét tuyển, và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (nguyện vọng 01 là ưu tiên cao nhất). Thí sinh được đăng ký nguyện vọng vào nhiều ngành khác nhau, nhưng phải sắp xếp các nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17229042Quản lý văn hóaC00
27540204Công nghệ mayA00; D01
37760101Công tác xã hộiC00; C03; C04; D01
47810101Du lịchC00; C03; C04; D01

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: C00

Công nghệ may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: A00; D01

Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

Du lịch

Mã ngành: 7810101

Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

3
Điểm học bạ

3.1 Điều kiện xét tuyển

Điểm môn trong tổ hợp xét tuyển là điểm trung bình cộng của 03 năm bậc THPT theo tổ hợp 03 môn tương ứng với ngành đăng ký đạt từ 5,0 trở lên.

3.2 Quy chế

Là tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển lấy từ cao xuống thấp.

Riêng điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển D01: thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ IELTS được dùng để quy đổi cho điểm xét tuyển (bảng quy đổi điểm tại Phụ lục II).

Chứng chỉ IELTS Điểm quy đổi Ghi chú
7.5 - 9.0 10  
7.0 10  
6.5 9.5  
6.0 9.0  
5.5 8.5  
5.0 8.0  

3.3 Thời gian xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 02/7/2026 đến 17h ngày 14/7/2026.

Thí sinh dùng tài khoản đã được cấp để đăng nhập vào hệ thống Cổng thông tin tuyển sinh chung (theo địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn). Nếu là thí sinh tự do chưa có tài khoản năm 2026, thí sinh liên hệ với Sở Giáo dục và Đào tạo xin cấp tài khoản trước thời gian đăng ký (từ ngày 01/5 - 20/5/2026).

Khi đăng ký, thí sinh lựa chọn phương thức xét tuyển phù hợp: xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc Xét tuyển theo học bạ.

Nhập nguyện vọng: thí sinh chọn trường, mã ngành, tổ hợp xét tuyển, và sắp xếp theo thứ tự ưu tiên (nguyện vọng 01 là ưu tiên cao nhất). Thí sinh được đăng ký nguyện vọng vào nhiều ngành khác nhau, nhưng phải sắp xếp các nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.

4
Xét tuyển kết hợp thi tuyển

4.1 Quy chế

Xét tuyển môn Ngữ văn đối với các tổ hợp N00, N01, N02, N03, H00, S00. Riêng tổ hợp R00 xét tuyển môn Ngữ văn và Lịch sử.

Thí sinh được lựa chọn một trong hai hình thức: xét tuyển học bạ THPT hoặc điểm thi THPTQG.

Ngưỡng đầu vào các chương trình đào tạo:

Điểm trung bình cộng môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển của 03 năm học bậc THPT hoặc điểm môn thi tốt nghiệp THPTQG trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt 5.0 trở lên.

Riêng ngành Sư phạm Âm nhạc và Sư phạm Mỹ thuật: (1) Thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPTQG thực hiện theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT xác định năm 2026. (2) Thí sinh sử dụng kết quả học bạ THPT: học lực xếp loại từ khá trở lên (cả năm lớp 12 hoặc kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,5 trở lên; (3) Thí sinh có điểm thi năng khiếu do Nhà trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10) thì điểm trung bình cộng môn Ngữ văn của 03 năm học bậc THPT tối thiểu đạt 5,0 trở lên.

Sư phạm Âm nhạc Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản

* Lý thuyết âm nhạc cơ bản:

- Các khái niệm và thuộc tính của âm thanh.

- Các ký hiệu âm nhạc; quãng, đảo quãng; điệu thức trưởng, điệu thức thứ.

* Xướng âm/thẩm âm:

- Xướng âm: từ 0 đến 01 dấu hóa ở các loại nhịp 2/4, 3/4, 4/4.

- Thẩm âm: nghe và nhắc lại giai điệu bằng âm La theo yêu cầu của đề thi.

(Thí sinh có thể chọn phần thi xướng âm hoặc phần thi thẩm âm).
Vấn đáp Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký.

Thời gian chuẩn bị: tối đa 15 phút
Từ 05 đến 10 phút
  Môn 3: Thanh nhạc - Nhạc cụ

- Thanh nhạc: trình bày từ 01 đến 02 tác phẩm được phép lưu hành.

- Nhạc cụ: trình bày từ 01 đến 02 tác phẩm được phép lưu hành.
Trình bày tác phẩm Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. Từ 05 đến 10 phút
Thanh nhạc Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản

(Nội dung môn thi như ngành Sư phạm Âm nhạc).
Vấn đáp Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký.

Thời gian chuẩn bị: tối đa 15 phút
Từ 05 đến 10 phút
  Môn 3: Thanh nhạc

Thí sinh trình bày từ 02 đến 03 tác phẩm được phép lưu hành, gồm dân ca, ca khúc, ca khúc nghệ thuật... trong đó bắt buộc có 01 tác phẩm nước ngoài hát bằng ngôn ngữ gốc.
Trình bày tác phẩm Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. Từ 05 đến 10 phút
Piano Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản

(Nội dung môn thi như ngành Sư phạm Âm nhạc).
Vấn đáp Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký.

Thời gian chuẩn bị: tối đa 15 phút
Từ 05 đến 10 phút
  Môn 3: Piano

Thí sinh trình bày từ 02 đến 03 tác phẩm được phép lưu hành trên đàn Piano theo các thể loại sonate, etude, phức điệu... Mỗi tác phẩm thể hiện ở một thể loại khác nhau.
Trình bày tác phẩm Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. Từ 05 đến 10 phút
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản

(Nội dung môn thi như ngành Sư phạm Âm nhạc).
Vấn đáp Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký.

Thời gian chuẩn bị: tối đa 15 phút
Từ 05 đến 10 phút
  Môn 3: Keyboard/Guitar/Drums

Thí sinh đăng ký thi 1 trong 3 nhạc cụ sau:

1. Keyboard

Thí sinh trình bày từ 02 đến 03 tác phẩm được phép lưu hành, theo các thể loại sonata, etude..., trong đó có 01 bài thuộc thể loại Jazz/pop/rock.

2. Guitar

Thí sinh trình bày từ 02 đến 03 tác phẩm được phép lưu hành, theo các thể loại sonata, etude..., trong đó có 01 bài thuộc thể loại Jazz/pop/rock. Thí sinh có thể sử dụng phần nhạc đệm backing track đã chuẩn bị trước.

3. Drums

Nội dung thi gồm 02 bài: 01 bài kỹ thuật, 01 tác phẩm kết hợp cùng nhạc đệm.
Trình bày tác phẩm Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. Từ 05 đến 10 phút
Sư phạm Mỹ thuật; Hội họa; Thiết kế đồ họa; Nghệ thuật số; Thiết kế thời trang; Công nghệ may Môn 2: Hình họa

- Vẽ tượng chân dung.

- Chất liệu: Chì.

- Khổ giấy: 30 x 40 cm.
Thực hành Mẫu vẽ, giấy thi của Hội đồng tuyển sinh.

Thí sinh chuẩn bị: Bảng vẽ; cọ; bút chì; màu bột, tẩy; thước kẻ; băng dính giấy; giấy can, ...
240 phút
  Môn 3: Vẽ màu

- Trang trí hình cơ bản theo đề thi.

- Chất liệu: Màu bột/màu gouache

- Khổ giấy: 30 x 40 cm.
Thực hành Mẫu vẽ, giấy thi của Hội đồng tuyển sinh.

Thí sinh chuẩn bị: Bảng vẽ; cọ; bút chì; màu bột, tẩy; thước kẻ; băng dính giấy; giấy can, ...
240 phút
Diễn viên Kịch - Điện ảnh Môn 2: Hình thể và tiếng nói

- Hình thể: Thí sinh cần thể hiện được ngoại hình tổng thể, hình thức, tác phong...

- Tiếng nói: Thí sinh trình bày 01 bài hát/bài thơ/đoạn văn xuôi hoặc thuyết trình chủ đề tự chọn.

Lưu ý: Không chọn nội dung phản cảm và trái với quy định của pháp luật Việt Nam.
Thực hành Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký. Từ 05 đến 10 phút
  Môn 3: Diễn xuất

- Biểu diễn 01 tiểu phẩm (độc diễn, thí sinh được chuẩn bị trước).

- Biểu diễn 01 tình huống của đề thi (độc diễn) hoặc biểu diễn theo yêu cầu của Ban Giám khảo.

Lưu ý: Không chọn nội dung phản cảm và trái với quy định của pháp luật Việt Nam.
Thực hành và vấn đáp Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký.

Thí sinh được tự chuẩn bị đĩa nhạc, đạo cụ không vi phạm quy chế thi.
Từ 05 đến 10 phút
Quản lý văn hóa 1. Thí sinh đăng ký dự thi khối N00 (nội dung môn thi như ngành Sư phạm âm nhạc). Thực hành và vấn đáp Quy định thi và thời gian thi như ngành Sư phạm Âm nhạc.  
  2. Thí sinh đăng ký dự thi khối H00 (nội dung môn thi như ngành Sư phạm mỹ thuật). Thực hành Quy định thi và thời gian thi như ngành Sư phạm Mỹ thuật.  
  3. Thí sinh đăng ký dự thi khối R00

Môn 3: Năng khiếu nghệ thuật

Thí sinh tự chọn một trong các hình thức: đàn/hát/múa/tiểu phẩm kịch/hùng biện...
Thực hành và vấn đáp Thí sinh thi theo thứ tự danh sách phòng thi và hướng dẫn của Ban Thư ký.

Thí sinh được tự chuẩn bị đĩa nhạc, đạo cụ không vi phạm quy chế thi.
Từ 05 đến 10 phút

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpGhi chú
17140221Sư phạm Âm nhạcN00
27140222Sư phạm Mỹ thuậtH00
37210103Hội họaH00
47210205Thanh nhạcN01
57210207Biểu diễn nhạc cụ phương TâyN03
67210208PianoN02
77210234Diễn viên Kịch - Điện ảnhS00
87210403Thiết kế đồ họaH00
97210404Thiết kế thời trangH00
107210408Nghệ thuật sốH00
117229042Quản lý văn hóaR00; H00; N00
127540204Công nghệ mayH00

Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

Tổ hợp: N00

Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

Tổ hợp: H00

Hội họa

Mã ngành: 7210103

Tổ hợp: H00

Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

Tổ hợp: N01

Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

Mã ngành: 7210207

Tổ hợp: N03

Piano

Mã ngành: 7210208

Tổ hợp: N02

Diễn viên Kịch - Điện ảnh

Mã ngành: 7210234

Tổ hợp: S00

Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

Tổ hợp: H00

Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

Tổ hợp: H00

Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

Tổ hợp: H00

Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

Tổ hợp: R00; H00; N00

Công nghệ may

Mã ngành: 7540204

Tổ hợp: H00

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140221Sư phạm Âm nhạc0Ưu Tiên
Kết HợpN00
27140222Sư phạm Mỹ thuật0Ưu Tiên
Kết HợpH00
37210103Hội họa0Ưu Tiên
Kết HợpH00
47210205Thanh nhạc0Ưu Tiên
Kết HợpN01
57210207Biểu diễn nhạc cụ phương Tây0Kết HợpN03
67210208Piano0Ưu Tiên
Kết HợpN02
77210234Diễn viên Kịch - Điện ảnh0Ưu Tiên
Kết HợpS00
87210403Thiết kế đồ họa0Ưu Tiên
Kết HợpH00
97210404Thiết kế thời trang0Ưu Tiên
Kết HợpH00
107210408Nghệ thuật số0Kết HợpH00
117229042Quản lý văn hóa0Ưu Tiên
ĐT THPTC00
Kết HợpR00; H00; N00
127540204Công nghệ may0Ưu Tiên
ĐT THPTA00; D01
Kết HợpH00
137760101Công tác xã hội0Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01
147810101Du lịch0Ưu Tiên
ĐT THPTC00; C03; C04; D01

1. Sư phạm Âm nhạc

Mã ngành: 7140221

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: N00

2. Sư phạm Mỹ thuật

Mã ngành: 7140222

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H00

3. Hội họa

Mã ngành: 7210103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H00

4. Thanh nhạc

Mã ngành: 7210205

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: N01

5. Biểu diễn nhạc cụ phương Tây

Mã ngành: 7210207

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: N03

6. Piano

Mã ngành: 7210208

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: N02

7. Diễn viên Kịch - Điện ảnh

Mã ngành: 7210234

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: S00

8. Thiết kế đồ họa

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H00

9. Thiết kế thời trang

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp

• Tổ hợp: H00

10. Nghệ thuật số

Mã ngành: 7210408

• Phương thức xét tuyển: Kết Hợp

• Tổ hợp: H00

11. Quản lý văn hóa

Mã ngành: 7229042

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: C00; R00; H00; N00

12. Công nghệ may

Mã ngành: 7540204

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết Hợp

• Tổ hợp: A00; D01; H00

13. Công tác xã hội

Mã ngành: 7760101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

14. Du lịch

Mã ngành: 7810101

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPT

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01

Điểm chuẩn

Xem điểm chuẩn Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương các năm Tại đây

File PDF đề án

Giới thiệu trường

Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
  • Tên trường: Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương
  • Mã trường: GNT
  • Tên tiếng Anh: National University of Art Education
  • Tên viết tắt: NUAE 
  • Địa chỉ: Số 18 ngõ 55, Trần Phú, Hà Đông, Hà Nội
  • Website: http://www.spnttw.edu.vn
  • Facebook: Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương (ĐHSP Nghệ thuật TW) nằm trên đường Trần Phú, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - nơi tập trung nhiều trường đại học, cao đẳng và học viện uy tín trong cả nước.

 Với lịch sử 50 năm xây dựng và trưởng thành, Trường ĐHSP Nghệ thuật TW là nơi đào tạo, bồi dưỡng hàng ngàn lượt giáo viên nghệ thuật, cán bộ quản lý cho ngành giáo dục nói riêng và cả nước nói chung. Đây là một trong những cơ sở đào tạo uy tín, lâu năm được nhà nước, xã hội công nhận.